wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN vật lý

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Đập một cái búa vào một quả bóng cao su. Lực mà búa tác dụng vào quả bóng sẽ làm cho quả bóng

a)

A. Búa bị biến dạng một chút

b)

B. Bị biến dạng và thay đổi chuyển động

c)

C. Chuyển động của búa bị thay đổi.

d)

D. Thay đổi chuyển động.

2.

Câu 2: Ví dụ nào khác khi đẩy hoặc kéo làm một vật đang đứng yên thì gây ra sự thay đổi hình dạng của một vật

a)

A. Người thợ đẩy thùng hàng đến kho chứa

b)

B. Em đẩy xe trong siêu thị để mua đồ.

c)

C. Em bé bóp cục đất nặn.

d)

D. Con bò kéo chiếc xe đi trên đường

3.

Câu 3: Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

A. Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng

b)

B. Chỉ làm biến dạng quả bóng

c)

C. Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó

d)

D. Không làm biến dạng và cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.

4.

Câu 4: Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Tăng dần

c)

C. Giảm dần

d)

D. Tăng dần hoặc giảm dần.

5.

Các đặc trưng của lực trong hình vẽ sau đây là:

a)

A. Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

b)

B. Điểm đặt tại vật, phương năm ngang, chiều từ phải qua trái

c)

C. Điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ, chiều từ dưới lên trên

d)

D. Điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ từ trên xuống dưới

6.

Câu 6: Hình nào dưới đây biểu diễn đúng lực hình vẽ, biết độ lớn của lực là 3N

a)
b)
c)
d)
7.

Câu 8: Hình nào biểu diễn đúng lực sau với tỉ lệ xích 1cm ứng với 2N.Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 2N

a)
b)
c)
d)
8.

Câu 9: Cách diễn tả lực phù hợp tác dụng vào vật với hình vẽ là:(cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10N)

a)

A. Lực có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái

b)

B. Lực có độ lớn 60N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

c)

C. Lực có độ lớn 3N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái

d)

D. Lực có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

9.

Câu 1: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

a)

A. Nằm gần nhau

b)

B. Có sự tiếp xúc

c)

C. Không tiếp xúc

d)

D. cách xa nhau

10.

Câu 2: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ............. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

a)

A. Nằm gần nhau

b)

B. Không có sự tiếp xúc

c)

C. Cách xa nhau

d)

D. Tiếp xúc

11.

Câu 3: Chọn đáp án chính xác nhất?

a)

A. Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật gây ra không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực

b)

B. Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật gây ra có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực

c)

C. Vật chỉ thay đổi trạng thái chuyển động khi chịu tác dụng của lực tiếp xúc

d)

D. Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

12.

Câu 4: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

A. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cây

b)

B. Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân khi kiểm tra sức khỏe

c)

C. Lực hút giữa hai thanh nam châm khi đặt các cực khác tên gần nhau

d)

D. Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất

13.

Câu 5: Trong hình dưới, hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

A. Đẩy nhau, lực tiếp xúc

b)

B. Hút nhau, lực tiếp xúc

c)

C. Đẩy nhau, lực không tiếp xúc

d)

D. Hút nhau, lực không tiếp xúc

14.

Câu 6: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc

a)

A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà

b)

B. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn

c)

C. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

d)

D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng

15.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

A. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành

b)

B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung

c)

C. Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao

d)

D. Quả táo rơi từ trên cây xuống

16.

Câu 8: Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là

(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo. (Lực tiếp xúc)

(2) Thả quyển sách rơi từ trên cao.

(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung

(4) Nam châm để gần thanh sắt

(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

Câu 9: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc

a)

A. Vận động viên nâng tạ

b)

B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân

c)

C. Giọt mưa đang rơi

d)

D. Bạn Lan cầm bút viết

18.

Câu 10: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc

a)

A. Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn

b)

B. Lực cùa chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng

c)

C. Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa

d)

D. Lực của Nam cầm bình nước

19.

Câu 1: Phương và chiều của lực ma sá

a)

A. Cùng phương, cùng chiều với lực tác dụng

b)

B. Cùng phương, ngược chiều với lực tác dụng

c)

C. Phương vuông góc với lực tác dụng, chiều hướng lên trên

d)

D. Phương vuông góc với lực tác dụng, chiều hướng xuống dưới

20.

Câu 2: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở

a)

A. Bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

B. Vật chịu tác dụng lực

c)

C. Bật tác dụng lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

21.

Câu 3: Lực ma sát trượt là

a)

A. Lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của người khác

b)

B. Lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi nó bị kéo hoặc đẩy

c)

C. Lực xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Câu 4: Cho các hiện tượng sau

(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

(2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy

(3) Giày đi mãi đế bị mòn gót

(4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)

Số hiện tượng mà ma sát có lợi là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D. 4

23.

Câu 5: Lực ma sát là lực

a)

A. Lực không tiếp xúc

b)

B. Lực tiếp xúc

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực hút

24.

