Worksheetsnhôm
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Người ta có thể dát mỏng được Aluminium thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do aluminium có tính
Dẻo
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Ánh kim
Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại đó là
Iron
Aluminium
Copper
Silver
Aluminium bền trong không khí là do
aluimium nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
aluimium không tác dụng với nước
aluimium không tác dụng với oxi
có lớp aluimium oxide mỏng bảo vệ
Kim loại aluminium có độ dẫn điện tốt hơn kim loại
Cu, Ag
Ag
Fe, Cu
Fe
Hợp chất nào của aluminium dưới đây tan nhiều được trong nước
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
AlPO4
Thả một mảnh aluminium vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng
Không có dấu hiệu phản ứng
Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần
Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
Không được dùng chậu aluminium để chứa nước vôi trong , do
aluminium tác dụng được với dung dịch acid
aluminium tác dụng được với dung dịch base
aluminium đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối
aluminium là kim loại hoạt động hóa học mạnh
Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm
Mg
Al
Fe
Ag
X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là
Al
Mg
Cu
Fe
Nguyên liệu sản xuất aluminium là quặng
Hematit
Manhetit
Bôxit
Pirit
aluminium phản ứng được với
Khí chlorine, dung dịch kiềm, acid, khí oxygen
Khí chlorine, acid, basic oxide, khí hydrogen
basic oxide, acid, hydrogen, dung dịch kiềm
Khí chlorine, acid, oxygen, hydrogen, dung dịch magnessium sulfate
Cặp chất nào dưới đây có phản ứng
Al + HNO3 đặc , nguội
Fe + HNO3 đặc , nguội
Al + HCl
Fe + Al2(SO4)3
Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối aluminium
AgNO3
Mg
Al
HCl
Không được dùng nồi aluminium để nấu xà phòng. Vì
Phản ứng không xảy ra
aluminium là kim loại có tính khử mạnh
Chất béo phản ứng được với aluminium
Aluminium sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm
Aluminium là kim loại
dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại
dẫn điện và nhiệt đều kém
dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém
dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách
điện phân dung dịch muối nhôm
điện phân nóng chảy muối nhôm
điện phân nóng chảy nhôm oxit
nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO
Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
HNO3 (đặc nóng)
HNO3 (đặc nguội)
HCl
H3PO4
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Nhôm có màu gì?
Màu trắng ngà.
Màu bạc.
Màu trắng tinh.
Màu trắng bạc.
Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?
Ánh kim.
Óng ánh
Lung linh.
Sáng chói.
Tính dẻo của nhôm được thể hiện như thế nào?
Dễ uốn.
Có thể kéo thành sợi, dát mỏng.
Có thể dập và uốn thành bất cứ hình dạng nào.
Dễ uốn và kéo thành sợi.
Đâu là ưu điểm của nhôm là gì?
Nhôm rất rắn chắc.
Nhôm rất cứng và giòn.
Nhôm không bị rỉ.
Nhôm cứng, bền, dẻo.
Nhược điểm của nhôm là?
Nhôm bị rỉ.
Nhôm giòn dễ vỡ.
Nhôm dễ bị mốc.
Một số a-xít có thể ăn mòn nhôm.
Đốt hỗn hợp bột nhôm và bột lưu huỳnh, sản phẩm tạo ra là:
Al2S3
AlS
Al3S2
Không xảy ra phản ứng
Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?
H2O
DD HCl
DD CuCl2
DD NaOH
Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3
HCl
Mg
Al
Zn
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH
dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH
dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội
Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:
A.Không có dấu hiệu phản ứng.
B.Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
C.Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh
Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :
A. Hematit
B. Manhetit
C. Bôxit
D. Pirit.
Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
A. 1,8 g
B. 2,7 g
C. 4,05 g
D. 5,4 g
Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại đó là :
A. sắt
B . nhôm
C. đồng
D . bạc
Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
Al +O2→
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
phương pháp điều chế kim loại Al là
(a)
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)
(a)
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
HNO3 (đặc nóng)
HNO3 (đặc nguội)
HCl
H3PO4
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
(a)
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1
Kim loại nhẹ
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?
Màu trắng bạc
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Là kim loại nhẹ
Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là
Pb
Al
Fe
Mg
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO+ eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tổng a + e bằng:
(a)
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là
3,36
2,24
4,48
6,72
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
NaHCO3 và HCl.
CuSO4 và HCl.
KOH và H2SO4.
Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng đôlômit.
Chất có tính chất lưỡng tính là:
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.
Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.
Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?
Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac
Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2
Cho bột nhôm vào nước
Điện phân dd muối nhôm clorua
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư HCl vào dd NaAlO2
Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
Thêm dư NaOH vào dd AlCl3
Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH
Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3
AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Na2CO3, Al, Al(OH)3
