wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức dòng điện

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chiều dòng điện là chiều từ………….. qua …….. và ……… tới của nguồn điện

a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện.

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm.

c)

Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương.

d)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

2.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là

a)

dòng điện.

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện một chiều.

d)

dòng điện xoay chiều.

3.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui là

a)

dòng điện không đổi.

b)

dòng điện một chiều.

c)

dòng điện xoay chiều.

d)

dòng điện biến thiên.

4.

Dòng điện trong mạch có chiều cùng chiều với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chọn câu sai?

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện được đặt theo tên nhà bác học người Pháp Ampe.

b)

Với dòng điện cường độ 1 A chạy qua dây dẫn kim loại thì có 1 electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn đó trong 1 giây.

c)

Mỗi dòng điện sẽ hoạt động bình thường nếu dòng điện chạy qua nó có cường độ định mức.

d)

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện càng lớn.

6.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nguồn điện (pin, ắc – qui):

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

7.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nguồn điện (pin, ắc – qui):

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

8.

Chọn cách mắc đúng của các nguồn điện trên hình sau:

a)

Cách (1)

b)

Cách (2)

c)

Cách (3)

d)

Cách (1) và (2)

9.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Khi K đóng: đèn Đ1 tắt, đèn Đ2 sáng.

b)

Khi K ngắt: đèn Đ1, đèn Đ2 đều sáng.

c)

Khi K đóng: đèn Đ1 sáng, đèn Đ2 tắt.

d)

Cả A và B đều đúng.

10.

Bạn A cần lắp đặt mạch điện dùng 2 bóng đèn sợi đốt được điều khiển đóng - cắt riêng biệt để chiếu sáng bàn học và giữa phòng. Vậy bước 3 bạn A cần làm là:

a)

Chọn bóng đèn.

b)

Chọn thiết bị điện.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

11.

Thiết bị điện mà bạn A cần chọn là:

a)

1 công tắc 2 cực và 1 cầu chì.

b)

2 công tắc 2 cực và 1 cầu chì.

c)

1 công tắc 2 cực và 2 cầu chì.

d)

2 công tắc 2 cực và 2 cầu chì.

12.

Cấu tạo của cầu chì gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là

a)

điện áp định mức.

b)

dòng điện định mức.

c)

điện áp và dòng điện định mức.

d)

Đáp án khác.

14.

Theo hình dạng, cầu chì phân làm

a)

cầu chì hộp.

b)

cầu chì ống.

c)

cầu chì nút.

d)

Cả 3 đáp án trên.

15.

Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là gì?

a)

Vỏ.

b)

Dây chảy.

c)

Cực giữ dây chảy.

d)

Cực giữ dây dẫn điện.

16.

Aptomat dùng thay thế cho

a)

cầu chì.

b)

cầu dao.

c)

cầu chì và cầu dao.

d)

Đáp án khác.

17.

Cầu chì là gì?

a)

Vỏ.

b)

Dây chảy.

c)

Cực giữ dây chảy.

d)

Cực giữ dây dẫn điện.

18.

Aptomat dùng thay thế cho

a)

cầu chì.

b)

cầu dao.

c)

cầu chì và cầu dao.

d)

Đáp án khác.

19.

Số liệu kĩ thuật ghi trên aptomat là

a)

điện áp định mức.

b)

dòng điện định mức.

c)

điện áp và dòng điện định mức.

d)

Đáp án khác.

20.

Vỏ cầu chì làm bằng gì?

a)

Sứ.

b)

Thủy tinh.

c)

Sứ hoặc thủy tinh.

d)

Kim loại.

21.

Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện chia làm mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Dây cáp điện có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Đâu là yêu cầu của vật liệu cách điện?

a)

Cách điện cao.

b)

Chịu nhiệt tốt.

c)

Chống ẩm tốt và độ bền cơ học cao.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Thế nào là vật liệu cách điện?

a)

Vật liêu cách điện là vật liệu cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện chạy qua.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

25.

Mạng điện trong nhà thường sử dụng loại dây dẫn nào?

a)

Dây bọc cách điện.

b)

Dây trần.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

26.

Kí hiệu dây dẫn điện của bản thiết kế mạng điện M(2x1,5) nghĩa là gì?

a)

Dây lõi bằng đồng, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5 cm2.

b)

Dây lõi bằng nhôm, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5 mm2.

c)

Dây lõi bằng đồng, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5 mm2.

d)

Dây lõi bằng nhôm, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5 cm2.

27.

Cấu tạo của dây cáp điện gồm có những bộ phận nào?

a)

Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn.

b)

Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ.

c)

Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp.

d)

Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn.

28.

Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào?

(a)  

29.

Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào?

a)

Lõi nhiều sợi.

b)

Trần.

c)

Bọc cách điện.

d)

Lõi một sợi.

30.

Dây dẫn bọc cách điện có ký hiệu M (n.F), trong đó chữ F là?

a)

Tiết diện của lõi dây dẫn.

b)

Số lõi dây.

c)

Ký hiệu lõi dây làm bằng đồng.

d)

Số sợi dây.

