wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gen khtn9

Total questions: 46

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN.

b)

mang thông tin di chuyển của các nhóm.

c)

mang cấu trúc thông tin cấu trúc của prôtêin phân tử.

d)

chứa bộ 3 mã hóa các axit amin.

2.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra rạch ba tái bản.

3.

Trong 64 bộ ba mã di chuyển, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. Bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

4.

Mã di chuyển là:

a)

mã hóa một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là bộ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

5.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

6.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

7.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

8.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là?

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

9.

Tên gọi nào sau đây của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribô nuclêic

b)

Axit Nuclêic

c)

Axit ribô nuclêic

d)

Nuclêic

10.

Các nguyên tố hóa học nào sau đây tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, Na, P

d)

C, H, O, N, Mg

11.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Axit amin

12.

Theo nguyên tắc bổ sung thì các nuclêôtit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?

a)

A - C; G - T

b)

A-G; T-C

c)

A-T; G-C

d)

A-C; T-G

13.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN do yếu tố nào quy định

a)

hàm lượng ADN

b)

số lượng nucleoti

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các nucleoti trong phân tử ADN

d)

tỉ lệ (A +T)/( G+C) trong phân tử

14.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

15.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C

17.

Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào

b)

ở chất tế bào

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

18.

Cho một đoạn gen có trình tự của các nuclêôtit trong mạch 1 như sau:

Mạch 1: – T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – C– C– U – A – U – C– G –C –

b)

– A – T – G – C – C– T – A – T – C – G – C–

c)

– T – A –C – G – G – A – T – A – G – C – G –

d)

– T – U – C – G – G – U – T – U – G – C – G –

19.

Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogene.

b)

van der waals.

c)

Phosphodiester.

d)

cộng hoá trị.

20.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và ngược chiều.

b)

xoắn đơn gồm một mạch polynucleotide xoắn phải song song và cùng chiều.

c)

xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn phải song song và ngược chiều.

d)

xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và cùng chiều.

21.

Chức năng chính của RNA là gì?

a)

Chuyển thông tin di truyền từ DNA đến ribosome.

b)

Tham gia vào quá trình sao chép DNA.

c)

Chứa thông tin di truyền của các loài.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

22.

Quá trình phiên mã xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Trong nhân tế bào.

b)

Trong tế bào chất.

c)

Trong ribosome.

d)

Trong màng tế bào.

23.

Protein được tổng hợp từ đâu?

a)

Từ DNA thông qua RNA.

b)

Từ RNA thông qua DNA.

c)

Từ lipid thông qua carbohydrate.

d)

Từ amino acid thông qua nucleotid.

24.

RNA có mấy loại chính trong tế bào?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

25.

Đột biến gen có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người không?

a)

b)

Không

c)

Chắc chắn không

d)

Không có tác động

26.

Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các nuclêôtit là 3’-ATGTACCGTAGG-5’. Trình tự các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

a)

3’ – ATGTACCGTAGG – 5’.

b)

5’ – ATGTACCGTAGG – 3’.

c)

3’ – TACATGGCATCC – 5’.

d)

5’ – TACATGGCATCC – 3’.

27.

Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các nuclêôtit 3’ – AAACCAGGGTGC – 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+C) ở đoạn mạch thứ hai của gen là

a)

1/2                          

b)

2/1                        

c)

1/1                    

d)

1/4

28.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

29.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

30.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

31.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

32.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Theo nguyên tắc bảo toàn.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen.

33.

DNA không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

U

d)

C

34.

Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Đồng (Cu)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Nhôm (Al)

35.

Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẻo nhất?

a)

Vàng (Au)

b)

Kẽm (Zn)

c)

Canxi (Ca)

d)

Chì (Pb)

36.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Wonfam (W)

b)

Magie (Mg)

c)

Sắt (Fe)

d)

Vàng (Au)

37.

Đâu không phải là một trong những tính chất hóa học của kim loại?

a)

Tinh dẻo

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính đàn hồi

38.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

39.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

40.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Mg

41.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

42.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

43.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch PbCl2 ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Cu

c)

Al, Cu, Ag

d)

Au, Ag, Hg

44.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

K, Mg, Zn

b)

Cu, Fe, Al

c)

Mg, K, Al

d)

Zn, Mg, Cu

45.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

46.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.