Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1,2,3 VẬT LÍ 12
Total questions: 98
Worksheet time: 50mins
Sóng cơ không được truyền trong môi trường nào sau đây:
Entrance
Chất lượng
chân không
Chất khí
Bước sóng tính toán công thức là:
λ=ν⋅T
λ=υ⋅ f
λ=ν÷T
λ=υ2 f
Sóng ngang là sóng
có phương dao động góc cạnh với phương dao động.
truyền ngang theo phương dao động.
có phương thức truyền động trùng với phương thức điều khiển.
truyền theo phương ngang.
Step wave is
khoảng cách truyền sóng trong một chu kỳ
quãng đường đi một giây.
quãng đường truyền trong nửa chu kỳ.
khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.
Biên độ sóng tại một điểm được xác định rõ nhất trong môi trường truyền sóng
at that is biên độ dao động của các thành phần tử vật chất.
ratio of power of wave at that point.
biên độ dao động của nguồn phát sóng.
rate of ratio with dao động tần số bình thường.
Khi truyền sóng qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là
năng lượng sóng.
biên độ sóng.
bước sóng.
wave number.
Hai sóng cơ nào sau đây giao thoa được với nhau?
Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng
Hai sóng khác phương, cùng tần số và cùng pha
Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi
Hai sóng cùng phương, cùng pha, tần số khác nhau.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
bước sóng.
hai bước sóng.
bước tư vấn bước sóng.
nửa bước sóng.
Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm) . Giải thích khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d 1 và d 2 . Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu
Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, cùng pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ
cực đại
cực tiểu
bằng biên độ nguồn phát sóng
bằng 2 lần biên độ nguồn phát sóng
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng vận chuyển đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không thay đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là
0
10cm
53 cm
52 cm
Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi wave mode does not change when the radio transfer. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất chậm là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
6
7
số 8
9
Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
căn bậc hai gia tốc trọng trường
gia tốc trọng trường
căn bậc hai chiều dài con lắc
chiều dài con lắc
Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
căn bậc hai gia tốc trọng trường
gia tốc trọng trường
căn bậc hai chiều dài con lắc
chiều dài con lắc
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần.
Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi
vận tốc dao động bằng không
vận tốc dao động cực đại
tần số dao động lớn
dao động qua vị trí cân bằng
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc
ngược pha với ly độ
trễ pha hơn ly độ π/2 rad
sớm pha hơn ly độ π/2 rad
A. cùng pha với ly độ
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
. hướng ra xa vị trí cân bằng
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng
ngược hướng chuyển động
Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ
biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.
biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2
biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
tổng động năng và thế năng của nó
hiệu động năng và thế năng của nó.
tích động năng và thế năng của nó
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Khi đưa con lắc đơn xuống sâu theo phương thẳng đứng (bỏ qua sự thay đổi của chiều dài dây treo con lắc) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ sâu.
. tăng vì chu kì dao động giảm.
tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
không đổi vì tần số dao động của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường.
Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
thay đổi nhưng hướng không đổi.
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,
lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.
lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng
lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Dao động tắt dần
có biên độ giảm dần theo thời gian.
luôn có lợi
có biên độ không đổi theo thời gian
luôn có hại.
dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau ngắn nhất, vật trở lại vị trí như cũ với vật tốc như cũ.
