Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUANG HỌC

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

2.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

3.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

4.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

5.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng là

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

6.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

7.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

8.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

9.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

10.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

11.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

12.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

13.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng song song.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kỳ.

14.

Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh:

a)

Ảnh ảo, cũng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều với vật

c)

Ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

d)

Ảnh áo, bé hơn vật và cũng chiều với vật

15.

Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh:

a)

Ảnh ảo, lớn hơn và cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật, lớn hơn, ngược chiều với vật

c)

Ảnh ảo, bé hơn và cùng chiều với vật

d)

ảnh thật có vị trí cách thấu kính bằng một khoảng tiêu cự

16.

Vật đặt rất xa thấu kính cho:

a)

Ảnh ảo, lớn hơn và cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật, lớn hớn và ngược chiều với vật

c)

Ảnh ảo, nhỏ hơn và cùng chiều với vâth. Nằm trong tiêu cự

d)

Ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

17.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

18.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.       

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.      

d)

Không nhìn được dòng chữ.

19.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

20.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

21.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

22.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

23.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

24.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì.

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.

d)

Phương cũ.

25.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.       

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

26.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

27.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

28.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

29.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Đặt tại tiêu điểm.

d)

Đặt rất xa.

30.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

 f

31.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

32.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h = h’

b)

h = 2h’

c)

h’ = 2h

d)

h < h’

33.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

34.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (OA<OF) có đặc điểm gì?

a)

A’B’ là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

A’B’ là ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

A’B’ là ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

A’B’ là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

35.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính là chùm tia như thế nào? 

a)

Phân kì   

b)

Song song   

c)

Hội tụ 

d)

Chùm tia bất kì.

36.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Hội tụ   

b)

Phân kì   

c)

Song song   

d)

Chùm tia bất kì.

37.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F’ của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

38.

Kí hiệu nào dùng để chỉ tiêu cự của thấu kính?

a)

F

b)

f

c)

F’

d)

O

39.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm. Độ dài FF’ là bao nhiêu?

a)

12cm    

b)

24cm

c)

6cm

d)

0cm

40.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (OA<OF) có đặc điểm gì?

a)

A’B’ là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

A’B’ là ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

A’B’ là ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

A’B’ là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

41.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

42.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

43.

Câu 8:Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IK

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SK

44.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

45.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và mặt phân cách

b)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và tia khúc xạ

d)

tia tới và điểm tới

46.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước

47.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

48.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

49.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

50.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng