wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ktvm

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là

a)

hàm sản xuất

b)

hàm đẳng phí

c)

đường cong bàn quan

d)

hàm tổng chi phí sản xuất

2.

năng suất trung bình (AP) của 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là

a)

số lượng sp tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

số lượng sp tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi

c)

số lượng sp bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó

d)

không câu nào

3.

năng suất biên (MP) của 1 YTSX biến đổi là

a)

sp trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

sp tăng thêm trong tổng số sp của các YTSX

c)

sp tăng thêm trong tổng số sp khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

sp tăng thêm trong tổng số sp khi sử sụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX khác giữ nguyên

4.

khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ

a)

bằng năng suất trung bình

b)

tăng dần

c)

vượt quá năng suất trung bình

d)

nhỏ hơn năng suất trung bình

5.

tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện

a)

độ dốc của tổng đường sản lượng

b)

độ dốc của đường đẳng phí

c)

độ dốc của đường đẳng lượng

d)

độ dốc của đường ngân

6.

1 đường đẳng phí cho thấy

a)

phối hợp giữa 2 mức yếu tố sx cùng tạo ra 1 mức sản lượng như nhau

b)

những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sx

c)

những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa

d)

những phối hợp giữa các yếu tố sx mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng 1 mức chi phí sx

7.

độ dốc ( hệ số gốc) của đường đẳng phí chính là

a)

a) tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sx

b)

b) tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sx trên thị trường

c)

c) tỷ số giá của 2 yếu tố sx

d)

b , c đều đúng

8.

nếu đường đẳng lượng là 1 đường thẳng thì

a)

chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau

b)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

c)

xuất hiện doanh lợi tăng dần theo qui mô

d)

chỉ có 1 cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sx

9.

nếu hàm sx có dạng: Q= 0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì

a)

hiệu suất tăng theo qui mô

b)

hiệu suất giảm theo qui mô

c)

hiệu suất không đổi theo qui mô

d)

cả 3 đều sai

10.

khi cố định sản lượng của 1 hàm sx, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là

a)

đường chi phí biên

b)

đường tổng sp

c)

đường sp trung bình

d)

đường đẳng lượng

11.

sự cải tiến kỹ thuật

a)

cho phép sx phiếu sp hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước

b)

có thể được biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sp

c)

có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần

d)

cả 3 câu đều đúng

12.

điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sx với chi phí bé nhất là

a)

Tiếp điểm đường đẳng lượng và đường đẳng phí

b)

thỏa mãn điều kiện: MPA/PA = MPB/PB = MPC/PC =.....

c)

thỏa mãn điều kiện: A .PA + B .PB + C .PC = TC

d)

tất cả đều đúng

13.
a)

MPL = 2K -K MPk = 2L - K

b)

MPL = 2L + 2K -L ; MPk = 2K - L

c)

MPL = 2L + K ; MPk = 2K + L

d)

MPL = 2L - K ; MPk = 2K -L

14.

khi có sự kết hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sx, tại đó

a)

a) tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sx

b)

b) chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó

c)

c) hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau

d)

a ,c đều đúng

15.

giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sp biên ( năng suất biên) của người công nhân t7 là 20, thể hiện

a)

năng suất biên đang tăng

b)

năng suất biên đang giảm

c)

năng suất trung bình đang tăng

d)

năng suất trung bình đang giảm

16.

để tối thiểu hóa chi phí sx, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sx theo nguyên tắc

a)

MPa = MPb =MPC =.......

b)

MPa/Pa = MPb /Pb = MPC /Pc = .......

c)

MC = MR

d)

MCa = MCb = MCc

17.

