wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT, TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

4.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

6.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

8.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

9.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
10.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đỏ ối, xanh xanh, trắng muốt
b)
tính toán, viết bài, đọc truyện
c)
đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo
d)
đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ
11.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
12.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

13.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

14.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

15.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

16.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

17.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

18.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

19.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

20.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

21.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

22.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

23.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

24.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

25.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

26.

Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ.

Những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ trên là :

a)

chạy

b)

lăn

c)

chạy, lăn

d)

chạy, lăn tròn

27.

Con trâu đen lông mượt 

Cái sừng nó vênh vênh  

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đập đất.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Con trâu - đi

b)

đi - đập đất

c)

Con trâu - đập đất

d)

Con trâu đen

28.

Cau cao, cao mãi

Tàu vươn giữa trời

Như tay ai vẫy

Hứng làn mưa rơi.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Tàu cau - vươn

b)

vẫy - hứng

c)

vươn - vẫy

d)

như - mưa rơi

29.

Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

đậu - nằm

b)

Xuồng con - đậu

c)

Xuồng con - nằm

d)

Thuyền - đậu

30.

Khi có gió, thuyền mẹ cót két rên rỉ, đám xuồng con lại húc húc vào mạn thuyền mẹ như đòi bú tí.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

thuyền mẹ - xuồng con

b)

xuồng con - rên rỉ

c)

húc húc - đòi (bú tí)

d)

xuồng con - mẹ

31.

Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả.

Trong câu trên có những từ chỉ hoạt động là:

a)

voi, thắng cuộc

b)

huơ, chào

c)

huơ vòi

d)

huơ vòi, chào

32.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động ? 

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

c)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

d)

Ngựa phi nhanh như bay.

33.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Lao như tên bắn

a)

lao - tên

b)

như

c)

lao - bắn

d)

lao - tên bắn

34.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Chảy như thác đổ

a)

như

b)

chảy - thác

c)

chảy - đổ

d)

chảy - thác đổ

35.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Ăn như rồng cuốn

a)

ăn - cuốn

b)

ăn - rồng cuốn

c)

như

d)

ăn - rồng