Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN-HK1-12A9

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những thông tin cần thiết về đối tượng GIÁO VIÊN ?

a)

Mã số, họ tên, năm sinh, tuổi, địa chỉ, ngày kết thúc, cước phí

b)

Mã số, họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ, ngày sản xuất

c)

Họ tên, năm sinh, địa chỉ, số hóa đơn

d)

Mã số, họ tên, năm sinh, địa chỉ, thâm niên

2.

Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp có tính chất gì?

a)

Kích thước và cấu trúc giống nhau

b)

Có thể khác nhau về kích thước lẫn cấu trúc.

c)

Có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau.

d)

Có kích thước giống nhau nhưng cấu trúc khác nhau.

3.

Đối tượng nào dưới đây thuộc CSDL quản lý THƯ VIỆN?

a)

Người bán vé

b)

Công an

c)

Công nhân

d)

Tác phẩm

4.

Xây dựng một CSDL quản lý giáo viên ta cần phải lưu trữ những thông tin gì?

a)

Chấm công, Lương, Giáo viên.

b)

Kết quả, Học sinh, Lớp, Môn học.

c)

Nhân viên, Tác phẩm, Thông tin mượn sách, Thông tin trả sách.

d)

Thông tin về thiết bị trong thư viện, Thông tin về sách, Thông tin mượn, trả sách.

5.

Chọn tên ghép đúng?

a)

Bảng-Table, Biểu mẫu-Form, Mẫu hỏi-Query, Báo cáo-Report

b)

Bảng-Form, Biểu mẫu-Query, Mẫu hỏi-Table, Báo cáo-Report

c)

Bảng-Report, Biểu mẫu-Form, Mẫu hỏi-Table, Báo cáo-Query

d)

Bảng-Query, Biểu mẫu-Table, Mẫu hỏi-Form, Báo cáo-Report

6.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Table,Macro,Query,Report

b)

Marco,Form.Query,Report

c)

Table,Form,Query,Report

d)

Table,Form,Query,Marco

7.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng trong CSDL là:

a)

Thiết kế và trang dữ liệu

b)

Thống kê và đồ thị

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và đồ thị

8.

Chọn đúng tên các thành phần của bảng?

a)

(1) Field (trường), (2) Table (bảng), (3) Record (bản ghi)

b)

(1) Table (bảng) , (2) Record (bản ghi), (3)Field (trường)

c)

(1) Record (bản ghi) , (2) Table (bảng) , (3) Field (trường)

d)

(1) Table (bảng) , (2) Field (trường) , (3) Record (bản ghi)

9.

Chọn những thông tin cần thiết về đối tượng học sinh?

a)

Mã số, họ tên, năm sinh, tuổi, địa chỉ, ngày kết thúc, đơn vị

b)

Mã số, họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ

c)

Họ tên, năm sinh, địa chỉ

d)

Mã số ,họ tên, năm sinh, địa chỉ, thâm niên

10.

Chọn tên đúng của các lỗi khi nhập dữ liệu

a)

Khóa chính không được trùng nhau

b)

Sai thứ tự bảng

c)

Khóa chính không được để trống

d)

Sai kiểu dữ liệu nhập vào

11.

Đối tượng nào dưới đây thuộc CSDL quản lý trường học?

a)

Người bán vé

b)

Công an

c)

Công nhân

d)

Giáo viên

12.

Trong MS Access, khi thao tác trên bảng, nút lệnh New có chức năng gì?

a)

Thêm bản ghi.

b)

Xóa bản ghi.

c)

Sửa bản ghi.

d)

Di chuyển đến bản ghi tiếp theo.

13.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

14.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

CreateForm

b)

CreateForm Wizard

c)

CreateForm Design

d)

Create Blank Form

15.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Biểu mẫu

b)

Thiết kế

c)

Trang dữ liệu

d)

Thuật sĩ

16.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút open

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

17.

