wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SI9. ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen được gọi là

a)

Đột biến gen.

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

2.

Đột biến điểm

a)

là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotit

b)

là những biến đổi liên quan đến 2 cặp nucleotit

c)

là những biến đổi liên quan đến 3 cặp nucleotit

d)

là những biến đổi liên quan đến toàn bộ cấu trúc của gen

3.

Khi nói về đột biến gen, nội dung nào sau đây chưa chính xác?

a)

Đột biến gen luôn tạo ra một alen mới.

b)

Tần số đột biến gen rất thấp.

c)

Cá thể mang gen đột biến được gọi là thể đột biến.

d)

Đột biến có thể thể ứng dụng vào đời sống và sản xuất.

4.

Thể đột biến là?

a)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.

b)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.

c)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn.

d)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

5.

Chọn đáp án đúng khi nối nội dung ở cột A phù hợp với cột B

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-c; 2-a; 3-b.

d)

1-a; 2-c; 3-b.

6.

Đột biến gen có thể dẫn đến

a)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein và làm thay đổi chức năng của protein

b)

chỉ làm thay đổi trình tự axit amin không làm thay đổi chức năng của protein

c)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein mà không làm thay đổi chức năng của protein

d)

không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein chức năng của protein

7.

Dạng đột biến gen ít gây hậu quả nhất là

a)

đột biến thêm một cặp nucleotit

b)

đột biến mất một cặp nucleotit

c)

đột biến thay thế một cặp nucleotit

d)

đột biến đảo một cặp nucleotit

8.

Những nguyên nhân nào phát sinh đột biến gen?

a)

Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

b)

Do sai hỏng ngẫu nhiên.

c)

Do tác động của các tác nhân đột biến.

d)

Do rối loạn phân chia tế bào.

9.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

10.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.  

b)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.  

c)

Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.   

d)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

11.

Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen:

a)

Thay thế một cặp nucleotit.

b)

Thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất một cặp nucleotit.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotit.

12.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể

d)

Điều kiện sống của sinh vật

13.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

14.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến thêm 1 cặp G - X

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

15.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

Cải tiến vật nuôi, cây trồng

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống

c)

Tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

d)

Tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao

16.

Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:

a)

Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống

b)

Tạo ra các alen khác nhau làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp

d)

Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt

17.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.  

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

18.

Sử dụng bảng mã di truyền và trả lời câu hỏi về đoạn mạch gốc của gene sau đây (đầu 3' tính từ đầu gene và kết thúc ở đầu 5' như trong sơ đồ).

3'TAX-TTX-XXT-...-XGA-ATX5'

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chuỗi peptide có dạng: Met.-Lys.-Gly.-...-Ala.-Tyr.

b)

Nếu chuỗi peptide có 300 amino acid thì gene trên có chiều dài khoảng 306nm.

c)

Nếu một đột biến thay thế cặp nucleotide xảy ra tại vị trí số 9 trên gene sẽ làm thay đổi amino acid thứ 2 của phân tử protein.

d)

Nếu một đột biến thay thế cặp nucleotide xảy ra ở vị trí số 6 trên gene có thể không làm thay đổi cấu trúc của phân tử protein được tổng hợp.

19.

Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do một đột biến gene trội  HbSHb^S  gây chứng hồng cầu có hình liềm. Gene lặn  HbsHb^s  quy định hồng cầu bình thường. Người có kiểu gene nào sau đây không phải là thể đột biến?

a)

HbSHbSHb^SHb^S  

b)

HbSHbsHb^SHb^s  

c)

HbsHbsHb^sHb^s  

d)

HbSHbsHbsHb^SHb^sHb^s  

20.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

b)

Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

c)

Mất 1 cặp A-T

d)

Thêm 1 cặp G-X

21.

Khi đột biến gen đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Nhân đôi ADN

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Điều hòa hoạt động gen

22.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất.

a)

Mất một cặp nuclêôtít

b)

Thêm một cặp nuclêôtít

c)

Thay thế một cặp nuclêôtít.

d)

Đột biến mất đoạn NST

23.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

A. Tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

B. Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

C. Tổ hợp gen mang đột biến.

d)

D. Môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến

24.

Đột biến thay một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

 A. không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

B. ngắn hơn so với m ARN bình thường

c)

C. dài hơn so với mARn bình thường.

d)

D. có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

25.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

26.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể tứ bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

27.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

28.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

29.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

30.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Loài này có tối đa bao nhiêu loại thể ba?

a)

12.

b)

66

c)

25

d)

24.

