wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 3, ÔN TỔNG HỢP

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

-Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

2.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kì dị mọc lên san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn các cây nấm dại.

a)

dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai đáp án trên

3.

Dấu câu nào sau đây được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu gạch ngang

c)

dấu ngoặc kép

4.

Dấu gạch ngang trong hội thoại được dùng để làm gì?

Bé hỏi:

-Chích bông ơi, làm gì thế?

Chích bông trả lời:

-Chúng em đi bắt sâu.

a)

đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

đánh dấu phần chú thích trong câu

5.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

6.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

7.

Bộ phận đậm đặc trong câu trả lời cho câu hỏi gì?

"Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình"

a)

a. Vì sao

b)

b. Để làm gì

c)

c. Như thế nào

8.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh

Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

a. Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

b)

b. Đàn lợn con nằm trên cao

c)

c. hoa nở cùng sao

d)

d. Thân dừa bạc phếch

9.

Nghĩa của từ "Bịn rịn"

a)

a. Không nỡ rời xa, lưu luyến

b)

b. Trạng thái vui vẻ

c)

c. Không nỡ ăn

10.

Chọn từ miêu tả hoạt động của sự vật trong câu sau:

"Chiều nay, Tommy cùng các bạn bơi lội ở công viên nước"

a)

a. Công viên nước

b)

b. Bơi lội

c)

c. Chiều nay

11.

Chọn từ chỉ địa điểm trong câu sau:

"Gia đình em đi du lịch ở Thái Lan"

a)

a. Du lịch

b)

b. Gia đình

c)

c. Thái Lan

12.

"San sẻ" có nghĩa là:

a)

a. Sự chia sẻ, cảm thông, giúp đỡ mọi người cả về vật chất và tinh thần.

b)

b. Sự ích kỉ, không muốn giúp đỡ mọi người

13.

Từ trái nghĩa với từ "Vui vẻ" là:

a)

a. Hạnh phúc

b)

b. Buồn

14.

Từ trái nghĩa với từ "Vui vẻ" là:

a)

a. Hạnh phúc

b)

b. Buồn

15.

Đồng nghĩa với "quán quân" với từ nào?

a)

lạc quan

b)

vô địch

c)

trì hoãn

d)

nhẫn

16.

Nhóm từ nào dưới đây có từ sai chính tả?

a)

giao lưu, hàng rào, giây phút

b)

dư dả, ngày thử nghiệm, chạy dư thừa

c)

dữ liệu, gian lận, xúi dục

d)

gió bão, dạt dào, di chuyển

17.

Những từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong nhóm từ chỉ các môn nghệ thuật: "điện ảnh, âm nhạc, ..."

a)

văn học, hội họa

b)

ảo thuật, đạo diễn

c)

vũ trang, diễn viên

d)

hình ảnh, ca sĩ

18.

Những câu sau đây thuộc kiểu câu "Ai thế nào?"

a)

Những con chim én đang sải cánh bay về phương Nam

b)

Những ngôi nhà thấp thoáng trong màn sương

c)

Những bông hoa tươi đầu mùa như những đốm lửa xinh xinh

d)

Những chú chim đang nghe líu lo trong vòm lá xanh

19.

Câu "Hoa mận trắng xóa thung lũng Bắc Hà" thuộc loại câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

20.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

21.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

22.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

23.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

24.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

25.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

26.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

27.

Từ nào chỉ hoạt động của trẻ em.

a)

Ngoan ngoãn

b)

Đọc sách

c)

Vui vẻ

28.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?

a)

vui vẻ, nho nhỏ, xinh đẹp

b)

sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.

c)

óng ả, vui vẻ, vội vàng.

d)

gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy

29.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

30.

Dấu chấm dùng để làm gì?

a)

Kết thúc câu trần thuật

b)

Kết thúc câu cầu khiến

c)

Kết thúc câu hỏi

31.

Dấu chấm than dùng để:

a)

Kết thúc câu hỏi

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị ý nghi ngờ, mỉa mai

d)

Kết thúc câu cầu khiến

32.

Dấu phẩy có tác dụng:

a)

Ngăn cách trạng ngữ với cụm C-V

b)

Ngăn cách giữa các vế của câu ghép

c)

Ngăn cách giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

d)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích, giải thích

33.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

34.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

A. Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

B. Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

C. Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

D. Con có nhận ra ai không

35.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

36.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:

"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

37.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (1) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi sao. (2) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (3) Ngước lên nhìn, mặt trăng dường như cũng đang tiến về phía tôi gần hơn."

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

38.

Tác dụng của dấu hỏi chấm

a)

A. Sử dụng kết thúc câu cầu khiến

b)

B. Sử dụng kết thúc câu nghi vấn

c)

C. Sử dụng kết thúc câu kể

d)

D. Sử dụng kết thúc câu cảm thán

39.

Dấu gạch ngang có công dụng gì?

a)

A. Đánh dấu bộ phận chú thích hay giải thích trong câu

b)

B. Đặt trước những lời đối thoại

c)

C. Đặt trước bộ phận liệt kê, đặt giữa các liên số…

d)

D. Tất cả các ý trên

40.

Vị trí nào sau đây là vị trí của dấu phẩy?

a)

A. Giữa các thành phần phụ của câu với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

B. Giữa các từ ngữ có cùng chức vụ ngữ pháp.

c)

C. Giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó, giữa các vế của một câu ghép.

d)

D. tất cả các ý trên