wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MTTCN-s1-p1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

(*)Mạng truyền thông công nghiệp là gì?   

a)

 Mạng truyền thông kỹ thuật số để truyền dữ liệu đáp ứng thời gian thực giữa các thiết bị được kết nối với nhau thông qua môi trường truyền dẫn theo một cấu trúc nhất định.

b)

 Hệ thống mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nhất định nhằm thu thập, trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên cho nhiều người sử dụng  

c)

 Tập hợp các thiết bị đầu cuối, liên kết và thiết bị trung gian để truyền thông giữa các thiết bị đầu cuối trong môi trường rộng lớn.

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng  

2.

(*)Hiệu suất truyền dữ liệu của một mạng có các thông số: m=8bit, n=24bit, p=10-4   

a)

 E = 0.222

b)

 E = 0.333  

c)

 E = 0.444

d)

 E = 0.555  

3.

(*)Hiệu suất truyền dữ liệu của một mạng có các thông số: m=8bit, n=11bit, p=10-2   

a)

 E = 0.65  

b)

 E = 0.75

c)

 E = 0.85

d)

 E = 0.95  

4.

(*)Hiệu suất truyền dữ liệu của một mạng có các thông số: m=8bit, n=11bit, p=10-3   

a)

 E = 0.52

b)

 E = 0.62

c)

 E = 0.72  

d)

 E = 0.82  

5.

(*)Một trạm đang giữ Token thì?   

a)

 Được quyền gửi thông tin đi

b)

 Kiểm soát hoạt động, sự cố của trạm khá

c)

 Có quyền cho các trạm gửi nhận thông tin trên mạng

d)

 Cả A và B    

6.

(*)Khi xảy ra xung đột trên đường truyền thì?   

a)

 Theo CSMA/CA, các trạm hủy bản tin, chờ ngẫu nhiên để gửi lại

b)

 Theo Master/Slave, trạm chủ sẽ gửi thông báo để các trạm tớ gửi lại bản tin

c)

 Theo CSMA/CD, các trạm hủy bản tin, chờ ngẫu nhiên để gửi lại  

d)

 Theo Token Passing, trạm nào cầm thẻ bài trạm đó sẽ được gửi tiếp  

7.

(*) Theo phương pháp truy cập bus Master/Slave, trạm Master đóng vai trò là?   

a)

 Trung gian trong việc vận chuyển dữ liệu.

b)

 Chủ động phân chia quyền truy cập bus cho các trạm tớ.  

c)

 Cơ sở dữ liệu cho các trạm khác truy cập. Tất cả đáp án trên đều đúng.  

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

8.

(*)Phương pháp truy cập bus ngẫu nhiên bao gồm?   

a)

 Master/Slave, Token Passing, CSMA/CAB,

b)

 TDMA, Token Passing, CSMA/CA

c)

 CSMA/CD, CSMA/CA, TDMA

d)

 CSMA/CA, CSMA/CD    

9.

Trong mô hình OSI, đâu là mối quan hệ của một tầng (N) đối với tầng bên trên nó (N+1)?    

a)

 Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+  1

b)

 Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận được từ tầng N.

c)

 Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp.

d)

 Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1.  

10.

Các hệ thống bus (mạng dạng bus) đóng vai trò quan trọng nhất, bởi vì:   

a)

 Tiết kiệm cáp dẫn và công lắp đặt.

b)

 Đơn giản, linh hoạt, dễ thực hiện

c)

 Thích hợp cho việc truyền dẫn trong phạm vi khoảnh cách vừa và nhỏ

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng.    

11.

Thứ tự các lớp từ cao đến thấp trong mô hình giao thức TCP/IP là?   

a)

 Application, Transport, Internet, Network Access.  

b)

 Application, Internet, Transport, Network Access.

c)

 Application, Network Access Transport, Internet.

d)

 Application, Transport, Network Access, Internet.  

12.

Lớp truy nhập mạng (network access) của TCP/IP tương ứng với lớp/các lớp nào theo OSI?   

a)

 Lớp vật lý

b)

 Lớp vật lý, lớp liên kết dữ liệu.  

c)

 Lớp mạng.

d)

 Lớp vật lý, lớp liên kết dữ liệu, lớp mạng.  

13.

Các giao thức nào nằm ở lớp ứng dụng (application)?    

a)

 IP, UDP

b)

 TCP, UDP

c)

 FTP, HTTP  

d)

 ICMP, IGMP  

14.

Giao thức IP hoạt động tại lớp nào trong mô hình TCP/IP?   

a)

 Lớp truy nhập mạng (network access)

b)

 Lớp liên mạng (internet)  

c)

 Lớp kiểm soát nối (session)

d)

 Lớp vận chuyển (transport)  

15.

Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào?   

a)

 Transport  

b)

 Network access (physical and data link)

c)

 Application

d)

 Internet (network)  

16.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp ứng dụng (application) là?   

a)

 Bản tin  

b)

 Khung dữ liệu

c)

 Đoạn dữ liệu

d)

 Gói dữ liệu  

17.