đường mở rộng sx (hay đường phát triển sx)

a)

tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sx thay đổi, giá các YTSX không đổi

b)

là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c)

tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá của 1 YTSX thay đổi

d)

ttapj hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

18.

trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sx các doanh nghiệp sx sẽ thiết lập

a)

quy mô sx tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại cực điểm của 2 đường

b)

thiết lập bất kỳ qui mô sx nào theo ý muốn

c)

quy mô sx có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cần sx

d)

tất cả đều sai

19.

sản lượng tối ưu của 1 qui mô sx là

a)

xuất lượng tương ứng với MC tối thiểu

b)

xuất lượng tương ứng với AVC tối thiểu

c)

xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu

d)

xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu

20.

quy mô sx (QMSX) tối ưu là

a)

QMSX có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại xuất lượng cần sx

b)

QMSX có chi phí sx bé nhất ở bất kì xuất lượng nào

c)

QMSX có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại cực tiểu của 2 đường

d)

tất cả đều sai

21.
a)

năng suất biên

b)

chi phí biên

c)

hữu dụng biên

d)

doanh thu biên

22.

giả sử năng suất biên của công nhân t1, t2, t2 lần lượt là 10, 9, 8. Tổng số sp khi thuê 3 công nhân bằng

a)

năng suất treung bình của 3 công nhân = (10+9+8)/3=9

b)

năng suất biên của công nhân t3 nhân cho số lượng công nhân= 8x 3= 24

c)

tổng sp của 3 công nhân nhân cho số lượng công nhân =(10+9+8) x3= 81

d)

tổng sp của 3 công nhân =10+9+8= 27

23.
a)

nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sx thêm 3 đơn vị sp

b)

năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn

c)

nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động doanh nghiệp cần thêm 3 đơn vị vốn

d)

nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi

24.

chi phí biên MC là

a)

chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

b)

chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sp

c)

chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sx thêm 1 đơn vị sp

d)

là độ dốc của đường tổng doanh thu

25.

đường chi phí trung bình dài hạn LAC là

a)

tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC

b)

tập hợp các phần rất bé của đường SAC

c)

đường chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sx theo ý muốn

d)

tất cả đều đúng

26.

khi giá cả các YTSX đồng loạt tăng lên sẽ làm

a)

dịch chuyển đường chi phí trung bình lên trên

b)

dịch chuyển các đường AC xuống dưới

c)

các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ

d)

các đường AVC dịch chuyển sang phải

27.

đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do

a)

hiệu xuất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

năng suất trung bình tăng dần

c)

ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

lợi thế kinh tế quy mô của sx quy mô lớn

28.

đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC có dạng chữ U do

a)

hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

năng suất trung bình tăng dần

c)

ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

lợi thế kinh tế của sx quy mô lớn

29.

trong ngắn hạn, khi sản lượng cần lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ

a)

chi phí biên

b)

chi phí trung bình

c)

chi phí biến đổi trung bình

d)

chi phí cố định trung bình

30.

đồ thị biểu diễn các đường đẳng lượng sau phản ánh

a)

a) tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

b)

b) lao động và vốn phải được sử dụng theo những tỷ lệ cố định

c)

a) lao động và vốn có thể hoàn toàn thay thế cho nhau

d)

cả a, c đều đúng

31.

chọn câu sai trong các câu dưới đây

a)

khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần

b)

chi phí cố định trung bình giảm dần khi sản lượng càng lớn

c)

khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần

d)

khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần

e)

chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình khi chi phí trung bình tăng dần

32.

trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình ( AVC) giảm dần là do

a)

MC < AVC

b)

MC < AFC

c)

MC > AVC

d)

MC < AC

33.
a)

không xác định được

b)

giảm dần

c)

tăng dần

d)

không đổi

34.

hàm tổng chi phí có dạng: TVC = Q + 4Q2. Do vậy đường chi phí biên có dạng

a)

nằm ngang song song với trục hoành

b)

đường thẳng dốc đứng

c)

chữ U

d)

đường thẳng dốc lên

35.

một trong các đường chi phí không có dạng chữ U hoặc chữ V, đó là

a)

đường chi phí trun bình (AC)

b)

đường chi phí biên (MC)

c)

đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

đường chi phí cố định trung bình ( AFC)

36.
a)

giữ nguyên số lượng vốn và số lượng lao động nhưng phải cải tiến kỹ thuật

b)

giảm bớt số lượng lao động để tăng sản lượng vốn

c)

giảm bớt số lượng vốn để tăng số lượng lao động

d)

tất cả đều sai

37.

ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là

a)

ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có 1 YTSX cố định và những YTSX khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các YTSX

b)

ngắn hạn là khoảng thời hạn 1 năm trở lại, dài hạn là khoảng thời hạn trên 1 năm

c)

ngắn hạn là khoảng thời hạn 3 tháng trở lại ; dài hạn là khoảng thời hạn trên 3 tháng

d)

ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô

38.
a)

Q2 + 50

b)

Q2 + 2Q

c)

2Q + 50

d)

50

39.

Khi đường năng suất biên của lao động ( MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL)

a)

Cả 2 đường đều dốc lên

b)

đường năng suất biên dốc lên

c)

đường năng suất trung bình dốc lên

d)

đường năng suất trung bình nghiên xuống

40.

chi phí cơ hội của phương án A là

a)

lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác

b)

lợi ích mất đi do chọn phương án A mà không chọn 1 phương án khác

c)

lợi ích mất đi do không chọn phương án A mà chọn 1 phương án khác

d)

tất cả đều sai

41.

khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì

a)

chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

chi phí biên bằng chi phí trung bình

c)

chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

d)

tất cả đều sai

42.

để lắp vào vị trí trống trên dây chuyền sx, bạn sẽ

a)

a) quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình

b)

b) không thuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm

c)

c) dừng ngay việc thuê công nhân nếu tổng sản lượng giảm

d)

a, c đều đúng

43.

ta có đồ thị , tại mức sản lượng Q1

a)

chi phí cố định trung bình giảm dần

b)

chi phí biên nhỏ hơn 0

c)

tổng chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cố định trung bình

44.

câu nào sau đây đúng

a)

khi năng suất biên tăng thì chi phí biên giảm

b)

khi năng suất trung bình giảm thì chi phí biến đổi trung bình tăng

c)

khi năng xuất biên đạt cực đại thì chi phí biên đạt cực đại

d)

tất cả đều đúng

45.

trong ngắn hạn, khi sử dụng thêm lao động sẽ làm tăng thêm năng suất biên của lao động giảm. Năng suất biên của lao động giảm là do

a)

lượng lao động không được khai thác hết do vốn cố định

b)

tính phi kinh tế theo quy mô

c)

năng suất giảm theo quy mô

d)

các câu đều sai

46.
a)

sử dụng kỹ thuật thâm dụng lao động (tỷ lệ lao động/ vốn tăng)

b)

sử dụng kỹ thuật thâm dụng vốn (tỷ lệ vốn/ lao động tăng)

c)

duy trì tỷ lệ vốn/ trên lao động như cũ

d)

sử dụng toàn bộ lao động

47.

chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây

a)

chi phí nguyên vật liệu

b)

tiền lương trả cho công nhân

c)

tiền thuê nhà xưởng

d)

các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

48.

Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp.

b)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC.

c)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC.

d)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC.

49.

Doanh thu biên (MR) là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

Là độ dốc của đường tổng phí.

d)

Là độ dốc của đường tổng câu sản phẩm.

50.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung P = 10 + 20q. Vậy hàm cung thị trường sẽ là

a)

P= 2.000 + 4.000Q

b)

P= Q/10 + 10

c)

Q= 100P - 10

d)

tất cả đều sai

51.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp nên quyết định:

a)

Sản xuất ở xuất lượng tại đó MC = MR

b)

Sản xuất tại xuất lượng có AVCmin.

c)

ngưng sx

d)

Sản xuất tại xuất lượng có P = MC

52.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi:

a)

MC=MR=P

b)

P=SAC=LAC

c)

SMC=LMC=MR=P

d)

P>=LAC

53.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi:

a)

P=LAC=MR

b)

P> LACmin

c)

MC=LMC=LAC min=SAC min=MR=P

d)

SMC=LMC=MR

54.

Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản lượng tăng lên làm cho lợi nhuận giảm, chúng ta biết rằng:

a)

Doanh thu biên vượt quá chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng giá bán.

c)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên.

d)

Tổng doanh thu bằng tông chi phí.

55.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Hãng thu được thặng dư sản xuất chỉ khi nào hãng có được một số khả năng độc quyền

b)

Thặng dư sản xuất của một đơn vị sản lượng bằng khoảng chênh lệch giữa giá bán sản phẩm và chi phí biên.

c)

Các hãng có chi phí sản xuất thấp sẽ thu được nhiều thặng sản xuất hơn hãng có chi phí sản xuất cao.

d)

Thặng sản xuất là phân diện tích nằm dưới mức giá thi trường và nằm trên đường cung

56.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

Người bán quyết định giá

b)

Người mua quyết định giá.

c)

không có ai quyết định giá

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.

57.

Ở mức sản lượng có MC=MR ,doanh nghiệp

a)

Đã đạt lợi nhuận tối đa

b)

Đã tối thiểu hóa lỗ

c)

Nên đóng cửa thì hơn

d)

Cả ba trường hợp đều có thể

58.

Khi hãng cạnh tranh hoàn toàn đạt được lợi nhuận tối da trong ngắn hạn:

a)

Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn.

b)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình.

c)

Chi phí biên ngắn hạn đang tăng dần

d)

cả 3 đều đúng

59.

chọn câu sai trong những câu dưới đây:

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo.

b)

Các doanh nghiệp đểu bán một sản phẩm đồng nhất.

c)

Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường.

d)

Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường.

e)

Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá.

60.

Khi hãng đạt được lợi nhuận tối đa thì:

a)

Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường tổng chi phí.

b)

Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại.

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

d)

tất cả đều đúng

61.

Nếu một doanh nghiệp là người nhận giá thì câu phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Độ dốc của tổng doanh thu bằng giá hàng hóa.

b)

Doanh thu biên bằng giá sản phẩm.

c)

Đường tổng doanh thu là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Sự thay đổi của tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị hàng hóa thì bằng giá hàng hóa.

e)

tất cả đều đúng

62.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Trong ngắn hạn doanh nghiệp nhất thiết phải đóng của khi:

a)

Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định.

b)

Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán.

c)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.

d)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi.

63.

Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên sẽ:

a)

Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình.

b)

Bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình

c)

Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình.

d)

Bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán.

64.

Khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đạt cân bằng trong ngắn hạn, thì biểu thức nào dưới đây không cần có:

a)

P= AC

b)

P=AR

c)

P=MC

d)

P=MR

65.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại múc sản lượng Q=50 có chì phí biên = chi phí biến đôi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thi trường là 14 .

Để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa thua lỗ, doanh nghiệp phải:

a)

Tiếp tục sản xuất ở mức sản lượng hiện tại

b)

Ngừng sản xuất

c)

Tăng giá bán.

d)

Tăng sản lượng.

e)

giảm sản lượng

66.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại múc sản lượng Q=50 có chì phí biên = chi phí biến đôi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thi trường là 14.

Tại mức sản lượng hiện tại, doanh nghiệp đang:

a)

bị lỗ và phần lỗ bằng tổng định phí

b)

bị lỗ và phần lỗ nhỏ hơn phần tổng chi phí

c)

lợi nhuận bằng 0

d)

bị lỗ và phần lỗ lớn hơn tổng định phí

67.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại múc sản lượng Q=50 có chì phí biên = chi phí biến đôi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thi trường là 14

Đơn vị sản phẩm thứ 100:

a)

Không có tác động đến lợi nhuận hoặc thua lỗ của doanh nghiệp

b)

Tăng thua lỗ 1 đvt

c)

Giảm lỗ 1 đvt.

d)

Tăng thêm lợi nhuận hoặc giảm thua lỗ 4 đvt.