31.

Vật liệu điện được dùng trong lắp đặt mạng điện gồm:

a)

Vật liệu cách điện.

b)

Dây cáp điện.

c)

Dây dẫn điện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

32.

Dựa vào số lõi, dây có vỏ bọc cách điện chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Dây cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp?

a)

Một pha, điện áp thấp.

b)

Một pha, điện áp cao.

c)

Ba pha, điện áp thấp.

d)

Ba pha, điện áp cao.

34.

Dựa vào số sợi của lõi, dây dẫn điện chia làm những loại nào?

a)

Dây lõi 1 sợi.

b)

Dây lõi nhiều sợi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

35.

Vật liệu nào được dùng để truyền tải và phân phối điện năng đến đồ dùng điện?

a)

Dây dẫn điện.

b)

Dây cáp điện.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

36.

Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện cần chú ý những gì?

a)

Thường xuyên kiểm tra vỏ cách điện dây dẫn.

b)

Đảm bảo an toàn khi sử dụng dây dẫn điện.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Đáp án khác.

37.

Tại sao dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần?

a)

Không thuận tiện khi sử dụng.

b)

Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.

c)

Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc.

d)

Để đảm bảo an toàn điện.

38.

Đâu không phải là sự giống nhau của dây dẫn điện và dây cáp điện?

a)

Lõi bằng đồng hoặc nhôm.

b)

Có phần cách điện.

c)

Gồm nhiều dây dẫn điện.

d)

Có vỏ bảo vệ.

39.

Đây là bước nào trong các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện?

a)

Vẽ đường dây nguồn.

b)

Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn.

c)

Xác định vị trí các thiết bị trên bảng điện.

d)

Vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lí.

40.

Kiểm tra bảng điện thực hiện theo yêu cầu nào?

a)

Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện.

b)

Các mối nối chắc chắn.

c)

Bố trí thiết bị gọn, đẹp.

d)

Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện, bố trí thiết bị gọn, đẹp và các mối nối phải chắc chắn.

41.

Đây là bước nào trong các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện?

a)

Vẽ đường dây nguồn.

b)

Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn.

c)

Xác định vị trí các thiết bị trên bảng điện.

d)

Vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lí.

42.

Một mạch điện bao gồm bao nhiêu cầu chì, công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn và ổ cắm địện?

a)

1 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn và 1 ổ cắm địện.

b)

2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn và 1 ổ cắm địện.

c)

2 cầu chì, 2 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn và 1 ổ cắm địện.

d)

2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn và 2 ổ cắm địện.

43.

Các phụ kiện làm theo ống luồn dây là

a)

Ống nối chữ T.

b)

Ống nối nối tiếp.

c)

Kẹp đỡ ống.

d)

Cả 3 đáp án trên.

44.

V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

Ampe kế.

b)

Oát kế.

c)

Vôn kế.

d)

Đáp án khác.

45.

Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nh

4 lines
46.

Câu 40. V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

Ampe kế.

b)

Oát kế.

c)

Vôn kế.

d)

Đáp án khác.

47.

Câu 41. Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

a)

Kìm.

b)

Khoan.

c)

Cưa.

d)

Búa.

48.

Câu 42. Dụng cụ nào dùng để đo đường kính và chiều sâu của lỗ?

a)

Thước dây.

b)

Thước góc.

c)

Thước cặp.

d)

Thước dài

49.

Câu 43. Đọc đúng thứ tự các ký hiệu sau:

a)

Oát kế, vôn kế, ampekế, ômkế, công tơ.

b)

Oát kế, ôm kế, công tơ, ampe kế, vôn kế.

c)

Oát kế, ampe kế, vôn kế, ôm kế, công tơ.

d)

Vôn kế, ampe kế, oát kê, ôm kế, công tơ.

50.

Câu 44. Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo

a)

điện áp, điện trở, cường độ dòng điện.

b)

cường độ dòng diện, điện áp, cường độ sang.

c)

cường độ dòng điện, công suất điện, điện áp.

d)

điện áp, điện trở, cường độ dòng điện.

51.

Câu 45. Kìm có công dụng gì?

a)

Cắt dây dẫn.

b)

Tuốt dây dẫn.

c)

Giữ dây dẫn khi nối.

d)

Cả 3 đáp án trên.

52.

Câu 46. Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?

a)

Đường kính dây dẫn.

b)

Điện áp.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Điện trở mạch điện.

53.

Câu 47. Tên một số đại lượng đo điện là

a)

Ampe.

b)

Oát.

c)

Ôm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

54.

Câu 48. Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế.

c)

Ôm kế.

d)

Oát kế.

55.

Câu 49. Tên một số đồng hồ đo điện là

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế.

c)

Ôm kế.

d)

Cả 3 đáp án trên.

56.

Câu 50. A là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

Ôm kế.

b)

Ampe kế.

c)

Oát kế.

d)

Đáp án khác.