dao động cưỡng bức
dao động tuần hoàn
. dao động điều hòa
dao động tắt dần
dao động trong đó li độ là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
dao động cưỡng bức
dao động tuần hoàn
. dao động điều hòa
dao động tắt dần
dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
dao động cưỡng bức
dao động tuần hoàn
. dao động điều hòa
dao động tắt dần
nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng
có cơ năng giảm dần
có tính điều hòa
Không có tính điều hòa
Nguyên nhân do ma sát
dao động chịu tác dụng của ngoại lực, giữ cho biên độ , chu kì dao động riêng không đổi
dao động cưỡng bức
dao động duy trì
. dao động điều hòa
dao động tắt dần
Dao động cưỡng bức dao động với tần số bằng
độ chênh lệch giữa tần số riêng và tần số ngoại lực
tần số ngoại lực
tần số riêng của vật
điều kiện để có cộng hưởng cơ
tần số ngoại lực > tần số riêng
tần số ngoại lực < tần số riêng
tần số ngoại lực = tần số riêng
biên độ ngoại lực = biên độ riêng
trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là hằng số
biên độ, tần số góc, pha ban đầu
biên độ, tần số góc, li độ
biên độ, tvận tốc, pha ban đầu
gia tốc, tần số góc, pha ban đầu
trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là biến thiên theo thồi gian
li độ, vận tốc, gia tốc
biên độ, tần số góc, li độ
biên độ, vận tốc, pha ban đầu
gia tốc, tần số góc, pha ban đầu
vận tốc có pha như thế nào so với li độ
sớm pha hơn li độ 1 góc 2π
trễ pha hơn li độ 1 góc 2π
cùng pha với li độ
ngược pha với li độ
vận tốc có pha như thế nào so với gia tốc
sớm pha hơn gia tốc 1 góc 2π
trễ pha hơn gia tốc 1 góc 2π
cùng pha với gia tốc
ngược pha với gia tốc
gia tốc có pha như thế nào so với li độ
sớm pha hơn li độ 1 góc 2π
trễ pha hơn li độ 1 góc 2π
cùng pha với li độ
ngược pha với li độ
nhận xét nào về gia tốc là sai
tỉ lệ với li độ
ngược chiều với li độ
luôn hướng về vị trí cân bằng
cùng pha với li độ
công thức nào sau đây sai
A2=x2+(ωv)2
v2=ω2(A2−x2)
vmax=Aω
amax=ωA2
nhận xét nào là sai
chuyển động theo chiều dương : v > 0
chuyển động theo chiều âm : v < 0
chuyển động nhanh dần a.v >0
chuyển động chậm dần a.v >0
đi từ VTCB về VTB là chuyển động
nhanh dần
chậm dần
nhanh dần đều
chậm dần đều
ở VTCB
x=0
v = vmax
a = 0
x = A
v = 0
∣a∣max=ω2.A
x = -A
v = 0
∣a∣max
x = 0
v = vmax
a max
ở vị trí biên dương
x=0
v = vmax
a = 0
x = A
v = 0
∣a∣max=ω2.A
x = -A
v = 0
∣a∣max
x = 0
v = vmax
a max
chiều dài quỹ đạo L bằng
A
2A
4A
A/2
vmaxamax bằng
A
ω
T
f
amaxvmax2 bằng
A
ω
T
f
trong 1 chu kì , quãng đường vật đi
A
2A
3A
4A
đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian
T
T/2
T/4
3T/4
thời gian vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp
T
T/2
T/4
3T/4
thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần gọi là
chu kì
tần số
tần số góc
số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là
chu kì
tần số
tần số góc
công thức tính chu kì dao động điều hòa là không đúng
T=ω2π
T=1/f
T=Nt
T=2πω
công thức tính tần số dao động điều hòa là không đúng
f=ω2π
f=1/T
f=tN
f=2πω
công thức tính độ biến dạng của con lắc lò xo ỏ vị trí cân bằng
Δl=kmg
Δl=mgk
Δl=gmk
Δl=mgk
chu kì con lắc lò xo
tỉ lệ với m
tỉ lệ nghịch với k
tỉ lệ với căn bậc hai m
tỉ lệ với căn bậc hai k
công thức tính chu kì con lắc lò xo
T=2πkm=2πgΔl
T=2πmk=2πgΔl
T=2πkm=2πΔlg
T=km=2πgΔl
công thức tính tần số góc
ω=mk=Δlg
ω=km=Δlg
ω=mk=gΔl
ω=2πmk=Δlg
công thức tính tần số con lắc lò xo
f=2π1km=2π1gΔl
f=2π1mk=2π1Δlg
f=2πkm=2πΔlg
f=km=2πgΔl
tìm câu sai
lực đàn hồi Fđh = k(Δl+x)
lực đàn hồi cực đại ở VTB+
Fđhmax = k(Δl+A)
Lực đàn hồi cực tiểu ở VTB-
Fđhmin = k(Δl−A) ne^ˊu Δl>A
lực đàn hồi cực tiểu ở VTCB Fđh min= 0
nhận định sai về lực hồi phục
Fhp=−k.x
cùng chiều li độ
luôn hướng về VTCB
Lực hồi phục max ở VTB F = kA
Lực hồi phục min ở VTCB F = 0
công thức nào sau đây sai
lcb=l0+Δl
lx=l0+Δl+x
A=2lmax−lmin
A=2lmax+lmin
phát biểu nào sai về năng lượng dao động điều hòa
cơ năng là hằng số, tỉ lệ với bình phương biên độ
