Font size
Worksheetsunit 4 lớp 8
Total questions: 69
Worksheet time: 23mins
phong tục
(a)
truyền thống
(a)
giống nhau
(a)
sự khác biệt
(a)
khác biệt
(a)
giải thích
(a)
ý kiến
(a)
được công nhận
(a)
đặc biệt
(a)
truyền thống
(a)
thế hệ
(a)
xuyên qua
(a)
ngôi chùa
(a)
tháng âm lịch
(a)
quy tắc ăn uống
(a)
bài thuyết trình
(a)
sự giống nhau
(a)
lời khen
(a)
thờ cúng
(a)
tổ tiên
(a)
bọc
(a)
món quà
(a)
đôi đũa
(a)
bát ăn cơm
(a)
tiền lì xì
(a)
bước vào trong
(a)
bánh bông lan
(a)
trung thu
(a)
lễ hội
(a)
giáng sinh
(a)
pháo hoa
(a)
pháo nổ
(a)
bắt tay
(a)
cộng đồng
(a)
cư dân
(a)
con cái, con cháu
(a)
người lớn
(a)
mời
(a)
đền
(a)
diện tích, bề mặt
(a)
bên trong
(a)
bắt buộc
(a)
kết hôn
(a)
rang, ngạnh
(a)
bộ dao nĩa
(a)
khay,mâm
(a)
lòng bàn tay
(a)
chủ nhà
(a)
cái nĩa
(a)
hướng lên trên
(a)
món chính
(a)
món tráng miệng
(a)
ở giữa
(a)
tổ chức
(a)
lễ cưới
(a)
lễ kỉ niệm
(a)
ghi nhớ
(a)
gà nướng
(a)
cùng nhau
(a)
chi tiết
(a)
điều ước
(a)
phản ánh
(a)
trình diễn
(a)
vinh danh
(a)
múa vòng
(a)
tái hợp, thống nhất lại
(a)
áo ba lô
(a)
thầy tu
(a)
hàng xóm
(a)