Câu 6: Lực ma sát nghỉ là

a)

A. Lực xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác

b)

B. Lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi nó bị kéo hoặc đẩy

c)

C. Lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác

d)

D. Lả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Câu 7: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát

a)

A. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

C. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

26.

Câu 8: Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

A. Tăng ma sát

b)

B. Giảm ma sát

c)

C. Tăng quán tính

d)

D. Giảm quán tính

27.

Câu 9: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là

a)

A. Ma sát trượt

b)

B. Ma sát nghỉ

c)

C. Ma sát lăn

d)

D. Lực quán tính

28.

Câu 10: Một người ra sức đẩy thùng hàng mà nó vẫn đứng yên. Lực nào cân bằng với lực đẩy của người và có tác dụng gì

a)

A. Lực ma sát nghỉ, thúc đẩy chuyển động

b)

B. Lực ma sát nghỉ, cản trở chuyển động

c)

C. Lực ma sát trượt, thúc đẩy chuyển động

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

29.

Câu 11: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

30.

Câu 12: Khi ta cần bút để viết, lực nào giúp chiếc bút không trượt khỏi tay

a)

A. Lực hút của trái đất

b)

B. Lực ma sát trượt

c)

C. Lực ma sát nghỉ

d)

D. Cả 3 lực trên

31.

Câu 13: Trong dây chuyền sản xuất của nhiều nhà máy, các sản phẩm như: bao xi măng, các linh kiện,… di chuyển cùng với băng truyền nhờ lực ma sát nào

a)

A. Lực ma sát trượt

b)

B. Lực ma sát nghỉ

c)

C. Lực ma sát lăn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Câu 14: Hiếu đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào có lực ma sát lớn hơn

a)

A. Không so sánh được

b)

B. Lăn vật

c)

C. Cả 2 cách như nhau

d)

D. Kéo vật

33.

Câu 15: Tại sao phanh gấp, lốp xe ô tô để lại một vệt đen dài trên đường nhựa

a)

A. Do ma sát giữa lốp xe mà mặt đường lớn

b)

B. Do lực hút của mặt đường

c)

C. Do ma sát giữa lốp xe và mặt đường lớn làm cho cao su nóng lên, mềm ra và dính vào mặt đường

d)

D. Do cao su nóng lên

34.

Câu 16: Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại

a)

A. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

b)

B. Xe ô tô bị lầy trong cát

c)

C. Giày đi mãi, đế bị mòn

d)

D. Bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị

35.

Câu 1: Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

A. Chuyển động

b)

B. Thu gia tốc

c)

C. Có xu hướng lấy lại hình dạng ban đầu

d)

D. Biến dạng

36.

Câu 2: Kết luận nào sai khi nói về trọng lượng của vật

a)

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực

b)

B. Trọng lượng của vật tỉ lệ với khối lượng của vật

c)

C. Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế

d)

D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích vật

37.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Khối lượng được đo bằng gam

b)

B. Kilôgam là đơn vị đo khối lượng

c)

C. Trái Đất hút các vật

d)

D. Không có lực hấp dẫn trên Mặt Trăng

38.

Câu 4: Độ lớn lực hấp dẫn phục thuộc vào

a)

A. Khối lượng của các vật

b)

B. Kích thước của các vật

c)

C. Chiều dài của vật

d)

D. Chiều cao của vật

39.

Câu 6: Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng gần bằng

a)

A. P = 2N

b)

B. P = 20N

c)

C. P = 200N

d)

D. P = 2000N

40.

Câu 7: Trái Đất hút quả táo thì quả táo có hút Trái Đất không? Nếu có thì lực này gọi là gì

a)

A. Có, lực đẩy

b)

B. Không, lực đẩy

c)

C. Có, lực hấp dẫn

d)

D. Không, lực hấp dẫn

41.

Câu 8: Tại sao bầu khí quyển của Trái Đất không thoát vào không gian

a)

A. Do tác dụng của hút dẫn giữa Trái Đất và bầu khí quyển

b)

B. Do tác dụng của lực hấp dẫn giữa Trái Đất và bầu khí quyển

c)

C. Do tác dụng của lực đẩy dẫn giữa Trái Đất và bầu khí quyển

d)

D. Do tác dụng của lực đàn hồi giữa Trái Đất và bầu khí quyển

42.

Câu 9: Khi treo một vật thẳng đứng vào lực kế, ta thấy số chỉ của lực kế là 150N. Khối lượng của vật đó là

a)

A. 15 kg

b)

B. 150 g

c)

C. 150 kg

d)

D. 1,5 kg

43.

Câu 10: Nếu treo quả cân 1kg vào một cái “cân lò xo” của cân có độ dài 10cm. Nếu treo quả cân 0,5kg thì lò xo có độ dài 6cm. Hỏi nếu treo quả cân 200g thì lò xo sẽ có độ dài bao nhiêu

a)

A. 7,6 cm

b)

B. 5 cm

c)

C. 3,6 cm

d)

D. 2,5 cm

44.

