wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhôm

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Người ta có thể dát mỏng được Aluminium thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do aluminium có tính

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

2.

Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại đó là

a)

Iron

b)

Aluminium

c)

Copper

d)

Silver

3.

Aluminium bền trong không khí là do

a)

aluimium nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

aluimium không tác dụng với nước

c)

aluimium không tác dụng với oxi

d)

có lớp aluimium oxide mỏng bảo vệ

4.

Kim loại aluminium có độ dẫn điện tốt hơn kim loại

a)

Cu, Ag

b)

Ag

c)

Fe, Cu

d)

Fe

5.

Hợp chất nào của aluminium dưới đây tan nhiều được trong nước

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

AlPO4

6.

Thả một mảnh aluminium vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng

a)

Không có dấu hiệu phản ứng

b)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

c)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

7.

Không được dùng chậu aluminium để chứa nước vôi trong , do

a)

aluminium tác dụng được với dung dịch acid

b)

aluminium tác dụng được với dung dịch base

c)

aluminium đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

d)

aluminium là kim loại hoạt động hóa học mạnh

8.

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

9.

X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

10.

Nguyên liệu sản xuất aluminium là quặng

a)

Hematit

b)

Manhetit

c)

Bôxit

d)

Pirit

11.

aluminium phản ứng được với

a)

Khí chlorine, dung dịch kiềm, acid, khí oxygen

b)

Khí chlorine, acid, basic oxide, khí hydrogen

c)

basic oxide, acid, hydrogen, dung dịch kiềm

d)

Khí chlorine, acid, oxygen, hydrogen, dung dịch magnessium sulfate

12.

Cặp chất nào dưới đây có phản ứng

a)

Al + HNO3 đặc , nguội

b)

Fe + HNO3 đặc , nguội

c)

Al + HCl

d)

Fe + Al2(SO4)3

13.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối aluminium

a)

AgNO3

b)

Mg

c)

Al

d)

HCl

14.

Không được dùng nồi aluminium để nấu xà phòng. Vì

a)

Phản ứng không xảy ra

b)

aluminium là kim loại có tính khử mạnh

c)

Chất béo phản ứng được với aluminium

d)

Aluminium sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm

15.

Aluminium là kim loại

a)

dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại

b)

dẫn điện và nhiệt đều kém

c)

dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém

d)

dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng

16.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

17.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

18.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

19.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

20.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

21.

Nhôm có màu gì?

a)

Màu trắng ngà.

b)

Màu bạc.

c)

Màu trắng tinh.

d)

Màu trắng bạc.

22.

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?

a)

Ánh kim.

b)

Óng ánh

c)

Lung linh.

d)

Sáng chói.

23.

Tính dẻo của nhôm được thể hiện như thế nào?

a)

Dễ uốn.

b)

Có thể kéo thành sợi, dát mỏng.

c)

Có thể dập và uốn thành bất cứ hình dạng nào.

d)

Dễ uốn và kéo thành sợi.

24.

Đâu là ưu điểm của nhôm là gì?

a)

Nhôm rất rắn chắc.

b)

Nhôm rất cứng và giòn.

c)

Nhôm không bị rỉ.

d)

Nhôm cứng, bền, dẻo.

25.

Nhược điểm của nhôm là?

a)

Nhôm bị rỉ.

b)

Nhôm giòn dễ vỡ.

c)

Nhôm dễ bị mốc.

d)

Một số a-xít có thể ăn mòn nhôm.

26.

Đốt hỗn hợp bột nhôm và bột lưu huỳnh, sản phẩm tạo ra là:

a)

Al2S3

b)

AlS

c)

Al3S2

d)

Không xảy ra phản ứng

27.

Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?

a)

H2O

b)

DD HCl

c)

DD CuCl2

d)

DD NaOH

28.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

Mg

d)

Al

e)

Zn

29.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội

30.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

a)

A.Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

            B.Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

C.Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

D.  Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

31.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

32.

Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :

a)

A. Hematit

b)

B. Manhetit

c)

C. Bôxit

d)

D. Pirit.

33.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)

A.  1,8 g

b)

B.  2,7 g

c)

C.  4,05 g

d)

D. 5,4 g

34.

 Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

a)

A. sắt

b)

B . nhôm

c)

C.  đồng

d)

D . bạc

35.

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

a)
A. Cu, Ag
b)
B. Ag
c)
C. Fe, Cu
d)
D. Fe
36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

37.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

38.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

39.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

40.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

41.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

42.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

44.

phương pháp điều chế kim loại Al là

(a)  

45.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

46.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

47.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

48.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

49.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

50.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

51.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

(a)  

52.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

53.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

54.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

55.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

56.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

57.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3   \rightarrow  cAl(NO3)3 + dNO+ eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tổng a + e bằng:

(a)  

58.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là

a)

3,36

b)

2,24

c)

4,48

d)

6,72

59.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

60.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

61.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit.

62.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

63.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

64.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.

65.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

66.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

67.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3