Để mở một CSDL đã có ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Edit →Open

b)

File→ Exit

c)

View →Design View

d)

File → Open

18.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu là một hệ quản trị CSDL?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft PowerPoint

19.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

20.
a)

Date/Time

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

21.
a)

Date/Time

b)

Yes/No

c)

Text

d)

Currency

22.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

23.
a)

Date/Time

b)

Number

c)

Text

d)

Currency

24.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

Number

d)

OLE

25.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

26.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

OLE objects

d)

Number

27.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

Number

d)

OLE objects

28.
a)

MA_GV

b)

QUE_QUAN

c)

HO_TEN

d)

SO_DT

29.
a)

Date/Time

b)

Text

c)

Number

d)

OLE objects

30.
a)

MAHS

b)

HOHS

c)

TENHS

d)

PHAI

31.
a)

2-1-4-3

b)

3-1-2-4

c)

4-3-2-1

d)

1-2-3-4

32.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sung hồ sơ, xoá hồ sơ

d)

ìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo

33.
a)

1-3-2

b)

2-1-3

c)

1-2-3

d)

3-2-1

34.

Chọn phát biểu sai:

a)

CSDL bao gồm hệ CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

b)

Hệ CSDL bao gồm một CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

c)

Hệ quản trị CSDL là phần mềm phục vụ tạo lập CSDL và khai thác thông tin từ CSDL.

d)

Yêu cầu của CSDL về tính toàn vẹn là: Dữ liệu phải thoả mãn một số ràng buộc của thực tiễn.

35.

Tìm kiếm là việc:

a)

Tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

c)

Khai thác hồ sơ dựa trên tình toán

d)

Sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

36.

Tính chất nào cho phép đặt kích thước tối đa của trường

a)

Field size

b)

Caption

c)

Format

d)

Default Value

37.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng ?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

38.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Truy vấn CSDL

d)

Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

39.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng ?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

40.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

41.

Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là:

a)

.bdf

b)

.mdb

c)

.asc

d)

.xls

42.

Trong CSDL Access đối tượng Mẫu hỏi (Query) dùng để:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

43.

Trong CSDL Access đối tượng Biểu mẫu (Form) dùng để

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

44.

Dữ liệu CSDL được lưu ở ?

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Báo cáo

d)

Mẫu hỏi

45.

Trong CSDL Access đối tượng Báo cáo (Report) dùng để:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

46.

Tính chất nào quy định cách hiển thị dữ liệu

a)

Field size

b)

Caption

c)

Format

d)

Default Value

47.

Để thêm trường

a)

Chọn Insert, chọn Rows

b)

Chọn Insert, chọn Field

c)

Chọn Insert, chọn Field Name

d)

Chọn Insert, chọn Record

48.

Để xoá bảng, ta chọn bảng rồi thực hiện

a)

Chọn Edit, chọn Delete

b)

Chọn File, chọn Delete

c)

Chọn Edit, chọn Delete Table

d)

Chọn File, chọn Delete Table

49.

Để xoá trường, ta chọn trường rồi thực hiện

a)

Chọn Edit, chọn Delete

b)

Chọn Edit, chọn Delete Record

c)

Chọn Edit, chọn Delete Field

d)

Chọn Edit, chọn Delete Rows

50.

Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

b)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

c)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

51.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá các bản ghi

b)

Thêm trưởng mới, xoá các trường

c)

Thêm trường mới, chỉnh sửa, xoá các trường

d)

Thêm bản ghi mới, xoá các bản ghi

52.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL

b)

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

d)

Hệ quản trị CSDL , máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

53.

Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: Mở bảng, chọn bản ghi và:

a)

Nháy nút lệnh Erase Record

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy nút lệnh Cut Record

d)

Tất cả đều đúng

54.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là

a)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơ

d)

Tìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo

55.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

56.

