Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT 15 PH DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình i=3 2\sqrt[]{2} cos(100 π\pi t) A. Cường độ dòng điện cực đại là

a)

3 2\sqrt[]{2} Một

b)

3A

c)

2\sqrt[]{2} Một

d)

6A

2.

Điện áp giữa hai đoạn đầu mạch có dạng u=1002cos⁡(100πt)Vu=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

100 V

b)

200 V

c)

100 2\sqrt[]{2} V

d)

100 π\pi V

3.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp, có R=100ΩR=100\Omega ; ZL=100ΩZ_L=100\Omega ; and ZC=200ΩZ_C=200\Omega . Tổng trở của mạch là:

a)

200Ω200\Omega

b)

1002Ω100\sqrt[]{2}\Omega

c)

100Ω100\Omega

d)

2002Ω200\sqrt[]{2}\Omega

4.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

b)

cùng pha với cường độ dòng điện

c)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

d)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π3\frac{\pi}{3}

5.

Công thức tính tổng trở thành

a)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2−(ZL−ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2

6.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi

a)

Z=ZLZ=Z_L

b)

ZC=ZLZ_C=Z_L

c)

Z=ZCZ=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

7.

Cho mạch xoay chiều chỉ có hội tụ với C= 11000π\frac{1}{1000\pi} (F) , đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = 220cos(100 π\pi TV). Dung kháng của tụ điện là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

8.

Chọn dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos⁡(100πt)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)A mắc vào hai đầu điện trở R=20 Ω\Omega . Hiệu ứng điện thế là hiệu ứng

a)

40V40V

b)

402V40\sqrt[]{2}V

c)

2V2V

d)

22V2\sqrt[]{2}V

9.

Mac a new power u=100cos⁡(100πt)Vu=100\cos\left(100\pi t\right)V to the two start a scrolling wire sensor with sensor L=15πHL=\frac{1}{5\pi}H . Cảm biến của cuộn dây là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

10.

Nguyên tắc tạo dòng xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ

b)

Từ trường quay

c)

tự cảm

d)

quang điện

11.

Đặt điện áp xoay chiều   U=U0cos⁡(100πt+π3)U=U_0\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=12πL=\frac{1}{2\pi}  (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002100\sqrt[]{2}  V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=23cos⁡(100πt−π6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  

b)

i=23cos⁡(100πt+π6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

c)

i=22cos⁡(100πt−π6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)

d)

i=22cos⁡(100πt+π6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

12.

Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100cos100 π\pi  t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3\sqrt[]{3}  A và lệch pha   π3\frac{\pi}{3}  so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là

a)

R= 503Ω, C=10−35πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F  

b)

R= 503Ω, C=10−45πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}F

c)

R= 503Ω, C=10−35πFR=\ \frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F

d)

R=503Ω, C=10−45πR=\frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}  

13.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Chu kỳ

b)

Điện áp     

c)

Tần số              

d)

Công suất

14.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

15.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

a)

dung kháng và cảm kháng đều giảm.      

b)

dung kháng và cảm kháng đều tăng.

c)

dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

d)

dung kháng tăng và cảm kháng giảm.

16.

Đặt hiệu điện thế u = U 2sin⁡(100πt)\sqrt[]{2}\sin\left(100\pi t\right)  (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở R = 100 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng có tụ điện bằng 200 Ω\Omega   và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với hiệu điện thế u. Gía trị L là:

a)

1πH\frac{1}{\pi}H  

b)

2πH\frac{2}{\pi}H  

c)

3πH\frac{3}{\pi}H  

d)

4πH\frac{4}{\pi}H  

17.

Đặt điện áp u = U 2\sqrt[]{2}  cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}   . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

0,5R

b)

R

c)

2R

d)

3R

18.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 cos( ω\omega t + ψ\psi  )?

a)

    I0 là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.   

b)

i là cường độ dòng điện tức thời.

c)

                                  (ωt+ψ)\left(\omega t+\psi\right) là pha dao động của dòng điện.      

d)

ψ\psi  là pha ban đầu của dòng điện.

19.

Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

a)

giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

20.

Điện áp hai đầu một đoạn mạch  xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100 π\pi  t) V. Chọn phát biểu đúng.

a)

Điện áp hiệu dụng bằng 50 V.

b)

Điện áp tức thời bằng 50 V.

c)

Tần số dòng điện là 50 Hz.

d)

Tần số dòng điện là 100 Hz.