Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề 1. Tính đơn điệu - Phần 1. Dạng 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(0;1)\left(0;1\right)

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)

d)

(−1;0)\left(-1;0\right)

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;0)\left(-1;0\right)

b)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

c)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(−1;0)\left(-1;0\right)

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

b)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

c)

(0;2)\left(0;2\right)

d)

(−2;0)\left(-2;0\right)

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)

d)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−2;3)\left(-2;3\right)

b)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)

c)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

d)

(−2;+∞)\left(-2;+\infty\right)

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0)\left(-2;0\right)

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)\left(-\infty;0\right)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)\left(0;2\right)

8.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)

c)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

d)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

9.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−12;+∞)\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)

b)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)\left(3;+\infty\right)

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−∞;−12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right) và (3;+∞)\left(3;+\infty\right)

10.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

a)

(−1;1)\left(-1;1\right)

b)

(0;1)\left(0;1\right)

c)

(4;+∞)\left(4;+\infty\right)

d)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)

c)

(−1;0)\left(-1;0\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;0)\left(-1;0\right)

b)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(0;1)\left(0;1\right)

d)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)

b)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(−1;0)\left(-1;0\right)

14.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)

c)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

d)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;1)\left(-1;1\right)

b)

(−1;2)\left(-1;2\right)

c)

(1;2)\left(1;2\right)

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)

16.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)

c)

(1;2)\left(1;2\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

17.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)\left(0;2\right)

b)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;2)\left(-1;2\right)

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;1)\left(-\infty;1\right)

18.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(−1;1)\left(-1;1\right)

b)

(−2;−1)\left(-2;-1\right)

c)

(−1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

19.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;0)\left(-1;0\right)

b)

(−2;−1)\left(-2;-1\right)

c)

(0;1)\left(0;1\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (−∞;0)\left(-\infty;0\right) và (0;+∞)\left(0;+\infty\right)

b)

Hàm số đồng biến trên (−1;0)\left(-1;0\right) và (1;+∞)\left(1;+\infty\right)

c)

Hàm số đồng biến trên (−1;0)∪(1;+∞)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(1;+∞)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)