wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK CÔNG NGHỆ

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Cấu tạo điện trở như thế nào?
a)
Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ.
b)
Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ.
c)
Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ.
d)
Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng than phun lên lõi sứ.
2.
Công dụng điện trở là gì?
a)
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
b)
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
c)
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
d)
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
3.
Công dụng của tụ điện là gì?
a)
Có tác dụng cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
b)
Có tác dụng ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua.
c)
Có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.
d)
Có tác dụng không cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
4.
Cấu tạo của tụ điện như thế nào?
a)
Tập hợp từ năm vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.
b)
Tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.
c)
Tập hợp từ bốn vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.
d)
Tập hợp từ ba vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.
5.
Hình nào dưới đây ký hiệu tranzito loại PNP?
a)

b)

c)

d)

6.
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Điôt

7.
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở điểm nào ?
a)
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
b)
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
c)
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.
d)
Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.
8.
Linh kiện bán dẫn có ba cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
Điac
b)
Triac
c)
Tranzito
d)
Tirixto
9.
Công dụng của Điôt bán dẫn là gì?
a)
Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
b)
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.
c)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
d)
Dùng để điều khiển các thiết bị điện.
10.
Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
Điốt
b)
Tirixto
c)
Điac
d)
Triac
11.
Phát biểu nào đúng về mạch điện tử?
a)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
b)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
c)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
d)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống.
12.
Cho sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối số mấy trong sơ đồ có nhiệm vụ giữ cho điện áp ra tải luôn luôn ổn định?
a)

4 và 5

b)

4

c)

2 và 3

d)

1

13.
Trong mạch điện tử ở hình A có bao nhiêu điện trở?
a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

14.
Trong mạch điện tử ở hình A, tụ điện là loại tụ nào sau đây?
a)

Tụ giấy

b)

Tụ phân cực

c)

Tụ không phân cực

d)

Tụ gốm

15.
Cuộn cảm có công dụng gì?
a)
Chặn dòng điện cao tần
b)
Ngăn điện áp xoay chiều có tần số cao
c)
Ngăn dòng điện một chiều
d)
Cản trở dòng điện một chiều
16.
Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
Điac
b)
Triac
c)
Điốt
d)
Tirixto
17.
Linh kiện bán dẫn có ba cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
Tranzito
b)
Tirixto
c)
Triac
d)
Điac
18.
Khi đo điện trở của điốt, kết quả nào sau đây chứng tỏ điốt còn tốt?
a)

Điện trở cả hai chiều đo đều rất lớn.

b)

Điện trở cả hai chiều đo đều rất nhỏ.

c)

Điện trở hai chiều khác nhau, nhưng không khác nhiều.

d)

Điện trở một chiều rất lớn, một chiều rất nhỏ.

19.
Theo cách phân loại mạch điện tử, mạch chỉnh lưu thuộc cách phân loại nào?
a)
Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ.
b)
Phân loại theo phương thức xử lý.
c)
Phân loại theo công suất
d)
Phân loại theo linh kiện.
20.
IC khuếch đại thuật toán (OA) có số lượng đầu vào và đầu ra lần lượt là bao nhiêu?
a)
Một đầu vào và một đầu ra.
b)
Hai đầu vào và hai đầu ra
c)
Hai đầu vào và một đầu ra.
d)
Một đầu vào và hai đầu ra
21.
Chức năng của mạch khuếch đại là gì?
a)
Khuếch đại: Dòng điện và công suất.
b)
Khuếch đại: Điện áp và công suất.
c)
Khuếch đại: Điện áp, tần số, công suất.
d)
Khuếch đại: Điện áp, dòng điện, công suất.
22.
Chức năng của mạch tạo xung là gì?
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
23.
Để tăng hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA (như hình vẽ dưới) thì phát biểu nào sau đây là đúng?
a)

Thay đổi biên độ của điện áp vào.

b)

Thay đổi tần số của điện áp vào.

c)

Tăng giá trị của điện trở Rht hoặc giảm R1.

d)

Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

24.

Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra cùng dấu với tín hiệu đầu vào thì tín hiệu vào được đưa vào đầu nào? UVK

a)

-E

b)

+E

c)

UVK

d)

U

25.
Tirixto thường được ứng dụng trong mạch điện nào?
a)
Ổn định điện áp một chiều.
b)
Ổn định điện áp xoay chiều.
c)
Chỉnh lưu không điều khiển.
d)
Chỉnh lưu có điều khiển.
26.

Khi Tirixto đã dẫn thì cần điều kiện nào sau sẽ ngưng dẫn?

a)

UGK = 0

b)

UAK ≥ 0

c)

UGK ≤ 0

d)

UAK ≤ 0

27.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Điac có hai cực là: A1, A2, còn Tirixto thì có ba cực là: A1, A2 và G.
b)
Điac và Triac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
c)
Điac có ba cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K
d)
Điac có hai cực là: A1 và A2 , còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G
28.
IC là gì?
a)
Là mạch vi điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ đặc biệt.
b)
Là mạch điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ thường.
c)
Là mạch vi điện tử tích hợp và dễ dàng chế tạo.
d)
Là mạch vi điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ liên ngành.
29.
Phát biểu nào đúng về mạch điện tử?
a)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống.
b)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
c)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
d)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
30.
Sơ đồ mạch hình bên là mạch điện gì ?
a)

Mạch dao động.

b)

Mạch ổn áp.

c)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.

d)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.

31.
Sơ đồ mạch hình bên là mạch điện gì ?
a)

Mạch ổn áp.

b)

Mạch dao động.

c)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.

d)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.

32.
Theo sơ đồ như hình vẽ, thì U3 có giá trị bao nhiêu ?
a)

> 12 V- .

b)

= 12V~ .

c)

< 12 V- .

d)

= 12 V- .

33.

Theo sơ đồ như hình vẽ, Ura có giá trị bao nhiêu ?

a)

> 12 V- .

b)

= 12V~ .

c)

< 12 V- .

d)

= 12 V- .