68.

Điều gì dưới đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn.

a)

Mỗi doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0.

b)

Thặng dư sản xuất bằng 0.

c)

tất cả các doanh nghiệp trong ngành ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Số cung và số cầu thị trường bằng nhau

69.

Trong ngành cạnh tranh hoàn toàn, khi các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành làm cầu các yếu tố sản xuất tăng và giá các yếu tố sản xuất tǎng theo. Chúng ta có thể kết luận đường cung dài hạn của ngành là:

a)

Dốc lên trên.

b)

Dốc xuống dưới

c)

Thẳng đứng

d)

Không đổi

70.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp, bất kể doanh nghiệp hoạt động ở thị trường nào:

a)

MC=MR

b)

MC =P

c)

MC=MR=AR

d)

MC=MR=AC

71.

Khi giá yếu tố của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tăng lên, làm chi phí biên tăng lên thì doanh nghiệp sẽ:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng cũ.

b)

Tǎng giá bán

c)

Giảm giá bán.

d)

Giảm sản lượng.

72.

Đối với một doanh nghiệp trong một ngành cạnh tranh hoàn toàn thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được ?

a)

Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu?

b)

Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

c)

Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?

d)

Sản xuất như thế nào?

73.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, thặng dư tiêu dùng tồn tại do:

a)

Nhiều người mua sẵn lòng trả cao hơn mức giá cân bằng.

b)

Nhiều người bán sẵn lòng bán với giá thấp hơn giá cân bằng.

c)

Nhiều người mua chỉ đồng ý mua khi giá thấp hơn giá cân bằng.

d)

Nhiều người bán chỉ đồng ý bán ở những mức giá cao hơn giá cân bằng

74.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất tại mức sản lượng MC = MR, nhưng tổng chi phí biến đổi < tổng doanh thu < tổng chi phí. Theo bạn thì doanh nghiệp này nên:

a)

Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ, nhưng ngừng sản xuất trong dài hạn.

b)

Ngừng sản xuất ngay vì thua lỗ.

c)

Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.

75.

Đường cầu nằm ngang của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có nghīa là :

a)

Doanh nghiệp có thể bán một lượng khá lớn sản phẩm của mình với giá không đổi.

b)

Doanh nghiệp có thể bán hết sản lượng của mình theo giá thị trường.

c)

Doanh nghiệp có thể tăng sản lượng bán ra bằng cách hạ giá bán.

d)

Doanh nghiệp có thể định giá bán sản phẩm của mình một mức không đổi

76.

Thặng dư của người tiêu dùng trên thị trường là:

a)

Diện tích A

b)

Diện tích C

c)

Diện tích B

d)

Diện tích H

77.

Thặng dư của người sản xuất trên thị trường là:

a)

Diện tích A

b)

Diện tích C

c)

Diện tích B

d)

Diện tích H.

78.

Thặng dư sản xuất (PS) trên thị trường là:

a)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biên (PS = TR - ΣMCi)

b)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi (PS=TR-TVC)

c)

Diện tích nằm phía trên đường cung và phía dưới giá thị trường của hàng hóa.

d)

Các câu trên đểu đúng.

79.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:

a)

Thay đổi quy mô sản xuất.

b)

Thay đổi yếu tố sản xuất cố định.

c)

Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.

d)

Không có câu nào đúng.

80.

Khi có thuế đánh vào lượng hàng hoá bán ra, mỗi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ:

a)

Bán hàng hoá với mức giá cao hơn giá trên thị trường cạnh tranh

b)

Giảm bớt lượng hàng hoá bán ra.

c)

Bán ra một lượng hàng hoá nhiểu hơn trước

d)

Không thay đổi lượng hàng hoá bán ra.

81.

