WorksheetsÔN TẬP HKI HÓA 11
Total questions: 50
Worksheet time: 40mins
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ
Tính Bazơ
Tính oxi hoá và tính khử
Tính Acid
Tính kim loại
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây
Al3N2
CaCO3
NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2
NH4NO3
Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là:
+2,+4,+5,-3
+1,+2,+5,-3
+1,+4,+5,-3
+2,+4,+5,+3
Phương trình ion rút gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng
Ba(OH)2+2HNO3 →
Ba(NO3)2+2H2O
Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O
Ba(OH)2+CuSO4 → BaSO4+Cu(OH)2
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4 +2NaOH
Phương trình điện li nào đúng?
AlCl3 →Al3+ +3Cl2-
CaCl2 → Ca2++2Cl-
Al2(SO4)3 →2Al3+ + 3SO42-
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
NH4+, NO3-, HCO3-, OH-
K+, H+, SO42-, OH-
Na+, NH4+, H+,CO32-
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
Cho các nhận xét sau:
(a) Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước
b) Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí
(c) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu
(d) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai
(e) Dung dịch amoniac có môi trường bazơ yếu
(f) Amoniac tính oxi hóa và tính khử.
Số nhận xét đúng là
3
4
5
6
(Đề THPT QG – 2019) Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaOH và Na2CO3.
Cu(NO3)2 và H2SO4.
CuSO4 và NaOH.
FeCl3 và NaNO3.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 là
Mg, NO2, O2.
MgO, NO, O2.
MgO, NO2, O2.
Mg, NO, O2.
Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?
1.
3.
5.
7.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–.
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3 là
H+ + OH- → H2O
2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O
Ca2+ + 2Cl- → CaCl2
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
H2 + S → H2S
FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.
Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Thuốc thử để nhận biết ion NH4+ là
quỳ tím.
dung dịch kiềm.
dung dịch axit.
phenolphtalein.
Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Zn, Fe, Pb.
Fe, Al, Cu.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?
CuO , NO2 , O2
Cu, NO2 , O2
CuO, NO2
CuO , O2, NO
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân muối NH4NO2
Phân huỷ protein
Phân huỷ NH3
Phương trình ion rút gọn của phản ứng:
NH4Cl + AgNO3 ----> là?
Cl- + Ag+ -> AgCl
NH4+ + Cl- + Ag+ + NO3- -> AgCl + NH4NO3
NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3
Cl+ + Ag- -> AgCl
Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là
1,12,2,3,6.
8,30,8,3,15.
8,30,8,3,9.
1,4,1,1,2.
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit.
kiềm.
trung tính.
không xác định được.
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Ba2+ + 2NO3- → Ba(NO3)2.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , CO32-, H+.
K+, OH-, Ba2+, SO42-.
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion Z (y mol). Ion Z và giá trị của y là
A. NO3- (0,03).
B. CO32- (0,015).
C. SO42- (0,01).
D. NH4+ (0,01)
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
B. H+, NH4+, SO42-, Cl-
C. Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
D. Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
Phản ứng nào không có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O
A. Ba(OH)2 + H2SO4
B. Ba(OH)2 + HNO3
C. KOH + HCl
D. Ba(OH)2 + HCl
Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12 M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M được 100 ml dung dịch có pH bằng bao nhiêu
A. 11
B. 2
C. 1
D. 12
pH của dd HCl 0,01M và NaOH 0,01M lần lượt là
A. 1 và 13
B. 1 và 2
C. 2 và 2
D. 2 và 12
Một dung dịch X có các ion CO3 2-, SO32-, SO42-, NH4+, Na+, Cl-. Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2. Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.
(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
2
3
5
4
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3,NH4NO2,
NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8.
5.
7.
6.
Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Khi hít phải khí này, sẽ gây cảm giác hưng phấn và muốn cười (khí cười). Công thức của X là
NO2
N2O
NO.
NH3
X là hợp chất của nitơ. Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí. Công thức của X là
NO2.
N2O.
NO
NH3.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO, O2
Cu(NO3)2, NO2, O2
Cu(NO2)2, O2
CuO, NO2, O2
Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :
NH4NO2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