Định dạng đơn vị thông tin lớp giao vận (transport) là?   

a)

 Khung dữ liệu

b)

 Đoạn dữ liệu  

c)

 Bản tin

d)

 Khung dữ liệu  

18.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp internet là?   

a)

 Đoạn dữ liệu  

b)

 Gói dữ liệu

c)

 Bản tin

d)

 Khung dữ liệu  

19.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp truy nhập mạng (network access) là?   

a)

 Đoạn dữ liệu

b)

 Gói dữ liệu

c)

 Bản tin

d)

 Khung dữ liệu    

20.

Cung cấp các dịch vụ cho việc thực hiện vận chuyển dữ liệu giữa các chương trình ứng dụng một cách tin cậy là chức năng của tầng nào?    

a)

 Network

b)

 Transport

c)

 Session

d)

 Data Link    

21.

Cung cấp các phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy là chức năng của tầng nào?    

a)

 Network

b)

 Transport

c)

 Session

d)

 Data Link    

22.

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu?   

a)

 Network

b)

 Presentation.  

c)

 Session

d)

 Transport  

23.

Tầng nào trong mô hình OSI chuyển đổi Packet thành Frame?    

a)

 Tầng phiên.

b)

 Presentation.

c)

 Tầng giao vận.

d)

 Tầng liên kết dữ liệu    

24.

Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI từ trên xuống dưới là?   

a)

 Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

b)

 Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

c)

 Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical  

d)

 Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical  

25.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ thiết bị này sang thiết bị khác theo OSI là?   

a)

 Data, segments, frames, packets, bits.

b)

 Data, packets, segments, frames, bits.

c)

 Data, frames, packets, segments, bits.

d)

 Data, segments, packets, frames, bits.    

26.

Topology mạng nào mà khi cáp bị đứt thì toàn hệ thống dừng hoạt động?   

a)

 Cấu trúc hình sao.

b)

 Cấu trúc hình cây.

c)

 Cấu trúc bus.  

d)

 Cả ba cấu trúc trên.  

27.

Đâu là ưu điểm của cấu trúc hình sao?   

a)

 Đỡ tốn kém, chi phí rẻ, dễ lắp đặt.

b)

 Một trạm trung tâm có thể kiểm soát được toàn bộ hoạt động của hệ thống.  

c)

 Trong công nghiệp được sử dụng với phạm vi rộng.

d)

 Tất cả các đáp án trên.  

28.

Để xử lý sự cố tại một trạm trong mạch vòng, ta sử dụng biện pháp nào?   

a)

 Sử dụng bộ nối tích cực (active coupler).

b)

 Sử dụng bộ lặp (repeater).

c)

 Sử dụng bộ chuyển mạch by-pass.  

d)

 Có thể sử dụng cả ba thiết bị trên.  

29.

Đối với mạng cấu trúc dạng bus thì phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?   

a)

 Khi một trạm bị sự cố thì toàn hệ thống có thể bị ảnh hưởng.

b)

 Khi dây mạng bị sự cố, lỗi đứt dây mạng thì toàn mạng ngừng hoạt động.  

c)

 Khi một trạm bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường.

d)

 Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng.  

30.

Các kiểu cấu hình trong cấu trúc bus là gì?   

a)

 Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, Mạch vòng không tích cực

b)

 Trunk-line/drop-line, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cực

c)

 Daisy-chain, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cực

d)

 Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, mạch vòng tích cực

31.

Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng?    

a)

 Phương tiện truyền dẫn.

b)

 Giao thức mạng (protocol).

c)

 Cấu hình mạng (topology).  

d)

 Các dịch vụ mạng.  

32.

Các thông số đặc trưng của đường truyền mạng là gì?   

a)

 Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng  

b)

 Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng.

c)

 Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường.

d)

 Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước  

33.

Chế độ nào được sử dụng phổ biến trong mạng công nghiệp?   

a)

 Simplex

b)

 Half duplex  

c)

 Full duplex

d)

 Phương thức khác  

34.

Phương thức nào mà cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu?   

a)

 Simplex

b)

 Half duplex

c)

 Full duplex  

d)

 Phương thức khác  

35.

Đâu không phải là kiểu liên kết (link) trong mạng công nghiệp?   

a)

 Liên kết điểm-điểm (point-to-point)

b)

 Liên kết mạng-mạng (network – network  

c)

 Liên kết điểm-nhiều điểm (multi-drop)

d)

 Liên kết nhiều điểm (multipoint)  

36.

Đâu không phải là đặc điểm của một hệ thời gian thực?  

a)

 Tính phản ứng

b)

 Tính nhanh nhạy  

c)

 Tính không đồng bộ

d)

 Tính tiền định  

37.

Từ cấp chức năng nào trở xuống thuật ngữ “bus” thường được dùng thay thế cho “mạng "

a)

 Cấp điều hành sản xuất

b)

 Cấp điều khiển giám sát  

c)

 Cấp điều khiển cục bộ

d)

 Cấp chấp hành  

38.