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn tòan có xu hướng giảm dần vì:

a)

Lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Chính phủ điều tiết chặt chẽ hơn

d)

Cầu giảm do người tiêu dùng thay thế bằng hàng hóa khác.

82.

Một cửa hàng bán hoa tươi thuộc thị trường cạnh tranh hoàn tòan .Hiện thời, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 200 bó hoa có chi phí biên nhỏ hơn giá bán (MC < P). Của hàng có thể tăng lợi nhuận nếu mỗi ngày của hàng bán:

a)

Duy trì lượng bán như cũ

b)

Giảm lượng hoa bán ra

c)

Tăng lượng hóa bán ra

d)

Tăng gấp đôi lượng hoa bán ra

83.

Để tối đa hoá doanh thu, doanh nghiệp độc quyền sẽ quyết định sản xuất ở xuất lượng tại đó:

a)

MC=MR

b)

MR=0

c)

AR=AC

d)

.P=MC

84.

Để điểu tiết toàn bộ lợi nhuận độc quyền, chính phủ nên quy định mức tối đa P* sao cho:

a)

P*=MC

b)

P*=AVC

c)

P*=AC

d)

P*=MR

85.

Để điểu tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng

a)

Đánh thuế theo sản lượng.

b)

Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.

c)

Đánh thuế khoán hàng năm.

d)

Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.

86.

Biện pháp thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng:

a)

Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận.

b)

Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.

c)

Đánh thuế cố định hàng năm.

d)

Đánh thuế không theo sản lượng.

87.

Trường hợp có nhiều thị trường, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường sao cho:

a)

Phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất.

b)

Phân phối đồng đều cho các thị trường.

c)

Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau.

d)

Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường.

88.

Trường hợp doanh nghiệp độc quyền có nhiều cơ sở sản xuất, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, doanh nghiệp sẽ quyết định phân phối sản lượng sản xuất giữa các cơ sở theo nguyên tắc:

a)

Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC₁ = AC₂ ... =ACn

b)

Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở.

c)

Phân chia sản lượng tỷ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở

d)

Chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC₁ = MC2 ... = MCn

89.

Để tối đa hoá lượng bán mà không bị lỗ, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc:

a)

MC = MR

b)

AC = P

c)

MC = P

d)

P = ACmin

90.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất xuất lượng:

a)

MC = MR

b)

MC = P

c)

MC = AR

d)

P = ACmin

91.

Nếu nhà độc quyền định mức sản lượng tại đó doanh thu biên = chi phí biên = chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ

a)

Cần phải có thêm thông tin.

b)

<0

c)

> 0

d)

=0

92.

Thế lực độc quyền có được là do:

a)

Định giá bằng chi phí biên.

b)

Định chi phí biên và doanh thu biên bằng nhau.

c)

Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.

d)

Định giá cao hơn chi phí biến.

93.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ ấn định giá bán và sản lượng bán là :

a)

P1 và Q1

b)

P2 và Q2

c)

P3 và Q3

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

94.

Tại sản lượng Q ,tổng doanh thu là diện tích:

a)

OP1 TQ 3

b)

OP1 AQ1

c)

OP3 IQ1

d)

đều sai

95.

Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp sẽ ấn định giá bán và sản lượng bán:

a)

P₂, Q₂

b)

P3, Q3

c)

P₁, Q₁

d)

cả đều sai

96.

Giả sử chi phí biên (MC) của thép do Nhật sản xuất là như nhau cho dù thép sản xuất cho tiêu dùng nội địa hay xuất khẩu. Nếu cầu của thép tiêu dùng nội địa kém co giãn hơn cầu xuất khẩu thì:

a)

Nhật sẽ xuất khẩu nhiều hơn là bán cho tiêu dùng nội địa.

b)

Nhật sẽ bán cho tiêu dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu.

c)

Nhật định giá thép xuất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước.

d)

Nhật định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước.

97.