31.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

32.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

33.

Hãy quan sát hình 22 và cho biết đột biến cấu trúc NST gồm những dạng nào sau đây?

a)

A. Mất đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn.

b)

B. Mất, thêm, thay thế 1 số cặp nuclêôtit

c)

C. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.                     

d)

D. Đảo đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn.

34.

Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng

a)

đa bội và dị bội.

b)

  thêm đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

  đột biến số lượng và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

đa bội chẵn và đa bội lẻ.

35.

Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra:

a)

hội chứng Đao (Down).   

b)

bệnh hồng cầu hình liềm.

c)

bệnh ung thư máu.

d)

   hội chứng Tơcnơ.

36.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Thêm một cặp nucleotit.

37.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

38.

Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn nhỏ

d)

đảo đoạn

39.

Cơ thể có số lượng bộ NST đơn bội trong tế bào sinh dưỡng tăng lên số nguyên lần ( 3n, 4n, 5n,…) đó là:

a)

Thể lệch bội

b)

Thể đa bội

c)

Thể lưỡng bội

d)

Thể đơn bội

40.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

41.

Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở

a)

thực vật, hiếm gặp ở động vật.

b)

Động vật, hiếm gặp ở thực vật.

c)

thực vật và động vật, hiếm gặp ở vi sinh vật.

d)

sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật nhân sơ.

42.

Đột biến số lượng NST là

a)

những biến đổi trong cấu trúc của NST.

b)

những biến đổi về số lượng gen trong tế bào.

c)

những thay đổi trong cấu trúc của gen.

d)

những thay đổi về số lượng NST trong nhân tế bào.

43.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?    

a)

Chuyển đoạn nhỏ. 

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Đột biến gen.  

d)

Lặp đoạn NST.

44.

Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

lặp đoạn.  

b)

mất đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

chuyển đoạn.

45.

Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là:

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn tương hỗ

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

46.

Dạng đột biến chắc chắn làm tăng số lượng gen trên NST là

a)

Lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

47.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABGEDCH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

48.

Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza dùng trong công nghiệp sản xuất bia là dạng đột biến

a)

Mất đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Đảo đoạn NST.

49.

Hội chứng nào ở người  do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Hội chứng Đao.

b)

Hội chứng Tớcnơ.

c)

Hội chứng mèo kêu, Ung thư máu.

d)

Hội chứng Claiphentơ.

50.

Những ví dụ nào là đột biến:

a)

a. Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu .

b)

b. Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

c. Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường.

d)

d. Quả táo tứ bội

e)

e. Bệnh bạch tạng ở người.

51.

Trong sản xuất, tính trạng nào dưới đây ít thay đổi do tác động của môi trường?

a)

Khối lượng của một bông lúa ở một giống lúa

b)

Số quả trên cây của một giống táo.

c)

Trọng lượng cơ thể tối đa của một giống lợn.

d)

Hàm lượng lipit trong sữa bò

52.

Thường biến là gì?

a)

Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường

b)

Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường

c)

Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình

d)

Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen

53.

Tính trạng nào sau đây không phải là tính trạng số lượng?

a)

Số hạt trên bông lúa

b)

Hình dạng hạt lúa

c)

Lượng sữa bò vắt được trong một ngày

d)

Trọng lượng cơ thể

54.

Thường biến thuộc loại biến dị không di truyền vì:

a)

Phát sinh trong đời sống của cá thể.

b)

Do tác động của môi trường

c)

Không biến đổi kiểu gen

d)

Không biến đổi các mô, cơ quan

55.

Biến dị nào sau đây không phải là thường biến?

1. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người.

2. Cây rụng lá vào mùa đông.

3. Cáo tuyết có lông màu trắng, mùa tuyết tan lông chuyển sang màu nâu.

4. Lá hoa súng trong điều kiện ngập dưới nước lá nhỏ và nhọn, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn.

5. Bệnh mù màu ở người.

a)

1, 3 và 5

b)

2 và 3

c)

3

d)

1 và 5

56.

Mức phản ứng là:

a)

Giới hạn thường biến của một kiểu gen (hoặc chỉ một gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau

b)

Giới hạn của một kiểu hình trước môi trường khác nhau

c)

Mức độ biểu hiện khác nhau của kiểu hình trước môi trường

d)

Mức độ biểu hiện của kiểu gen