wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1,2,3 VẬT LÍ 12

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ không được truyền trong môi trường nào sau đây:

a)

Entrance

b)

Chất lượng

c)

chân không

d)

Chất khí

2.

Bước sóng tính toán công thức là:

a)

λ=νT\lambda=\nu\cdot T

b)

λ=υ\lambda=\upsilon\cdot f

c)

λ=ν÷T\lambda=\nu\div T

d)

λ=υ2\lambda=\upsilon^2 f

3.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động góc cạnh với phương dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương thức truyền động trùng với phương thức điều khiển.

d)

truyền theo phương ngang.

4.

Step wave is

a)

khoảng cách truyền sóng trong một chu kỳ

b)

quãng đường đi một giây.

c)

quãng đường truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

5.

Biên độ sóng tại một điểm được xác định rõ nhất trong môi trường truyền sóng

a)

at that is biên độ dao động của các thành phần tử vật chất.

b)

  ratio of power of wave at that point.

c)

biên độ dao động của nguồn phát sóng.

d)

  rate of ratio with dao động tần số bình thường.

6.

Khi truyền sóng qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

wave number.

7.

Hai sóng cơ nào sau đây giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng khác phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng pha, tần số khác nhau.

8.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

bước tư vấn bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

9.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right) . Giải thích khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d 1 và d 2 . Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
10.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, cùng pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ nguồn phát sóng

d)

bằng 2 lần biên độ nguồn phát sóng

11.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng vận chuyển đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không thay đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3} cm

d)

525\sqrt[]{2} cm

12.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi wave mode does not change when the radio transfer. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất chậm là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

số 8

d)

9

13.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

14.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

15.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

16.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

17.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

18.

Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi

a)

vận tốc dao động bằng không

b)

vận tốc dao động cực đại

c)

tần số dao động lớn

d)

dao động qua vị trí cân bằng

19.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

20.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

d)

Thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng

21.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

22.

Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc

a)

ngược pha với ly độ

b)

trễ pha hơn ly độ π/2 rad

c)

sớm pha hơn ly độ π/2 rad

d)

A.  cùng pha với ly độ

23.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

24.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

. hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động.     

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

25.

Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

26.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

27.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích động năng và thế năng của nó

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

28.

Khi đưa con lắc đơn xuống sâu theo phương thẳng đứng (bỏ qua sự thay đổi của chiều dài dây treo con lắc) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ sâu.

b)

. tăng vì chu kì dao động giảm.

c)

tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì tần số dao động của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường.

29.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

thay đổi nhưng hướng không đổi.

30.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,

a)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.

b)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

c)

lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.

31.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

32.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

có biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại.

33.

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau ngắn nhất, vật trở lại vị trí như cũ với vật tốc như cũ.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

34.

dao động trong đó li độ là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

35.

dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

36.

nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng

a)

có cơ năng giảm dần

b)

có tính điều hòa

c)

Không có tính điều hòa

d)

Nguyên nhân do ma sát

37.

dao động chịu tác dụng của ngoại lực, giữ cho biên độ , chu kì dao động riêng không đổi

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

38.

Dao động cưỡng bức dao động với tần số bằng

a)

độ chênh lệch giữa tần số riêng và tần số ngoại lực

b)

tần số ngoại lực

c)

tần số riêng của vật

39.

điều kiện để có cộng hưởng cơ

a)

tần số ngoại lực > tần số riêng

b)

tần số ngoại lực < tần số riêng

c)

tần số ngoại lực = tần số riêng

d)

biên độ ngoại lực = biên độ riêng

40.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là hằng số

a)

biên độ, tần số góc, pha ban đầu

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, tvận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

41.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là biến thiên theo thồi gian

a)

li độ, vận tốc, gia tốc

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, vận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

42.

vận tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

43.

vận tốc có pha như thế nào so với gia tốc

a)

sớm pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với gia tốc

d)

ngược pha với gia tốc

44.

gia tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

45.

nhận xét nào về gia tốc là sai

a)

tỉ lệ với li độ

b)

ngược chiều với li độ

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

cùng pha với li độ

46.

công thức nào sau đây sai

a)

A2=x2+(vω)2A^2=x^2+\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

c)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega  

d)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2  

47.

nhận xét nào là sai

a)

chuyển động theo chiều dương : v > 0

b)

chuyển động theo chiều âm : v < 0

c)

chuyển động nhanh dần a.v >0

d)

chuyển động chậm dần a.v >0

48.

