wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ehehe

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

biểu bì có chức năng

a)

hấp thụ nước và muối khoáng

b)

che chở

c)

nâng đỡ

d)

chứa chất dự trữ

2.

bộ phận được cấu tạo bởi 2 tế bào hình hạt đậu úp vào nhau bởi mặt lõm là

a)

lỗ khí

b)

lông

c)

bần

d)

biểu bì

3.

lỗ khí và lông nằm trên bộ phận che chở nào ?

a)

biểu bì

b)

bần

c)

thụ bì

d)

chu bì

4.

loại mô nào thường ở mặt ngoài các cơ quan của cây,gồm các tế bào xếp xít nhau,vách tế bào biến thành chất không thấm nước và khí

a)

mô phân sinh

b)

mô mềm

c)

mô che chở

d)

mô nâng đỡ

5.

lớp mô che chở phủ lên mặt ngoài lớp bần gọi là

a)

biểu bì

b)

thụ bì

c)

chu bì

d)

lục bì

6.

chu bì bao gồm

a)

bần,lục bì

b)

bần,tầng sinh bần,biểu bì

c)

bần,tầng sinh bần,thụ bì

d)

bần,tầng sinh bần,lục bì

7.

mô mềm hấp thụ có vai trò

a)

quang hợp

b)

hấp thụ nước và muối khoáng

c)

giúp dẫn nhựa

d)

chứa chất dự trữ

8.

chức năng của gỗ

a)

vai trò nâng đỡ

b)

dẫn nhựa luyện

c)

dẫn nhựa nguyên

d)

vai trò che chở

9.

nhựa nguyên là

a)

dự trữ trong thân cây

b)

nước và muối khoáng do rễ hấp thụ

c)

do lá đúc luyện từ nước và muối khoáng

d)

dự trữ ở rễ cây

10.

nhựa luyện là

a)

dự trữ trong thân cây

b)

nước và muối khoáng do rễ hấp thụ

c)

dung dịch các chất hữu cơ do lá đúc luyện

d)

dự trữ ở rễ cây

11.

cánh hoa hồng có loại mô tiết nào có thể tiết ra loại tinh dầu thơm

a)

biểu bì tiết

b)

lông tiết

c)

tế bào tiết

d)

túi tiết

12.

đặc điểm của chóp rễ

a)

tồn tại 1 thời gian rồi rụng đi

b)

phát triển cùng với rễ cái

c)

cây dưới nước có chóp rễ phát triển

d)

tồn tại 1 thời gian rồi rụng đi,riêng cây dưới nước có chóp rễ phát triển

13.

phần nào của rễ cây gồm các tế bào có vách ngoài hóa nhầy để giảm sự va chạm của rễ vào đất là

a)

chóp rễ

b)

miền sinh trưởng

c)

miền lông hút

d)

miền hóa bần

14.

miền sinh trưởng của rễ cây có đặc điểm

a)

nằm trên chóp rễ

b)

nằm trên miền lông hút

c)

nằm xen kẽ với miền lông hút

d)

gồm nhiều tế bào chứa tinh bột

15.

miền nào sau đây của rễ có sự phân nhánh sinh ra các rễ con

a)

miền sinh trưởng

b)

miền lông hút

c)

miền hóa bần

d)

cổ rễ

16.

bắt đầu từ dưới lên,các phần của rễ lần lượt là

a)

chóp rễ,miền hóa bần,miền lông hút,miền sinh trưởng,cổ rễ

b)

chóp rễ,miền sinh trưởng,miền lông hút,miền hóa bần,cổ rễ

c)

miền sinh trưởng,chóp rễ,miền lông hút,miền hóa bần, cổ rễ

d)

chóp rễ,miền lông hút,miền hóa bần,miền sinh trưởng,cổ rễ

17.

rễ hô hấp là loại rễ

a)

mọc dưới nước

b)

mọc trên không

c)

mọc đứng lên khỏi mặt đất

d)

mọc bám vào cây chủ

18.

rễ bám là loại rễ

a)

mọc dưới nước

b)

mọc trên không

c)

mọc ra từ mấu thân

d)

mọc bám vào cây chủ

19.

rễ biểu sinh là loại rễ

a)

mọc đâm sâu xuống đất

b)

mọc trên không

c)

mọc bám vào cây chủ để hút nước dọc thân cây

d)

mọc đâm sâu vào cây chủ

20.

cây có rễ cà kheo là

a)

cây đước

b)

cây đa

c)

cây phong lan

d)

cây tầm gửi

21.

cấu tạo cấp 1 của rễ cây lớp ngọc lan và lớp hành gồm

a)

tầng lông hút,vỏ cấp 1,trụ giữa

b)

tầng lông hút,tầng phát sinh ngoài,tầng phát sinh trong

c)

biểu bì,vỏ cấp 1, trụ giữa

d)

biểu bì,tầng phát sinh ngoài,tầng phát sinh trong

22.

cây có rễ khí sinh là

a)

cây đước

b)

cây đa

c)

cây phong lan

d)

cây tầm gửi

23.

