wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm tổng hơpk

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

2.

Câu 2: Câu văn "Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ" có mấy hình ảnh so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Câu “Trăng hồng như quả chín”, đâu là yếu tố chỉ phương diện so sánh?

a)

Trăng

b)

Như

c)

Hồng

d)

Quả chín

4.

Câu 4: Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

5.

Câu 5: Gọi tên sự vật A bằng tên sự vật B (A và B có mối quan hệ gần gũi) là biện pháp tu từ nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

6.

Câu 6: Câu ca dao

Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

7.

Câu 7: Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

8.

Câu 8: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

9.

Câu 9: Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

10.

Câu 10: Câu thơ

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

11.

Câu 11: Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Cả ba đáp án trên

12.

Câu 12: Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

b)

Mặt trời mọc ở đằng đông

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

13.

Câu 13: Trong những câu thơ dưới đây, câu nào sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Thuyền ơi có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

b)

Cổ tay em trắng như ngà,

Con mắt em liếc như là dao cau.

c)

Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

d)

Kháng chiến ba ngàn ngày không nghỉ

Bắp chân đầu gối vẫn săn gân

14.

Câu 14: Trong câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu 15: Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

16.

Chiếc thuyền căng buồm đón gió rồi chạy băng băng trên mặt sóng như một mũi tên vừa được bắn ra khỏi cung.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là gì

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

17.

Sáng sớm tinh mơ, trên những nhụy hoa còn vương những hạt sương đêm, chị ong đã cần mẫn tìm hoa lấy mật.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

18.

Người ta nói gần mực thì đen mà gần đèn thì rạng.

biện pháp tu từ trong câu tục ngữ trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

19.

Ngày 2/9/1969 là ngày Bác đã đi xa mãi mãi.

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu văn trên là

a)

nói giảm nói tránh

b)

nhân hóa

c)

so sánh

d)

ẩn dụ

20.

Tôi dại tôi tìm nơi vắng vẻ, bạn khôn bạn đến chốn lao xao"

biện pháp tu từ trong câu nói trên là

a)

đối lập

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

21.

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn - Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng"

biện pháp tu từ được thể hiện qua hai câu thơ là

a)

điệp từ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

câu hỏi tu từ

22.

Trâu, bò, lợn, gà, chó, mèo đều là những động vật đã được con người thuần hóa.

câu văn trên sử dụng biện pháp nghệ thuật nào

a)

liệt kê

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

23.

Trời hôm nay nóng như đổ lửa, ra đường trong thời tiết này như cực hình

a)

nói quá

b)

nhân hóa

c)

nói giảm nói tránh

d)

ẩn dụ

24.

Cha lại dắt con đi trên cát mịn,

Ánh nắng chảy đầy vai

biện pháp tu từ được thể hiện trong hai câu thơ trên là

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ

c)

hoán dụ

d)

nhân hóa

25.

Sau trận mưa đêm rả rích

Cát càng mịn, biển càng trong

biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên là

a)

điệp cấu trúc tăng tiến

b)

đối lập

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

26.

Con bỗng lắc tay cha khẽ hỏi:

“Cha ơi, sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời,Không thấy nhà, không thấy cây, không thấy người ở đó?”

biện pháp tu từ trong câu thơ trên là

a)

điệp ngữ, câu hỏi tu từ

b)

câu hỏi tu từ, so sánh

c)

nhân hóa, câu hỏi tu từ

d)

đối lập, điệp ngữ

27.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu tục ngữ trên là

a)

nói quá

b)

so sánh

c)

nói giảm nói tránh

d)

hoán dụ

28.

Mười bảy bẻ gãy sừng trâu

Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

Tấc đất tấc vàng

ba câu tục ngữ trên có sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

nói quá, ẩn dụ

b)

nói quá, hoán dụ

c)

điệp từ, nói giảm nói tránh

d)

điệp từ, so sánh

29.

