wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn-ôn tập

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.   

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt electron mang điện tích âm.                                       (2) Hạt proton không mang điện.

(3) Hạt neutron mang điện tích dương.                                  (4) Hạt nhân nguyên tử không mang điện.

(5) Vỏ nguyên tử mang điện tích dương.                               (6) Nguyên tử trung hòa về điện.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Nguyên tử lithium có 3 electron ở vỏ, số lượng các electron được sắp xếp theo thứ tự từ trong ra ngoài trong từng lớp lần lượt là (2, 1). Nguyên tử fluorine có 9 electron ở vỏ, số lượng các electron được sắp xếp theo thứ tự từ trong ra ngoài trong từng lớp lần lượt là:

a)

2,7

b)

4,5

c)

8,1

d)

2,2,5

4.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.     

b)

số electron trong hạt nhân.    

c)

số proton trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

5.

Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là:

a)

C

b)

Ar

c)

O

d)

Cl

6.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Ca là:

a)

Carbon.                  

b)

Copper.                

c)

Calcium.                     

d)

Chlorine.

7.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần     .

d)

tính phi kim tăng dần.

8.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:

a)

Chlorine.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen.        

d)

Sulfur.

9.

Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của chlorine là:

a)

chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

chu kỳ 7, nhóm IIIA.

c)

chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

chu kỳ 7, nhóm VIA.

10.

Cho các chất sau:

(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.

Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

1); (2).

b)

(2); (3).

c)

(3); (4).           

d)

(1); (4).

11.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là:

a)

30 amu.

b)

46 amu.          

c)

108 amu.

d)

94 amu

12.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.       

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

13.

Liên kết trong phân tử sodium chloride (muối ăn) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết kim loại.      

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết phân tử.

14.

Cách biểu diễn 4 H2 có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

8 nguyên tử hydrogen.

c)

4 phân tử hydrogen.                                 

d)

8 phân tử hydrogen

15.

Iron có hóa trị III trong công thức nào?

a)

      Fe2O3.

b)

Fe2O.

c)

FeO

d)

Fe3O2.

16.

Cho các chất sau: NO; N2O5; NH3; N2O; NO2; N2O3. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp chất là:

a)

II, V, III, II, IV, III.

b)

I, II, III, IV, V, VI.

c)

I, V, III, II, IV, III

d)

II, V, III, I, IV, III.

17.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là:

a)

CaOH.

b)

Ca(OH)2         

c)

Ca2OH.          

d)

Ca3OH.

18.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p, 18n, 17e), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p, 20n, 17e),  T (19p, 20n, 19e). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Công thức tính tốc độ là

a)

v= s.t

b)

v=s/t^2

c)

v=t/s

d)

v=s/t

20.

Bạn An chạy 90 m hết 30 s, bạn Ba chạy 140 m hết 40 s. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An chạy nhanh hơn bạn Ba.       

b)

Hai bạn chạy nhanh như nhau

c)

Bạn An chạy chậm hơn bạn Ba.

d)

Chưa đủ dữ kiện để so sánh.

21.

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ 12 km/h hết 20 min. Quãng đường từ nhà bạn Minh đến trường dài

a)

4 km.

b)

400 m

c)

600 m

d)

6 km

22.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

23.

Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng:

a)

đồng hồ bấm giây.     

b)

đồng hồ hẹn giờ.

c)

đồng hồ đo thời gian.

d)

thiết bị “bắn tốc độ”.

24.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

đồng hồ treo tường

b)

đồng hồ cát.

c)

đồng hồ đeo tay.

d)

đồng hồ bấm giây.đồng hồ bấm giây.

25.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

quãng đường và hướng chuyển động của vật.

26.

Tốc độ của tàu cao tốc là 100 km/h, điều đó cho biết

a)

quãng đường tàu đi được là 100 km.

b)

quãng đường tàu đi được là 100 km/h.

c)

quãng đường tàu đi được trong 1 h là 100 km.

d)

quãng đường tàu đi được trong 1 s là 100 km.

27.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động. Tốc độ của vật là

 

a)

20 m/s.

b)

8 km/s.

c)

2,5 km/s.

d)

2,5 m/s.

28.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động. Mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của vật trong 6 h đầu là 2,5 km/h.

b)

Sau khi di chuyển 2 h đầu, vật đứng yên trong 2 h tiếp theo.

c)

Tốc độ của vật trong 2 h cuối hành trình là 2,5 km/h.

d)

 Tốc độ của vật trên cả quãng đường là 2,5 km/h.

 

29.

. Để biểu diễn chuyển động của vật bằng đồ thị quãng đường – thời gian ta cần thực hiện các bước nào?

(1) Lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.

(2) Tính tốc độ chuyển động của vật trong từng khoảng thời gian.

(3) Vẽ hai trục tọa độ, xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được và thời gian tương ứng.

(4) Nối các điểm đã biểu diễn được với nhau.

a)

. (1), (2), (3), (4).       

b)

. (1), (2), (3).  

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (3), (4).

30.

Quan sát biển báo sau đây và cho biết ý nghĩa của nó.

a)

Tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h trong thời gian 6:00 – 21:00

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 70 km/h trong thời gian 6:00 – 21:00.

c)

Tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h trong thời gian 22:00 – 5:00.

d)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 70 km/h trong thời gian 22:00 – 5:00.

31.

Xe ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ xe ô tô buýt) tham gia giao thông trên đường bộ không có giải phân cách cứng ngoài khu vực đông dân cư với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa được chỉ ra trong bảng quy định dưới?

a)

50 km/h < v < 80 km/h

b)

60 km/h < v < 80 km/h.

c)

70 km/h < v < 80 km/h.

d)

60 km/h < v < 70 km/h.

32.

Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ được quy định như sau:

Đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25 m/s, khoảng cách an toàn là

a)

35 m.

b)

55 m.

c)

70 m.

d)

. 100 m.

33.

Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc “3 giây”.

a)

240 m.

b)

240 km.          

c)

66,67 m

d)

80 m.

34.

Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ mốc 1 đến mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì

a)

tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ giới hạn.

b)

tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô đã vượt quá tốc độ giới hạn.

c)

tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô đã vượt quá tốc độ giới hạn.

d)

tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ giới hạn.

35.

Sóng âm là

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

36.

Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5 s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là

a)

1,7 km.

b)

. 68 km.

c)

850 m.

d)

68 m.

37.

Khi bác bảo vệ đánh trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Nguồn âm trong trường hợp này là

a)

tay bác bảo vệ gõ trống.         

b)

dùi trống.

c)

mặt trống.                   

d)

không khí xung quanh trống.

38.

. Biên độ dao động là

a)

khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động

b)

độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

số dao động thực hiện được.  

d)

số dao động thực hiện được trong một giây.

39.

Xác định dao động có tần số lớn nhất.

a)

Vật trong 5 s có 500 dao động và phát ra âm thanh

b)

Vật phát ra âm thanh có tần số 200 Hz.

c)

Vật trong 1 s thực hiện được 70 dao động.

d)

Vật trong 1 min thực hiện được 1000 dao động.

40.

Âm thanh không thể truyền trong

a)

chất lỏng.       

b)

chất rắn.

c)

chất khí.                     

d)

chân không.

41.

Ta nghe thấy tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

42.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào là ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.           

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.    

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

43.

Cho các âm thanh:

(1) Tiếng xe cứu thương.                    (2) Tiếng học sinh phát biểu trong lớp.                      (3) Tiếng sấm.

(4) Tiếng ồn từ khu chợ gần lớp học.                                     (5) Tiếng hát karaoke vào đêm khuya.

(6) Tiếng máy khoan bê tông kéo dài liên tục gần khu dân cư.

Những âm thanh là tiếng ồn:

a)

(1), (2), (3).    

b)

(4), (5), (6).                

c)

(1), (4), (5).

d)

(3), (4), (6).

44.

Chọn phương án đúng.

a)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.

b)

Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

c)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

d)

Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

45.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm

a)

sần sùi để giảm tiếng vang.

b)

sần sùi để tăng tiếng vang.

c)

phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.

d)

phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.

46.

Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là: 

a)

treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện. 

b)

xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm. 

c)

trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác. 

d)

đeo khẩu trang.

47.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

điện năng

b)

nhiệt năng    

c)

hóa năng

d)

cơ năng.

48.

. Vì Mặt Trời ở rất xa Trái Đất nên ánh sáng từ Mặt Trời chiếu đến Trái Đất có thể coi là chùm sáng

a)

song song

b)

phân kì.

c)

hội tụ

d)

song song, hội tụ hoặc phân kì

49.

Thế nào là vùng tối?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Là vùng không gian xung quanh nguồn sáng. 

c)

Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

d)

Là vùng nằm phía trước vật cản.

50.

Một người đứng tại Trái Đất quan sát được hiện tượng nhật thực một phần. Khi đóngười đó không nhìn thấy Mặt Trăng

a)

người đó không nhìn thấy Mặt Trăng

b)

người đó đứng trong vùng tối của Trái Đất

c)

người đó chỉ nhìn thấy một phần của Mặt Trời

d)

người đó không nhìn thấy Mặt Trăng và Mặt Trời

51.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Khi ánh sáng truyền đến một bề mặt nhẵn bóng thì sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ.

b)

Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương.

c)

Tia sáng phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

52.

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới.

b)

Góc phản xạ bằng góc tới.     

c)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

Góc phản xạ bằng nửa góc tới.

53.

Nếu tia sáng phản xạ vuông góc với tia sáng tới thì góc tới có giá trị là:

a)

180o.

b)

90o.     

c)

45o.     

d)

0o.

54.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời giúp cây xanh quang hợp.

b)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

c)

Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.

d)

Ánh sáng mặt trời được ứng dụng tạo đồng hồ mặt trời.

55.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán sẽ xảy ra khi có một chùm ánh sáng chiếu tới

a)

mặt hồ nước phẳng lặng.       

b)

gương soi.

c)

một tấm kim loại nhẵn, bóng.

d)

mặt hồ nước gợn sóng.

56.

Khi đứng trước gương soi, nếu tay trái của chúng ta cầm một vật gì đó thì nhìn vào trong gương lại thấy tay phải cầm vật. Hiện tượng trên được giải thích là do

a)

ảnh và vật không giống nhau về hình dạng.

b)

ảnh và vật không giống nhau về kích thước.

c)

ảnh của vật đặt trước gương là ảnh ảo.

d)

ảnh có độ lớn bằng vật, ảnh và vật đối xứng nhau qua gương.

57.

Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gương phẳng?

a)

Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta.

b)

Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gương rồi quay lại chiếu sáng vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gương, phản xạ trên gương rồi hắt đến mắt ta.

d)

Vì có ánh sáng từ vật đi vòng ra sau gương rồi đến mắt ta.

58.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm

a)

là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

là ảnh thật, không hứng được trên màn.

59.

Một điểm sáng S cách gương phẳng là 1 m cho ảnh S’. Khoảng cách từ ảnh S’ đến điểm sáng S là:

a)

1 m.

b)

0,5 m. 

c)

1,5 m. 

d)

2 m.

60.

. Một người cao 1,8 m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,6 m. Hỏi người đó đứng cách gương bao xa?

a)

3 m.

b)

1,5 m.

c)

3,2 m.

d)

1,6 m.