Câu 11: Các lực vẽ trong một mặt phẳng dưới đây, lực nào có thể là lực hút của Trái Đất

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

45.

Câu 13: Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 20cm. Khi treo một quả cân thì độ dài của lò xo là 22cm. Nếu treo ba quả cân như thế thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn là

a)

A. 4cm

b)

B. 6cm

c)

C. 24cm

d)

D. 26cm

46.

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng

a)

A. Tảng đá nằm yên trên mặt đất

b)

B. Tảng đá ở một độ cao so với mặt đất

c)

C. Con thuyền đang chạy trên mặt nước

d)

D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống đất

47.

Câu 2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của năng lượng nhiệt

a)

A. Làm cho vật nóng lên

b)

B. Truyền được âm

c)

C. Phản chiếu được ánh sáng

d)

D. Làm cho vật chuyển động

48.

Câu 3: Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước

a)

A. Năng lượng ánh sáng

b)

B. Năng lượng âm thanh

c)

C. Năng lượng hóa học

d)

D. Năng lượng nhiệt

49.

Câu 4: Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây

a)

A. Mũi tên có động năng

b)

B. Mũi tên có thế năng hấp dẫn

c)

C. Mũi tên có thế năng đàn hồi

d)

D. Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn

50.

Câu 5: Vật nào sau đây không có thế năng hấp dẫn, nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)

A. Người ở trên câu trượt

b)

B. Quả táo ở trên cây

c)

C. Chim bay trên trời

d)

D. Con ốc sên bò trên đường

51.

Câu 6: Năng lượng tích trữ bên trong một lò xo đang bị nén tồn tại ở dạng

nào

a)

A. Nhiệt năng

b)

B. Động năng

c)

C. Thế năng đàn hồi

d)

D. Thế năng hấp dẫn

52.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của một vật có động năng

a)

A. Đun nóng vật

b)

B. Làm lạnh vật

c)

C. Chiếu sáng vật

d)

D. Cho vật chuyển động

53.

Câu 8: Dạng năng lượng được tích trữ trong acquy là

a)

A. Động năng

b)

B. Hóa năng

c)

C. Thế năng

d)

D. Quang năng

54.

Câu 9: Thế năng đàn hồi của vật là

a)

A. Năng lượng do vật chuyển động

b)

B. Năng lượng do vật có độ cao

c)

C. Năng lượng do vật bị biến dạng

d)

D. Năng lượng do vật có nhiệt độ

55.

Câu 10: Những dạng năng lượng có mặt trong quá trình một khúc gỗ trượt ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

a)

A. Nhiệt năng, động năng, thế năng

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng

d)

D. Chỉ có động năng

56.

Câu 11: Trong các vật sau đây, vật nào có thế năng đàn hồi

a)

A. Dây cao su đang bị giãn

b)

B. Khúc gỗ đang trôi theo dòng nước

c)

C. Ngọn lửa đang cháy

d)

D. Quả táo trên mặt bàn

57.

Câu 12: Trong các vật sau đây, vật nào không cần năng lượng điện khi hoạt động?

a)

A. Quạt trần.

b)

B. Lò vi sóng

c)

C. Bếp than

d)

D. Bếp điện từ

58.

Câu 13: Một vật đang rơi từ trên cao xuống dưới, khi đó có một dạng năng lượng giảm dần, đó là

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Thế năng hấp dẫn

c)

C. Động năng.

d)

D. Năng lượng điện

59.

Câu 14: Trong các vật sau đây, vật nào có thể cung cấp năng lượng điện

a)

A. Quả táo trên cành

b)

B. Lò xo đang bị nén

c)

C. Quả bóng đang bay

d)

D. Pin còn tốt.

60.

Câu 15: Khi nói về các dạng năng lượng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Động năng thuộc nhóm năng lượng lưu trữ.

b)

B. Thế năng đàn hồi thuộc nhóm năng lượng gắn với chuyển động

c)

C. Năng lượng hóa học thuộc nhóm năng lượng gắn với chuyển động.

d)

D. Năng lượng hạt nhân nhóm năng lượng lưu trữ.

61.

Câu 16: Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?

a)

A. Một số quá trình biến đổi trong tự nhiên không nhất thiết phải cần đến năng lượng.

b)

B. Đơn vị của năng lượng trong hệ SI là jun (J).

c)

C. Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực

d)

D. Năng lượng từ gió truyền lực lên diều, nâng diều bay cao. Gió càng mạnh, lực nâng diều lên càng cao

62.

Câu 17: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận vào thành nhiệt năng?

a)

A. Điện thoại

b)

B. Máy hút bụi

c)

C. Máy sấy tóc

d)

D. Máy vi tính

63.

Câu 18: Những dạng năng lượng có mặt trong quá trình một khúc gỗ trượt ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

a)

A. Nhiệt năng, động năng, thế năng

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng.

d)

D. Chỉ có động năng