đi từ VTCB về VTB là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

49.

ở VTCB

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

50.

ở vị trí biên dương

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

51.

chiều dài quỹ đạo L bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

52.

amaxvmax\frac{a_{\max}}{v_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

53.

vmax2amax\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

54.

trong 1 chu kì , quãng đường vật đi

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

55.

đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

56.

thời gian vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

57.

thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

58.

số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

59.

công thức tính chu kì dao động điều hòa là không đúng

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T=1/f

c)

T=tNT=\frac{t}{N}  

d)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}  

60.

công thức tính tần số dao động điều hòa là không đúng

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

f=1/T

c)

f=Ntf=\frac{N}{t}  

d)

f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}  

61.

công thức tính độ biến dạng của con lắc lò xo ỏ vị trí cân bằng

a)

Δl=mgk\Delta l=\frac{mg}{k}  

b)

Δl=kmg\Delta l=\frac{k}{mg}  

c)

Δl=mkg\Delta l=\frac{mk}{g}  

d)

Δl=gkm\Delta l=\frac{gk}{m}  

62.

chu kì con lắc lò xo

a)

tỉ lệ với m

b)

tỉ lệ nghịch với k

c)

tỉ lệ với căn bậc hai m

d)

tỉ lệ với căn bậc hai k

63.

công thức tính chu kì con lắc lò xo

a)

T=2πmk=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

T=2πkm=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

T=2πmk=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

T=mk=2πΔlgT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

64.

công thức tính tần số góc

a)

ω=km=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

ω=mk=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

ω=km=Δlg\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

ω=2πkm=gΔl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

65.

công thức tính tần số con lắc lò xo

a)

f=12πmk=12πΔlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

f=12πkm=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

f=2πmk=2πgΔlf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

f=mk=2πΔlgf=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

66.

tìm câu sai

a)

lực đàn hồi Fđh = k(Δl+x)F_{đh\ }=\ k\left(\Delta l+x\right)  

b)

lực đàn hồi cực đại ở VTB+

Fđhmax = k(Δl+A)F_{đh\max\ }=\ k\left(\Delta l+A\right)  

c)

Lực đàn hồi cực tiểu ở VTB-

Fđhmin = k(ΔlA) ne^ˊu Δl>AF_{đh\min\ }=\ k\left(\Delta l-A\right)\ nếu\ \Delta l>A  

d)

lực đàn hồi cực tiểu ở VTCB Fđh min= 0F_{đh\ \min}=\ 0  

67.

nhận định sai về lực hồi phục

a)

Fhp=k.x\overrightarrow{F_{hp}}=-k.\overrightarrow{x}  

b)

cùng chiều li độ

c)

luôn hướng về VTCB

d)

Lực hồi phục max ở VTB F = kA

Lực hồi phục min ở VTCB F = 0

68.

công thức nào sau đây sai

a)

lcb=l0+Δll_{cb}=l_0+\Delta l  

b)

lx=l0+Δl+xl_x=l_0+\Delta l+x  

c)

A=lmaxlmin2A=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}  

d)

A=lmax+lmin2A=\frac{l_{\max}+l_{\min}}{2}   

69.

phát biểu nào sai về năng lượng dao động điều hòa

a)

cơ năng là hằng số, tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

bằng tổng động năng và thế năng

c)

bằng thế năng ở VTCB

d)

bằng động năng ở VTCB

70.

chu kì của động năng , thế năng

a)

bằng 1/2 chu kì dao động

b)

bằng chu kì li độ

c)

bằng chu kì vận tốc

71.

chọn công thức đúng

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\phi  

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\phi  

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

d)

tanϕ=A1sinϕ1A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

72.

dao động tổng hợp đạt giá trị max

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1+A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

73.

dao động tổng hợp đạt giá trị min

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

74.

quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều. chọn phát biểu sai

a)

bán kính là biên bộ

b)

tần số góc là tốc độ quay

c)

tốc độ dài là vận tốc cực đại trong dao động điều hòa

d)

lục hướng tâm là lực hồi phục

75.

công thức đúng

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

76.

thời gian đi từ VTCB đến A/2

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

77.

thời gian đi từ VTCB đến A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

78.

thời gian đi từ VTCB đến A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

79.