Một công ty có thể bán sản phẩm của nó ở một trong hai thị trường, khi đó:

a)

MRI = MC để tối đa hóa lợi nhuận.

b)

MRII = MC để tối đa hóa lợi nhuận.

c)

MRI = MRII

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

98.

Một nhà sản xuất đĩa VCD, có hai thị trường nội địa và xuất khẩu. Hai nhóm khách hàng này tách biệt nhau. Nhà sản xuất này có thể định giả cao hơn trong thị trường với:

a)

. Độ co giãn của cầu theo giá thấp hơn.

b)

Độ co giãn của cầu theo giá cao hơn.

c)

. Lượng cầu thấp hơn ở mọi mức giá.

d)

. Lượng cầu cao hơn ở mọi mức giá.

99.

Giá vé ở một nhà hàng Karaoke là 40.000₫/giờ vào ban ngày; từ 18 giờ trở đi, giá vé là 80.000₫/giờ. Đây là thí dụ cụ thể về:

a)

Phân biệt giá cấp II

b)

Phân biệt giá theo thời điểm

c)

Giá cả hai phần

d)

Phân biệt giá lúc cao điểm.

100.

Nếu công ty điện thoại buộc khách hàng trả tiền cước thuê bao hàng

tháng và sau đó sẽ phải trả thêm chi phí cho mỗi cuộc gọi, thì công ty đã áp dụng chính sách:

a)

Giá hai phần.

b)

Bán trọn gói (bán gộp).

c)

Phân biệt giá cấp II

d)

Phân biệt giá cấp III

101.

Bán gộp là một kỹ thuật định giá hiệu quả khi cầu sản phẩm:

a)

Đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch.

b)

Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch.

c)

Đồng nhất và được vào mối tương quan thuận.

d)

Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận

102.

Công viên du lịch Đầm Sen đứng trước đường cầu (D) trong những ngày thường, nhưng những ngày thứ bảy và chủ nhật cầu gia tăng đến D2:

(D1): P₁= 36- 0,001Q,

(D₂): P₂ = 76 - 0,001Q₂

Qi số lượt người vào công viên mỗi ngày, chi phí biên của dịch vụ như nhau vào các ngày:

MC = 1 + 0,003Q

Nếu công viên phân biệt giá thì giá thích hợp và số lượt người trong ngày thường và thứ bảy-chủ nhật sẽ là:

a)

P = 29, Q1 = 7.000 và P2 = 61, Q2 = 15.000

b)

P = 27,25, Q1 = 8.750 và P2 = 57,25, Q2= 18.750.

c)

P1 = P2= 30, Q1 = 6.000 và Q2 = 46.000

d)

tất cả đều sai

103.

Trong dài hạn, doanh nghiệp độc quyền:

a)

Luôn thu được lợi nhuận

b)

Có thể bị lỗ

c)

Luôn thiết lập được quy mô sản xuất tối ưu

d)

Ấn định giá bán bằng chi phí biên

104.

Đường u sản phẩm của một ngành: Q = 1.800 - 200P Ngành này có LAC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Nếu là ngành cạnh tranh hoàn toàn:

a)

P = 1,5; Q = 750

b)

P = 3; Q=1.500

c)

P = 1,5; Q = 1.500

d)

Các kết quả trên đều sai.

105.

Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q = 1.800 - 200P Ngành này có LAC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Nếu là ngành độc quyền:

a)

P = 1,5; Q = 750

b)

P = 1,5; Q = 1.500

c)

P = 5,25; Q = 750

d)

P = 5,25; Q = 1.500

106.

Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q = 1.800 - 200P Ngành này có LAC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Nếu phân biệt giá cấp một:

a)

a) Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh.

b)

b) Giá cả bao gồm nhiều mức.

c)

c) Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh.

d)

(b) và (c) đúng

107.

Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q = 1.800 - 200P Ngành này có LAC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Tính tổng thặng dự sản xuất (PS) và thặng dư tiêu dùng (CS) trong: Ngành cạnh tranh:

a)

PS + CS = 0

b)

PS + CS=0+5625

c)

PS + CS = 5625 +0

d)

Tất cả đều sai.