Có người thơ dựng thành đồng

Đã yên nghỉ tận sông Hồng, mẹ ơi

Biện pháp tu từ nào được thể hiện trong hai câu thơ trên? Tác dụng của biện pháp tu từ ấy

a)

nói giảm nói tránh

tác dụng: làm giảm sự mất mát đau thương.

b)

nói quá

tác dụng: biểu thị thời gian trôi nhanh

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

30.

Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung, ... (Hồ Chí Minh)

tác dụng của dấu chấm lửng trong câu văn trên là?

a)

tỏ ý còn nhiều nội dung tương tự chưa liệt kê hết

b)

thể hiện cảm xúc ngắt quãng

c)

làm giãn nhịp điệu câu văn

31.

Câu: Những chị gió nhón chân đi nhè nhẹ trên mặt hồ nước trong xanh. sử dụng bp nghệ thuật gi?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

32.

"Những buổi chiều, con đường làng em chìm trong giấc ngủ. Hàng cây đứng yên cho con đường yên giấc". Câu văn sử dụng BP nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

33.

"Dòng sông mùa lũ cuồn cuộn như con ngựa tung bờm phi nước đại." Câu văn sử dụng BP nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

34.

"Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ. Khi có gió, thuyền mẹ cót két rên rỉ, đám cuồng con lại húc húc vào mạn

thuyền mẹ như đòi bí tí "   hai câu văn sử  dụng BP tu từ gì?                                          

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp tư ngữ

35.

"Quyển vở này mở ra

    Bao nhiêu trang giấy trắng

Từng dòng kẻ ngay ngắn

Như chúng em xếp hàng."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

36.

Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

37.

"Mỗi mùa xuân thơm lừng hoa bưởi

Rắc trắng vườn nhà những cánh hoa vương"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

đảo ngữ

d)

điệp từ ngữ

38.

"Xanh biêng biếc nước sông Hương, đỏ rực hai bên bờ màu hoa phượng vĩ."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

đảo ngữ

d)

so sánh và nhân hoá

39.

"Về thăm nhà Bác làng Sen

                     Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng

              Có con bướm trắng lượn vòng

                     Có chùm ổi chín vàng ong sắc trời"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

điệp từ

d)

nhân hoá và điệp từ

40.

“Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm, tay níu, tre gần nhau hơn

Thương nhau tre chẳng ở riêng

Lũy thành từ đó mà nên hỡi người”

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

cả so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

41.

Một cặp lục bát gồm?

a)

 Hai dòng 6 tiếng

b)

Hai dòng 8 tiếng

c)

Một dòng 6 tiếng, một dòng 8 tiếng

d)

Hai dòng 7 tiếng

42.

Yêu cầu về nội dung khi làm một bài thơ lục bát là gì?

a)

Thể hiện được cách nhìn, cách cảm nhận mới lạ, sâu sắc, thú vị….về cuộc sống.

b)

Thể hiện cá tính bản thân.

c)

Thể hiện cái nhìn độc đáo

d)

Thể hiện chân thực đời sống

43.

Yêu cầu về ngôn ngữ khi làm một bài thơ lục bát là

a)

Ngôn ngữ chính xác, sắc bén

b)

Ngôn ngữ trau chuốt, kiểu cách

c)

Ngôn ngữ hàm súc, gợi hình, gợi cảm

44.

Nội dung sau đúng hay sai?

“Khi sáng tác một bài thơ lục bát chỉ được sử dụng một biện pháp nghệ thuật”

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Lục bát là thể thơ yêu cầu người viết tuân thủ quy định về:

a)

Số từ

b)

Vần 

c)

Thanh điệu

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Cách gieo vần của một bài thơ lục bát như thế nào?

a)

Tiếng thứ sáu của dòng lục vần với tiếng thứ tám của dòng hát kế nó, tiếng thứ tám của dòng bát vần với tiếng thứ tám của dòng lục tiếp theo.

b)

Tiếng thứ sáu của dòng lục vần với tiếng thứ sáu của dòng hát kế nó, tiếng thứ tám của dòng bát vần với tiếng thứ tám của dòng lục tiếp theo.

c)

Tiếng thứ sáu của dòng lục vần với tiếng thứ sáu của dòng bát kế nó, tiếng thứ tám của dòng bát vần với tiếng thứ sáu của dòng lục tiếp theo.