Chọn phát biểu sai:

a)

CSDL bao gồm hệ CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

b)

Hệ CSDL bao gồm một CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

c)

Hệ quản trị CSDL là phần mềm phục vụ tạo lập CSDL và khai thác thông tin từ CSDL.

d)

Yêu cầu của CSDL về tính toàn vẹn là: Dữ liệu phải thoả mãn một số ràng buộc của thực tiễn.

57.

Tìm kiếm là việc:

a)

Tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

c)

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán

d)

Sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

58.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Trường giống nhau

59.

Sau khi nhập dữ liệu vào bảng, phát hiện ra người nhập gõ nhầm nhiều chữ TN thành NT. Làm cách nào tốt nhất để có thể chỉnh sữa được lỗi này?

a)

Lọc ra những bản ghi bị lỗi và sửa

b)

Tìm từ bản ghi đầu đến bản ghi cuối, gặp lỗi thì sửa

c)

Tìm kiếm các bản ghi bị lỗi và sửa

d)

Thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế NT thành TN

60.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong của sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phim Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Chọn một bảng và nhấn phím Delete

61.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

b)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

c)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

d)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

62.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

63.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

64.

Câu 65: Hệ quản trị CSDL gồm:

a)

A. Oracle, Access, MySQL

b)

B. Access, Word, Excel

c)

MySQL, Access, Excel

d)

Access, Excel, Oracle

65.

Câu 66: Các đối tượng chính trong access là gì?

a)

A. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lí.

b)

B.) Table, Query, Form, Report

c)

C. Chứa hệ phần mềm quản lí và khai thác dữ liệu

d)

D. Table, Query, From, Repot

66.

Câu 67: Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL:

a)

A. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

b)

B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

C. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

67.

Access là phần mềm chuyên dùng để:

a)

Xử lí văn bản

b)

Xử lí bảng tính điện tử

c)

Quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Quản lí hệ thống

68.

Thứ tự các việc khi làm việc với CSDL:

a)

Nhập dữ liệu — Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu — Khai thác và tìm kiếm dữ liệu

b)

Tạo lập CSDL — Nhập dữ liệu — Chỉnh sửa dữ liệu — Chỉnh sửa dữ liệu — Nhập dữ liệu — Tạo lập CSDL →

c)

Chỉnh sửa dữ liệu — Nhập dữ liệu — Tạo lập CSDL →Chỉnh sửa dữ liệu — Nhập dữ liệu — Tạo lập CSDL →

d)

Khai thác và tìm kiếm dữ liệu —Nhập dữ liệu — Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu

69.

Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Database dùng để:

a)

Tạo mới tập CSDL rỗng

b)

Sửa đổi tệp CSDL đã có

c)

Mở tệp CSDL đã có

d)

Tạo một Bảng mới

70.

Chọn phát biểu sai. Để tạo đối tượng mới

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng các mẫu dựng sẵn

c)

Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa

71.

Ở chế độ thiết kế (Design View) không cho phép

a)

Tạo đối tượng mới

b)

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

c)

Thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

Thay đổi dữ liệu đã có

72.

Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép

a)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

Xem, xoá các dữ liệu đã có

c)

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

d)

Thay đổi dữ liệu đã có

73.

Thành phần cơ sở tạo nên CSDL là:

a)

Table

b)

Field

c)

Datatype

d)

Record

74.

Chọn phát biểu sai

a)

Mỗi trường là một cột của bảng

b)

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng

c)

Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một bản ghi

d)

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL

75.

Chỉnh sửa cấu trúc bảng là

a)

Thêm trường, thêm bản ghi

b)

Thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi

c)

Thêm hoặc xoá trường

d)

Thêm hoặc xoá bản ghi

76.

Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp có tính chất gì?

a)

Kích thước và cấu trúc giống nhau

b)

Có thể khác nhau về kích thước lẫn cấu trúc.

c)

Có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau.

d)

Có kích thước giống nhau nhưng cấu trúc khác nhau.

77.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Form view

c)

Datasheet view

d)

Design view