wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT CHƯƠNG 123 _ PHẦN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm tỉ lệ trong không khí?

a)

1 %

b)

5 %

c)

21 %

d)

78 %

2.

Bạn An lấy kem ở trong tủ lạnh và để ra ngoài. Một thời gian sau que kem chảy thành nước. Đã xảy ra quá trình chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

3.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Âm nhạc

b)

Tâm lý

c)

Ngữ Văn

d)

Các lĩnh vực tự nhiên, tính chất và quy luật của chúng

4.

Loại thước nào sau đây thích hợp để đo chiều dài quyển sách giáo khoa Toán học 6?

a)

Thước có giới hạn đo là 45 cm

b)

Thước có giới hạn đo là 1 mét

c)

Thước có giới hạn đo là 3 mét

d)

Thước có giới hạn đo là 15cm

5.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gỗ, kim loại, đá. Số vật liệu nhân tạo trong dãy trên là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí thiên nhiên

d)

Năng lượng gió

7.

Hiện tượng viên nước đá đang tan xảy ra quá trình chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

8.

Cao su có tính chất gì?

a)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ

b)

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt

c)

Đàn hồi, bền, không dẫn điện, không thấm nước, dễ cháy

d)

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt

9.

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ ... là tính chất của vật liệu nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

10.

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt là tính chất của vật liệu nào sau đây?

a)

Gỗ

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Gốm

11.

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt là tính chất của vật liệu nào ?

a)

Gỗ

b)

Cao su

c)

Kim loại

d)

Nhựa

12.

Khi thực hành đo khối lượng bằng cân đồng hồ có lưu ý gì?

a)

Đọc kết quả khi cân ổn định

b)

Ước lượng khối lượng vật cần đo và chọn đợn vị phù hợp

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Tất cả các lưu ý trên

13.

Một số vật liệu thông dụng gồm

(chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

nhựa, kim loại

b)

cao su, thủy tinh

c)

than đá, gốm

d)

gốm, gỗ

14.

Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

Sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

15.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

16.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

17.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

18.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

19.

Để làm ra một cái chén ở hình,ta cần nguyên liệu gì?

a)

Nhôm

b)

Sứ

c)

Thủy tinh

d)

Đất sét

20.

Nguyên liệu cần để tạo ra 1 cái bánh?

a)

Nhôm, bùn đất, nhựa.

b)

Bột mì,đường mía, trứng, kem.

c)

Trứng, nến, phốt pho.

21.

Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.

d)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

22.

Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu

a)

cắt chanh rồi không rửa.

b)

sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.

c)

ngâm trong nước lâu ngày.

d)

dùng xong cất đi ngay.

23.

Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn

a)

Xăng

b)

Dầu hỏa

c)

Than đá.

d)

Gas

24.

Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu

a)

Tan trong nước.

b)

Nhẹ hơn nước.

c)

Cháy được.

d)

Là chất rắn.

25.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

b)

bảo quản bằng chiếu xạ

c)

bảo quản bằng hóa chất

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

26.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Sấy khô

b)

Ngâm nước

c)

Đông lạnh

d)

Hút chân không

27.

Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

Trứng

c)

d)

Khoai lang

28.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

29.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Thịt bò

c)

Mỡ lợn

d)

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

31.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp đóng hộp.

c)

phương pháp hun khói.

d)

Tất cả các phương pháp trên

32.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi

b)

tránh mất nước.

c)

tránh đông cứng rau, quả.

d)

tránh lạnh trực tiếp.

33.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

34.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

35.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

36.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Thịt

b)

Trứng

c)

Rau củ

d)

37.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

38.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Luộc

b)

Rán

c)

Muối chua

d)

Hấp

39.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được

b)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

c)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

40.

Trong gạo có chứa nhiều:

a)

Chất béo

b)

Vitamin C

c)

Tinh bột

d)

Chất đạm