47.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp như thế nào?

a)

Ngắt nhịp chẵn

b)

Ngắt nhịp lẻ

c)

Ngắt nhịp lẻ xen với nhịp chẵn

48.

Nội dung sau đúng hay sai?

“Các tiếng ở vị trí 1,3,5,7 phải tuân thủ quy định theo luật bằng trắc”

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Theo quy định trong thơ lục bát, tiếng thứ 4 trong bài là ....

a)

Thanh bằng

b)

Thanh trắc

50.

Theo quy định trong thơ lục bát, trong dòng bát, nếu tiếng thứ 6 là thanh bằng thì tiếng thứ 8 bắt buộc là ...

a)

Thanh bằng

b)

Thanh trắc

51.

Vần được gieo trong đoạn thơ sau:

Cái ngủ mày ngủ cho lâu

Mẹ mày đi cấy ruộng sâu chưa về

a)

lâu

b)

âu

c)

mày

d)

đi

52.

Thanh điệu (ở các tiếng 2-4-6-8) đúng của bài ca dao sau là:

Cái ngủ mày ngủ cho lâu

Mẹ mày đi cấy ruộng sâu chưa về

a)

Dòng 6: T – T – T

Dòng 8: T – T – B - B

b)

Dòng 6: B – T – B

Dòng 8: B – T – B - B

c)

Dòng 6: T – T – B

Dòng 8: B – T – B - B

d)

Dòng 6: T – T – B

Dòng 8: B– B – T- T

53.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

54.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

55.

Nội dung sau đúng hay sai?

Khi sáng tác một bài thơ lục bát có thể sử dụng kết hợp các biện pháp tu từ như nhân hóa, so sánh, điệp từ, điệp ngữ…để tạo những liên tưởng độc đáo, thú vị.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nội dung sau đúng hay sai?

“Các tiếng ở vị trí 2, 4, 6, 8 phải tuân thủ quy định theo luật bằng trắc”

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hoàn thiện khái niệm sau:

 ... ... là thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam. Một cặp câu lục bát gồm một dòng ... ... (dòng lục) và một dòng ... ... (dòng bát).

(a)  

58.

Hoàn thiện khái niệm sau:

Về cách ... ...: tiếng thứ sáu của dòng lục ... với tiếng thứ sáu của dòng bát kế nó, tiếng thứ tám của dòng bát vần với tiếng thứ sáu của dòng lục tiếp theo.

(a)  

59.

Hoàn thiện khái niệm sau:

Về ngắt nhịp: thơ lục bát thường được ngắt ... ..., ví dụ như 2/2/2, 2/4/2, 4/4,...

(a)  

60.

Hoàn thiện khái niệm sau:

Về thanh điệu:

Các tiếng ở vị trí 1, 3, 5, 7 có thể được phối thanh tự do. Riêng các tiếng ở vị trí 2, 4, 6, 8 phải tuân thủ theo quy định sau: tiếng thứ hai là thanh bằng, tiếng thứ tư là ... ...; riêng trong dòng bát, nếu tiếng thứ sáu là ... ... (ngang) thì tiếng thứ tám phải là thanh bằng (huyền) và ngược lại.

(a)  

61.

Hoàn thiện khái niệm sau:

Lục bát biến thể là thể thơ lục bát được ... ... ... số ..., cách gieo ..., cách ngắt ..., cách phối hợp ... ... trong các dòng thơ.

(a)