WorksheetsKhác Nhau Giữa Phi Kim và Kim Loại
Total questions: 54
Worksheet time: 2hrs 0mins
Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực trong cuộc sống (carbon, lưu huỳnh, khí chlorine,...).
Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi kim và kim loại: Khả năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực trong cuộc sống (carbon, lưu huỳnh, khí chlorine,...).
Nêu một số ứng dụng của kim loại và phi kim mà đã được biết.
Chất tẩy rửa
Lưu huỳnh
Carbon hoạt tính
Sản xuất dược phẩm
Oxygen
Khí nào giúp duy trì sự sống, sự cháy?
Chất nào có khả năng khử màu và khử mùi?
Chất nào dạng bột, có màu vàng, tồn tại dạng đơn chất trong các mỏ, tro bụi núi lửa, dầu mỏ, trong suối nước nóng, còn được gọi là diêm sinh?
Chất nào được cho vào nước để sát khuẩn, gây mùi hắc?
Khí nào có ở tầng bình lưu, giúp hấp thụ tia cực tím?
Chất nào có tên theo tiếng Hy Lạp có nghĩa là "vật mang ánh sáng"?
Chất nào có tên được đặt cho một khu công nghệ cao của Mỹ, được coi như cái nôi của nền công nghệ?
Khí nào có tên theo tiếng Hy Lạp có nghĩa là "trơ"?
Phi kim có ứng dụng như thế nào trong đời sống?
Giữa kim loại và phi kim có tính chất nào khác nhau?
Ứng dụng của carbon trong đời sống là gì?
Làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính.
Ruột bút chì, điện cực, chất bôi trơn.
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp luyện kim.
Được hoạt hoá để làm chất khử màu, khử mùi.
Tính chất vật lí của lưu huỳnh là gì?
Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.
Chất lỏng, màu xanh, tan trong nước.
Chất khí, không màu, không tan trong nước.
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.
Carbon: các dạng đơn chất, tính chất vật lí của một số dạng đơn chất, tính chất hoá học (viết phản ứng minh hoạ), ứng dụng của carbon.
Lưu huỳnh: tính chất vật lí, tính chất hoá học (viết phản ứng minh hoạ), ứng dụng của lưu huỳnh.
Chlorine: tính chất vật lí, tính chất hoá học (viết phản ứng minh hoạ), ứng dụng của chlorine.
Oxygen: tính chất vật lí, tính chất hoá học (viết phản ứng minh hoạ), ứng dụng của oxygen.
Nêu những tính chất vật lí, tính chất hoá học của phi kim mà em đã biết; chú ý tìm các hình ảnh minh hoạ để nêu được ứng dụng của phi kim đó.
Ứng dụng của carbon?
Kim cương được dùng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính.
Than chì được dùng làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì.
Than hoạt tính có tính hấp phụ cao được dùng trong sản xuất mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi.
Than mỏ, than gỗ được sử dụng làm nhiên liệu và dùng trong điều chế một số kim loại.
Ứng dụng của lưu huỳnh (sulfur)?
Sản xuất pháo hoa
Sản xuất dược
Sản xuất sulfuric acid
Ứng dụng của chlorine?
Điều chế HCl
Khử trùng nước sinh hoạt
Sản xuất dược phẩm
Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi kim và kim loại: Khả năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
Một số tính chất Kim loại Phi kim Tính dẫn điện Dẫn điện tốt Thường không dẫn điện Tính dẫn nhiệt Dẫn nhiệt tốt Thường không dẫn nhiệt Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi Kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao trong khi phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. Ở nhiệt độ phòng các kim loại tồn tại trạng thái rắn (ngoại trừ thuỷ ngân ở thể lỏng), còn phi kim có thể tồn tại ở cả thể rắn, lỏng hoặc khí. Khối lượng riêng Kim loại thường có khối lượng riêng lớn, phần lớn là các kim loại nặng. Phi kim ở thể rắn thường có khối lượng riêng nhỏ.
Khả năng tạo thành các ion Kim loại có xu hướng tạo thành ion dương (nhường electron) khi tham gia phản ứng hoá học. Ví dụ: sodium dễ tạo thành ion sodium (Na+) khi phản ứng với nước. Na Na+ + 1e Phi kim có xu hướng tạo thành ion âm (nhận electron) khi tham gia phản ứng với kim loại. Ví dụ: chlorine dễ tạo thành ion chloride (Cl-) khi phản ứng với sodium. Cl + 1e Cl-
Phản ứng với oxygen Phần lớn các kim loại phản ứng với oxygen tạo thành oxide (thường là oxide base).
Tính dẫn điện của kim loại và phi kim như thế nào?
Tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim ra sao?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại và phi kim có sự khác biệt gì?
Khối lượng riêng của kim loại và phi kim có khác nhau không?
Khả năng tạo thành các ion của kim loại và phi kim như thế nào?
Phản ứng của kim loại và phi kim với oxygen diễn ra như thế nào?
Hãy hoàn thành bảng so sánh tính chất của kim loại và phi kim.
Hãy thảo luận nhóm và hoàn thành nhiệm vụ.
Hãy báo cáo kết quả thảo luận nhóm.
Hãy trình bày sản phẩm của nhóm.
Câu 1. Ứng dụng của cacbon là
Than chì được dùng làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…
Kim cương được dùng làm đồ trang sức quý hiếm, mũi khoan, dao cắt kính...
Cacbon vô định hình dùng làm mặt nạ phòng độc, chất khử mùi…
A, B, C đều đúng.
Câu 2. Do có tính hấp phụ, nên carbon vô định hình được dùng làm
điện cực, chất khử.
trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
ruột bút chì, chất bôi trơn.
mũi khoan, dao cắt kính.
Câu 3. Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?
Chì.
Than đá.
Than chì.
Than vô định hình.
Câu 4. Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì
than gỗ có tính khử mạnh.
than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.
than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.
than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi.
Câu 5. Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?
Khử trùng nước sinh hoạt.
Tinh chế dầu mỏ.
Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Sản xuất HCl, KClO3, CaOCl2.
Câu 6. Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
lưu huỳnh.
Câu 7. Ứng dụng nào sau đây không phải của S?
Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Nguyên liệu sản xuất sulfuric acid là gì?
Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ứng dụng của lưu huỳnh?
Sản xuất pháo hoa, diêm.
Sản xuất dược phẩm.
Sản xuất sulfuric acid.
Sản xuất chất dẻo.
Số phát biểu đúng là?
1
2
3
4
Số phát biểu đúng là?
2
3
4
5
Một số ứng dụng của than chì là gì?
Than hoạt tính hoạt động theo cơ chế nào?
Em hãy nêu một số ứng dụng của than chì trong đời sống?
Tìm hiểu thông tin từ sách, báo hay tài liệu học tập, em hãy giải thích vì sao than hoạt tính được sử dụng làm lõi lọc nước hoặc mặt nạ phòng độc.
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 5 kg than đá chứa chứa 90% carbon, biết rằng 1 mol carbon cháy thì tỏa ra 394 kJ.