Cho phương trình i=3 2\sqrt[]{2} cos(100 π\pi t) A. Cường độ dòng điện cực đại là

a)

3 2\sqrt[]{2} Một

b)

3A

c)

2\sqrt[]{2} Một

d)

6A

80.

Điện áp giữa hai đoạn đầu mạch có dạng u=1002cos(100πt)Vu=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

100 V

b)

200 V

c)

100 2\sqrt[]{2} V

d)

100 π\pi V

81.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp, có R=100ΩR=100\Omega ; ZL=100ΩZ_L=100\Omega ; and ZC=200ΩZ_C=200\Omega . Tổng trở của mạch là:

a)

200Ω200\Omega

b)

1002Ω100\sqrt[]{2}\Omega

c)

100Ω100\Omega

d)

2002Ω200\sqrt[]{2}\Omega

82.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

b)

cùng pha với cường độ dòng điện

c)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

d)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π3\frac{\pi}{3}

83.

Công thức tính tổng trở thành

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2

84.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi

a)

Z=ZLZ=Z_L

b)

ZC=ZLZ_C=Z_L

c)

Z=ZCZ=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

85.

Cho mạch xoay chiều chỉ có hội tụ với C= 11000π\frac{1}{1000\pi} (F) , đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = 220cos(100 π\pi TV). Dung kháng của tụ điện là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

86.

Chọn dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos(100πt)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)A mắc vào hai đầu điện trở R=20 Ω\Omega . Hiệu ứng điện thế là hiệu ứng

a)

40V40V

b)

402V40\sqrt[]{2}V

c)

2V2V

d)

22V2\sqrt[]{2}V

87.

Mac a new power u=100cos(100πt)Vu=100\cos\left(100\pi t\right)V to the two start a scrolling wire sensor with sensor L=15πHL=\frac{1}{5\pi}H . Cảm biến của cuộn dây là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

88.

Nguyên tắc tạo dòng xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ

b)

Từ trường quay

c)

tự cảm

d)

quang điện

89.

Đặt điện áp xoay chiều   U=U0cos(100πt+π3)U=U_0\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=12πL=\frac{1}{2\pi}  (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002100\sqrt[]{2}  V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=23cos(100πtπ6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  

b)

i=23cos(100πt+π6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

c)

i=22cos(100πtπ6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)

d)

i=22cos(100πt+π6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

90.

Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100cos100 π\pi  t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3\sqrt[]{3}  A và lệch pha   π3\frac{\pi}{3}  so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là

a)

R= 503Ω, C=1035πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F  

b)

R= 503Ω, C=1045πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}F

c)

R= 503Ω, C=1035πFR=\ \frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F

d)

R=503Ω, C=1045πR=\frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}  

91.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Chu kỳ.

b)

Điện áp.     

c)

Tần số.                

d)

Công suất.

92.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

93.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

a)

dung kháng và cảm kháng đều giảm.      

b)

dung kháng và cảm kháng đều tăng.

c)

dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

d)

dung kháng tăng và cảm kháng giảm.

94.

Đặt hiệu điện thế u = U 2sin(100πt)\sqrt[]{2}\sin\left(100\pi t\right)  (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở R = 100 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng có tụ điện bằng 200 Ω\Omega   và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với hiệu điện thế u. Gía trị L là:

a)

1πH\frac{1}{\pi}H  

b)

2πH\frac{2}{\pi}H  

c)

3πH\frac{3}{\pi}H  

d)

4πH\frac{4}{\pi}H  

95.

Đặt điện áp u = U 2\sqrt[]{2}  cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}   . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

0,5R

b)

R

c)

2R

d)

3R

96.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 cos( ω\omega t + ψ\psi  )?

a)

I0 là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.      

b)

i là cường độ dòng điện tức thời.

c)

                                  (ωt+ψ)\left(\omega t+\psi\right) là pha dao động của dòng điện.      

d)

ψ\psi  là pha ban đầu của dòng điện.

97.

Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

a)

giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

98.

Điện áp hai đầu một đoạn mạch  xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100 π\pi  t) V. Chọn phát biểu đúng.

a)

Điện áp hiệu dụng bằng 50 V.

b)

Điện áp tức thời là 50 V.

c)

Tần số dòng điện là 50 Hz.

d)

Tần số dòng điện là 100 Hz.