wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6_hk1_2022

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

 Giới hạn đo của một thước là

a)

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

2.

 Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

3.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

c)

C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

4.

 Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

A. Giới hạn đo là 18 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

b)

B. Giới hạn đo là 18 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

C Giới hạn đo là 180 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

d)

D. Giới hạn đo là 180 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

5.

 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác

d)

D. đặt vật đo đúng cách. 

6.

Khi đo độ dài người ta dung dụng cụ gì?

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Cân

c)

C. Thước đo độ dài

d)

D. Bình chia độ

7.

Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước - Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang bằng với

d)

D. Chéo với

8.

Cách đặt thước đo đúng:

a)

A. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên phải một đầu cần đo.

b)

B. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật.

c)

C. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 vuông góc với một đầu của vật.

d)

D. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên trái một đầu cần đo.

9.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

10.

 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

11.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 mét

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 câu trên đều sai

12.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

13.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp trong hệ thống đo lường của nước ta là:

a)

km

b)

cm

c)

mm

d)

m

14.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

1mm

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Cả 2 câu A, B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

15.

1m = ?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

16.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

17.

Người thợ may cần lấy các số đo của khách hàng để may một chiếc áo. Các số liệu cần đo là số đo dài tay, số đo vòng ngực, số đo vòng eo, số đo dài áo,... Theo em, người thợ may nên sử dụng loại thước nào để đo các số liệu đó?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

18.

Để đo chiều dài của chiếc bút chì thì bạn An cần đặt thước thẳng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
19.

Để đo khoảng cách giữa Hà Nội và TPHCM, người ta dùng đơn vị nào?

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

inch

20.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

22.

Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:

a)

Giày cao 3 cm

b)

Giày cao 3 mm

c)

Giày cao 30 cm

d)

Giày cao 0,3 m

23.

Năm ánh sángđơn vị đo chiều dài sử dụng trong đo khoảng cách

a)

từ mặt trời đến trái đất

b)

từ thành phố này đến thành phố khác

c)

từ đất nước này đến đất nước khác

d)

từ mặt biển đến đáy biển

24.

Chiều dài của bút chì có số đo bằng

a)

7,6 cm

b)

7,2 cm

c)

7,0 cm

d)

7 cm

25.

Loại thước thích hợp dùng để đo chi tiết máy

a)
b)
c)
d)
26.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

27.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

28.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

29.

Nhiệt độ phù hợp với cốc nước chanh đá là:

a)

0oC

b)

5oC

c)

36,5oC

d)

327oC

30.

Nhiệt độ phù hợp với thân nhiệt là:

a)

0oC

b)

5oC

c)

36,5oC

d)

327oC

31.

Nhiệt độ phù hợp với nước đá là:

a)

0oC

b)

5oC

c)

36,5oC

d)

327oC

32.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

33.

Theo con, trong các vật sau vật nào có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ cơ thể con?

a)

Cục nước đá

b)

Que Kem

c)

Cốc sữa nóng

d)

Quyển vở

34.

Số đo độ "nóng", "lạnh" của vật được gọi là gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng

c)

Chiều dài

35.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0°C

b)

35°C

c)

42°C

d)

100°C

36.

Trong thang nhiệt độ Fa-ren-hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0°F

b)

32°F

c)

212°F

d)

100°F

37.

Dụng cụ được sử dụng để đo nhiệt độ là:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nhiệt kế hoạt động dựa theo nguyên lý ......................... : Nhiệt độ thay đổi làm cho cột chất lỏng trong ống dài ra hoặc ngắn lại.

a)

sự thay đổi màu sắc của chất khí

b)

sự giãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

sự thay đổi màu sắc của chất lỏng

d)

sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng

39.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường nằm trong khoảng:

a)

32 oC - 33 oC

b)

36 oC - 37 oC

c)

39 oC - 40 oC

d)

0 oC - 100 oC

40.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự để đo nhiệt độ cơ thể người bằng nhiệt kế y tế thủy ngân.

(1) Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt hết xuống bầu.

(2) Chờ khoảng 2-3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.

(3) Dùng bông và cồn y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

(4) Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào dưới lưỡi và ngậm miệng lại hoặc đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(3), (1), (2), (4)

c)

(3), (4), (1), (2)

d)

(3), (1), (4), (2)

41.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

42.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

43.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

45.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

46.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

47.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ

48.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:

a)

hình dáng của nhiệt kế.

b)

chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

49.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

50.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

51.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

52.

An nói rằng: "Khi mượn nhiệt kế y tế của người khác cần phải nhúng nước sôi để sát trùng rồi hãy dùng". Nói như thế có đúng không?

a)

Đúng, vì sẽ tránh được các bệnh truyền nhiễm

b)

Không đúng, nếu nhúng vào nước sôi 100°C nhiệt kế sẽ bị hư hỏng

c)

Không đúng, vì nhiệt kế không thể làm ta bị lây bệnh từ người khác

d)

Đúng, vì nước sôi 100°C sẽ giúp làm chết các vi khuẩn có hại

53.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ lò nung đá vôi 1000 độ C

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

54.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

55.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
56.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

57.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

58.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

59.

Câu 7: Giới hạn đo của cân trong hình là:

(a)  

60.

Các thao tác nào là sai khi dùng cân để cân khối lượng ?

a)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.

b)

Đặt vật cồng kềnh lên đĩa cân.

c)

Đặt mắt không vuông góc với mặt đồng hồ.

d)

Đọc kết quả khi cân ổn định.

e)

Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

61.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

62.

Các bước khi đo khối lượng của một vật bằng cân:

1.Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

2.Ước lượng khối lương vât cần đo

3.Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật vào móc cân

4.Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

5.Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân, hoặc giá trị hiện trên bảng chỉ thị.

Thứ tự các bước đo là:

a)

2 - 1 - 3- 4 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

2 - 4 - 1- 3 - 5

d)

2 - 1- 4 - 3 - 5

63.

GHĐ và ĐCNN của cân này là

a)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 10 g

b)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 1 g

c)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 100 g

d)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 20 g