Điểm khác nhau giữa mạng truyền thông công nghiệp với mạng viễn thông?   

a)

 Đối tượng của mạng truyền thông công nghiệp bao gồm cả con người và thiết bị công nghiệp, trong đó thiết bị đóng vai trò chủ đạo.

b)

 Mạng viễn thông có phạm vi địa lí và số lượng thiết bị tham gia lớn nên có đặc điểm kỹ thuật và yêu cầu khác so với mạng truyền thông công nghiệp.

c)

 Các kỹ thuật và công nghệ được dùng trong mạng viễn thông rất phong phú, trong khi kỹ thuật truyền dữ liệu theo chế độ bit song song là đặc trưng của mạng công nghiệp

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng.    

39.

Điểm khác nhau giữa mạng truyền thông công nghiệp với mạng máy tính?   

a)

 Mạng truyền thông công nghiệp yêu cầu về tính năng thời gian thực, độ tin cậy và khả năng tương thích trong môi trường công nghiệp. Mạng máy tính thường yêu cầu về tính bảo mật và trao đổi dữ liệu lớn.

b)

 Mạng truyền thông công nghiệp thường có không gian hoạt động từ nhỏ đến lớn. Mạng máy tính thường hoạt động độc lập, phạm vi nhỏ hẹp.

c)

 Kỹ thuật truyền dữ liệu số, truyền bit song song là đặc trưng của 2 mạng này.

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng    

40.

Mạng truyền thông công nghiệp sử dụng phổ biến phương pháp truyền dữ liệu nào?   

a)

 Phương pháp truyền tín hiệu tương tự, kiểu truyền dữ liệu half duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

b)

 Phương pháp truyền tín hiệu số, kiểu truyền dữ liệu full duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

c)

 Phương pháp truyền tín hiệu số, kiểu truyền dữ liệu half duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng.    

41.

Vai trò của mạng truyền thông công nghiệp là gì?   

a)

 Đơn giản hóa liên kết giữa các thiết bị công nghiệp bằng duy nhất một đường truyền vật lí, đồng thời cho phép áp dụng các kiến điều khiển mới, như điều khiển phân tán, điều khiển giám sát từ x

b)

 Dễ dàng chuẩn đoán lỗi thiết bị - hệ thống và trong nhiều trường hợp có khả năng tự sửa lỗi hoặc tự động chuyển sang chế độ dự phòng.

c)

 Cải thiện tính linh hoạt, tính chính xác và tính năng mở rộng của hệ thống, khả năng tương thích thiết bị của

d)

 Tất cả các ý trên đều đúng.    

42.

Cấp chức năng nào mang tính chất cơ bản và đòi hỏi yêu cầu cao nhất về độ nhanh nhạy, thời gian phản ứng?

a)

 Cấp quản lý công ty.

b)

Cấp điều khiển giám sát.

c)

 Cấp điều khiển cục bộ.

d)

 Cấp chấp hành

43.

Trong mô hình phân cấp chức năng mạng truyền thông công nghiệp, chức năng nào cao nhất?   

a)

 Điều khiển cục bộ.

b)

 Điều hành sản xuất.  

c)

 Điều khiển giám sát.

d)

 Chấp hành cảm biến.  

44.

Đâu không phải là tên gọi khác của bus trường?   

a)

 Bus thiết bị

b)

 Bus cảm biến/chấp hành

c)

 Bus điều khiển  

d)

 Fieldbus  

45.

Đơn vị của băng thông là gì?   

a)

 Hertz (Hz)

b)

 Bit

c)

 Bit/s (bps)  

d)

 Điện môi cực tính yếu

e)

 Ohm (Ω)  

46.

Thế nào được gọi là thông tin?   

a)

 Là phần thông tin hữu dụng trong một tập hợp các thông tin về đối tượng, một sự kiện hoặc một vấn đề.

b)

 Là thước đo mức nhận thức, sự hiểu biết của một vấn đề, sự kiện hoặc hệ thống  

c)

 Là phần biểu diễn thông tin hữu dụng (thông tin nguồn) trong bức điện.

d)

 Tất cả các đáp án trên đều đúng.  

47.

Cấu hình mạng (topology) được hiểu là gì?    

a)

 Các qui ước truyền thông trên mạng

b)

 Cấu trúc liên kết mạng hay là tổng hợp các liên mạng  

c)

 Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường.

d)

 Các phần mềm điều khiển mạng.  

48.

Protocol nào được sử dụng cho Internet?   

a)

 TCP/IP  

b)

 NetBEUI

c)

 IPX/SPX

d)

 DLC  

49.

Tầng nào trong mô hình OSI chuyển đổi Bits thành Frame?   

a)

 Session.

b)

 Presentation.

c)

 Data Link.  

d)

 Network.  

50.

Chức năng của lớp trình diễn (presentation) là chuyển đổi gì?   

a)

 Dữ liệu tầng ứng dụng thành các frame

b)

 Định dạng của packet phù hợp với các tầng kế trên và dưới

c)

 Các phiên truyền thông giữa các máy

d)

 Dữ liệu khác nhau về cú pháp thành một dạng chuẩn để các đối tác truyền thông có thể hiểu được nhau.