bằng tổng động năng và thế năng
bằng thế năng ở VTCB
bằng động năng ở VTCB
chu kì của động năng , thế năng
bằng 1/2 chu kì dao động
bằng chu kì li độ
bằng chu kì vận tốc
chọn công thức đúng
A2=A12+A22+2A1A2cosΔϕ
A2=A12+A22−2A1A2cosΔϕ
tanϕ=A1cosϕ1+A1cosϕ2A1sinϕ1+A1sinϕ2
tanϕ=A1cosϕ1+A1cosϕ2A1sinϕ1−A1sinϕ2
dao động tổng hợp đạt giá trị max
Δϕ=2kπ A=A1+A2
Δϕ=(2k+1)π A=A1+A2
Δϕ=2kπ A2=A12+A22
dao động tổng hợp đạt giá trị min
Δϕ=2kπ A=A1+A2
Δϕ=(2k+1)π A=∣A1−A2∣
Δϕ=2kπ A2=A12+A22
quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều. chọn phát biểu sai
bán kính là biên bộ
tần số góc là tốc độ quay
tốc độ dài là vận tốc cực đại trong dao động điều hòa
lục hướng tâm là lực hồi phục
công thức đúng
T=2πgl
f=2π1lg
ω=lg
T=2πlg
thời gian đi từ VTCB đến A/2
T/6
T/12
T/8
T/3
thời gian đi từ VTCB đến 2A2
T/6
T/12
T/8
T/3
thời gian đi từ VTCB đến 2A3
T/6
T/12
T/8
T/3
Cho phương trình i=3 2 cos(100 π t) A. Cường độ dòng điện cực đại là
3 2 Một
3A
2 Một
6A
Điện áp giữa hai đoạn đầu mạch có dạng u=1002cos(100πt)V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
100 V
200 V
100 2 V
100 π V
Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp, có R=100Ω ; ZL=100Ω ; and ZC=200Ω . Tổng trở của mạch là:
200Ω
1002Ω
100Ω
2002Ω
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
sớm hơn cường độ dòng điện 2π
cùng pha với cường độ dòng điện
trễ pha hơn cường độ dòng điện 2π
trễ pha hơn cường độ dòng điện 3π
Công thức tính tổng trở thành
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R2+(ZL+ZC)2
Z=R2−(ZL−ZC)2
Z=R2+(ZL−ZC)2
Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi
Z=ZL
ZC=ZL
Z=ZC
ZL=R
Cho mạch xoay chiều chỉ có hội tụ với C= 1000π1 (F) , đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = 220cos(100 π TV). Dung kháng của tụ điện là:
100Ω
50Ω
10Ω
20Ω
Chọn dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos(100πt)A mắc vào hai đầu điện trở R=20 Ω . Hiệu ứng điện thế là hiệu ứng
40V
402V
2V
22V
Mac a new power u=100cos(100πt)V to the two start a scrolling wire sensor with sensor L=5π1H . Cảm biến của cuộn dây là:
100Ω
50Ω
10Ω
20Ω
Nguyên tắc tạo dòng xoay chiều dựa trên hiện tượng
cảm ứng điện từ
Từ trường quay
tự cảm
quang điện
Đặt điện áp xoay chiều U=U0cos(100πt+3π) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=2π1 (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
i=23cos(100πt−6π)
i=23cos(100πt+6π)
i=22cos(100πt−6π)
i=22cos(100πt+6π)
Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100cos100 π t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha 3π so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là
R= 503Ω, C=5π10−3F
R= 503Ω, C=5π10−4F
R= 350Ω, C=5π10−3F
R=350Ω, C=5π10−4
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
Chu kỳ.
Điện áp.
Tần số.
Công suất.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì
dung kháng và cảm kháng đều giảm.
dung kháng và cảm kháng đều tăng.
dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
dung kháng tăng và cảm kháng giảm.
Đặt hiệu điện thế u = U 2sin(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở R = 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng có tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha 4π so với hiệu điện thế u. Gía trị L là:
π1H
π2H
π3H
π4H
Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=LC1 . Tổng trở của đoạn mạch này bằng
0,5R
R
2R
3R
Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 cos( ω t + ψ )?
I0 là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
i là cường độ dòng điện tức thời.
(ωt+ψ) là pha dao động của dòng điện.
ψ là pha ban đầu của dòng điện.
Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết
giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
Điện áp hai đầu một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100 π t) V. Chọn phát biểu đúng.
Điện áp hiệu dụng bằng 50 V.
Điện áp tức thời là 50 V.
Tần số dòng điện là 50 Hz.
Tần số dòng điện là 100 Hz.