cây có rễ ký sinh là (rễ giác mút)

a)

cây đước

b)

cây đa

c)

cây phong lan

d)

cây tầm gửi

24.

cấu tạo phần trụ giữa của rễ cây gồm các phần sau

a)

trụ bì,hệ thống dẫn,ruột và tia ruột

b)

nội bì,hệ thống dẫn,ruột

c)

ngoại bì,hệ thống dẫn,ruột và tia ruột

d)

trụ bì,hệ thống dẫn, tia ruột

25.

chức năng của nội bì trong cấu tạo cấp I của rễ cây là

a)

ngăn sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

b)

giúp phân biệt vỏ cấp I và trụ giữa

c)

bao bọc xung quanh các bó libe-gỗ

d)

giúp hình thành nên tia ruột

26.

một lớp hay nhiều lớp tế bào có vách mỏng nằm xen kẽ với tế bào nội bì là phần nào trong cấu tạo cấp I của rễ cây

a)

biểu bì

b)

mô mềm vỏ ngoài

c)

mô mềm vỏ trong

d)

trụ bì

27.

rễ cây hấp thụ nước và muối vô cơ hòa tan nhờ bộ phận nào của rễ

a)

miền sinh trưởng

b)

miền lông hút

c)

miền hóa bần

d)

rễ chính

28.

cây có rễ củ là

a)

cây đa

b)

cỏ mần trầu

c)

cây bách lộ

d)

cây lúa

29.

rễ giác mút là kiểu rễ nào sau đây

a)

rễ bám

b)

rễ biểu sinh

c)

rễ khí sinh

d)

rễ ký sinh

30.

cây có rễ bám là

a)

trầu không

b)

tơ hồng

c)

tầm gửi

d)

phong lan

31.

rễ cây đước thuộc loại rễ nào

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ bám

d)

rễ cà kheo

32.

loại rễ có rễ chính không phát triển mạnh hoặc chết đi,còn lại hệ thống rễ phát triển với mức độ gần giống nha,chiều dài gần bằng nhau là

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ bám

d)

rễ củ

33.

loại rễ phát triển mạnh và mang nhiều chất dự trữ như tinh bột là

a)

rễ trụ

b)

rễ củ

c)

rễ chùm

d)

rễ phụ

34.

loại rễ đâm sâu vào mô mềm và bó mạch của cây chủ,hấp thụ chất hữu cơ có sẵn của cây chủ

a)

rễ trụ

b)

rễ biểu sinh

c)

rễ bám

d)

rễ ký sinh (giác mút)

35.

loại rễ được sinh ra từ thân,sau khi chạm đất sẽ to dần lên như những cái cột nâng đỡ cây

a)

rễ củ

b)

rễ phụ

c)

rễ biểu sinh

d)

rễ bám

36.

họ thực vật nào sau đây có rễ chùm

a)

họ trúc đào

b)

họ cam

c)

họ lúa

d)

họ táo ta

37.

cây nào sau đay có rễ phụ

a)

cây trầu không

b)

cây đa

c)

cây phong lan

d)

cây tầm gửi

38.

cây nào sau đây có rễ ký sinh

a)

cây lúa

b)

cây trầu không

c)

cây đa

d)

cây tơ hồng

39.

cây nào sau đây có rễ trụ

a)

cỏ mần trầu

b)

cây lúa

c)

cây đậu

d)

cây ngô

40.

cây nào sau đây có rễ củ

a)

cây mạch môn,thiên môn

b)

cây mạch môn,su hào

c)

cây su hào, lá lốt

d)

cây ngô,khoai tây

41.

cây nào sau đây có rễ hô hấp

a)

cây tầm gửi

b)

cây bụt mọc

c)

cây lúa

d)

cây cà rốt

42.

mô nào sau đây gồm các tế bào chết

a)

bần

b)

mô phân sinh

c)

mô mềm

d)

mô dày

43.

rễ cây ngô thuộc loại rễ gì

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ phụ

d)

rễ bám

44.

thân dưới đất gồm các loại thân nào

a)

thân rễ,thân hành

b)

thân hành,thân củ

c)

thân củ,thân đứng

d)

thân rễ thân củ thân hành

45.

thân nào thuộc loại thân đứng

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân củ

d)

thân cột

46.

cây nào sau đây có thân thuộc loại thân bò

a)

cây cau

b)

rau má

c)

cây hành

d)

cây gừng

47.

cây giềng có thân cây thuộc loại

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân leo

d)

thân củ

48.

tầng phát sinh ngoài của thân cây lớp ngọc lan nằm ở vị trí nào

a)

từ biểu bì đến trụ bì

b)

giữa lớp libe cấp I và lớp libe cấp II

c)

nằm giữa lớp bần và lớp vỏ lục

d)

nằm ở phía trong libe cấp I và phía ngoài gỗ cấp I

49.

hai cây nào dưới đây có thân leo

a)

kim ngân,lạc tiên

b)

rau má,sài đất

c)

su hào,gấc

d)

mơ lông,khoai lang

50.

thân rạ thuộc loại thân

a)

thân bò

b)

thân đứng

c)

thân leo

d)

thân rễ