108.

Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q = 1.800 - 200P Ngành này có LAC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Tính tổng thặng dự sản xuất (PS) và thặng dư tiêu dùng (CS) trong: phân biệt cấp 1

a)

Tương tự như ngành cạnh tranh.

b)

Tương tự như ngành độc quyền.

c)

Khó tính toán chính xác.

d)

Các câu trên đều sai.

109.

Yếu tố nào sau đây được xem là rào cản của việc gia nhập thị trường:

a)

Qui mô

b)

Bản quyền

c)

Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm

d)

d. Tất cả các câu trên

110.

trong ngành độc quyên hoàn toàn, doanh thu biên (MR)

a)

MR= P ( P là giá bán)

b)

MR = P- P/|Ed| ( Ed là hệ số co giãn của cầu theo giá)

c)

MR = MC ( MC là chi phí biên)

d)

MR= Ed - |Ed|/P

111.

Giả sử một công ty độc quyền có MR = 2.400 - 4Q và MC = 2Q, doanh thu sẽ đạt tối đa khi sản xuất sản lượng:

a)

Q = 600

b)

Q = 800

c)

Q = 0

d)

Q = 400

112.

Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên bằng 5 và chi phí biên bằng 4. Quyết định nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận:

a)

Tăng giá giữ nguyên sản lượng.

b)

Giảm giá và tăng sản lượng.

c)

Tăng giá và giảm sản lượng.

d)

Giữ nguyên sản lượng và giá cả.

113.

So với giá cả và sản lượng cạnh tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá ...........và bản ra số lượng .................

a)

Cao hơn; nhỏ hơn

b)

Thấp hơn; lớn hơn

c)

Thấp hơn; nhỏ hơn

d)

Cao hơn; lớn hơn

114.

Đối với người tiêu dùng thì biện pháp điều tiết độc quyền nào của chính phủ mang lại lợi ích cho họ:

a)

Ấn định giá tối đa

b)

Đánh thuế không theo sản lượng.

c)

Đánh thuế theo sản lượng

d)

Cả 3 biện pháp trên

115.

Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền:

a)

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên.

b)

Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường.

c)

Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có chi phí biên bằng doanh thu biên.

d)

Doanh thu trung bình bằng với giá bán.

116.

Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên (MR>MC) và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này:

a)

Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Cần phải có thêm thông tin mới xác định được

d)

Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

117.

Tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền lớn hơn doanh thu biên (MC > MR). Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp nên:

a)

Tăng giá và tăng sản lượng

b)

Giảm giá và giảm sản lượng.

c)

Giảm sản lượng và tăng giá.

d)

Không thay đổi giá và sản lượng hiện tại.

e)

Giảm giá và tăng sản lượng.

118.

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền càng co giãn ........ thì ........càng cao.

a)

nhiều ; mức độ độc quyền.

b)

ít ; lợi nhuận

c)

nhiều ; lợi nhuận

d)

ít ; mức độ độc quyền

119.

Một công ty độc quyền sẽ:

a)

a) Chỉ sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn nhiều.

b)

b) Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn ít.

c)

c) Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn nhiều

d)

a và b đúng

120.

Hàm số cầu về sách Bài tập kinh tế vi mô là P = 100 – 0,005Q, hàm tổng chi phí của nhà xuất bản TC = 4Q+ 0,001Q+ 50.000. Tiền nhuận bút tác giả là 50% tổng doanh thu. Để nhận tiền nhuận bút cao nhất, thì giá sách mà tác giả mong muốn là:

a)

P = 60

b)

P = 50

c)

P = 40

d)

P = 31,4

121.

Một doanh nghiệp độc quyền đối mặt với đường cầu tuyến tính P = aQ + b. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng Q*:

a)

Q* <- b/2a

b)

Q* > -b/2a

c)

Q* < -b/a

d)

Q* = -b/2a