wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ I

Total questions: 101

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Người ta chia khoa học thành nhóm nào sau đây?

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

d)

Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội đều sai

2.

Sự ra đời của kính hiển vi điện tử nhờ:

a)

Kiến thức vật lí

b)

Quang học

c)

Kiến thức khoa học về vật lí, quang học

d)

Đáp án khác

3.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần tử cơ bản nào sau đây?

a)

Phần tử đầu vào

b)

Phần tử xử lí và điều khiển

c)

Phần tử đầu ra

d)

Phần tử đầu vào, Phần tử xử lí và điều khiển, Phần tử đầu ra

4.

Liên kết thủy lực, khí nén:

a)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực

b)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

c)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin

d)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng. sóng, …

5.

Động cơ điện có bộ phận chính nào sau đây?

a)

Stato

b)

Roto

c)

Stato, Roto

d)

Stato, Roto đều sai

6.

Đâu là công nghệ sản xuất điện năng phổ biến?

a)

Công nghệ nhiệt điện

b)

Công nghệ thủy điện

c)

Công nghệ nhiệt điện, Công nghệ thủy điện

d)

Công nghệ nhiệt điện, Công nghệ thủy điện đều sai

7.

Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét yêu cầu của thị trường lao động về mặt nào?

a)

Vị trí việc làm

b)

Chuyên ngành đào tạo

c)

Kĩ năng nghề nghiệp

d)

Vị trí việc làm, Chuyên ngành đào tạo, Kĩ năng nghề nghiệp

8.

Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?

a)

Toán

b)

Vật lí

c)

Công nghệ

d)

Toán, Vật lí, Công nghệ

9.

Đâu là phát minh nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Điện thoại

b)

Đèn sợi đốt

c)

Máy điện xoay chiều

d)

Điện tho

10.

Đâu là phát minh nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Điện thoại

b)

Đèn sợi đốt

c)

Máy điện xoay chiều

d)

Điện thoại, Đèn sợi đốt, Máy điện xoay chiều

11.

Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Làm tăng năng suất lao động

b)

Làm tăng sản lượng hàng hóa

c)

Thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp

d)

Làm tăng năng suất lao động, Làm tăng sản lượng hàng hóa, Thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp

12.

Có mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Năng lượng mặt trời:

a)

Nhiệt năng được các tấm pin mặt trời biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

Gió làm quay tua bin và máy phát, tạo ra điện

c)

Sử dụng thủy triều làm quay tua bin - máy phát điện tạo ra điện

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Vật liệu Graphene:

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

c)

Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng

d)

Xốp, nhẹ gần bằng không khí, nhưng lại có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

15.

Công nghệ CAD/CAM - CNC:

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

16.

Công nghệ internet vạn vật:

a)

Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet

b)

Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, c

17.

Đánh giá công nghệ dựa trên mấy tiêu chí cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Đâu là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Lựa chọn công nghệ

b)

Điều chỉnh và kiểm soát công nghệ

c)

Xây dựng cơ sở dữ liệu về công nghệ

d)

Lựa chọn công nghệ, Điều chỉnh và kiểm soát công nghệ, Xây dựng cơ sở dữ liệu về công nghệ

19.

Tiêu chí về môi trường:

a)

Đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ.

b)

Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định

c)

Liên quan đến giá thành của công nghệ

d)

Cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biện pháp xử lí chất thải

20.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn mấy chiều vật thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất được sử dụng ở:

a)

Việt Nam

b)

Một số nước châu Á

c)

Một số nước châu Âu

d)

Việt Nam, Một số nước châu Á, Một số nước châu Âu

22.

Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi mấy mặt phẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Bước đầu tiên của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể

b)

Chọn hướng chiếu

c)

Vẽ hình chiếu đứng

d)

Vẽ hình chiếu bằng

24.

Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng người ta nhìn theo hướng chiếu nào?

a)

Nhìn từ trước vào

b)

Nhìn từ trên xuống

c)

Nhìn từ

25.

Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng người ta nhìn theo hướng chiếu nào?

a)

Nhìn từ trước vào

b)

Nhìn từ trên xuống

c)

Nhìn từ trái sang

d)

Nhìn từ trước vào, Nhìn từ trên xuống, Nhìn từ trái sang

26.

Hình chiếu trục đo xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Xuyên tâm

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Hình chiếu trục đo biểu diễn mấy chiều vật thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Có mấy loại hình chiếu trục đo được giới thiệu trong bài học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Vẽ hình chiếu trục đo thực hiện theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Em hãy đo kích thước và vẽ lại vào bài làm theo tỉ lệ 1:1, sau đó ghi đầy đủ các kích thước.

4 lines
32.

Hãy vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ của vật thể có hình chiếu chính sau:

4 lines
33.

Hãy vẽ mặt cắt chập của chốt pittong được cho trong hình chiếu vuông góc dưới đây:

4 lines
34.

Bài 1. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

4 lines
35.

Bài 2. Hệ thống kỹ thuật

4 lines
36.

Bài 3. Một số công nghệ phổ biến

4 lines
37.

Bài 4. Thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ

4 lines
38.

Bài 5. Các cuộc cách mạng công nghệp

4 lines
39.

Bài 6. Ứng dụng của một số công nghệ mới

4 lines
40.

Bài 7. Đánh giá công nghệ

4 lines
41.

Bài 8. Bản vẽ kỹ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật

4 lines
42.

Bài 9. Hình chiếu vuông góc

4 lines
43.

Bài 10. Mặt cắt và hình cắt

4 lines
44.

Bài 11. Hình chiếu tr

4 lines
45.

Bài 1. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

a)

Biết phân loại các nhóm khoa học, công nghệ, kỹ thuật.

b)

Qua quan sát hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của các dụng cụ

46.

Bài 2. Hệ thống kỹ thuật

4 lines
47.

Bài 3. Một số công nghệ phổ biến

4 lines
48.

Bài 4. Thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ

4 lines
49.

Bài 5. Các cuộc cách mạng công nghệ

4 lines
50.

Bài 6. Ứng dụng của một số công nghệ mới

4 lines
51.

Bài 7. Đánh giá công nghệ

4 lines
52.

Bài 8. Bản vẽ kỹ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật

4 lines
53.

Bài 9. Hình chiếu vuông góc

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Bài 10. Mặt cắt và hình cắt

4 lines
55.

Bài 11. Hình chiếu trục đo

4 lines
56.

Bài 12. Hình chiếu phối cảnh

4 lines
57.

Biết phân loại các nhóm khoa học , công nghệ, kỹ thuật.

4 lines
58.

Biết cấu tạo chung của hệ thống KT

4 lines
59.

Biết câu tạo chung của các máy công nghệ

4 lines
60.

Biết được các yêu cầu của thị trường lao động trong các lĩnh vực

4 lines
61.

Hiểu tù đâu có các sản phẩm CN

4 lines
62.

Bằng quan sát thực tế biết sự biến các năng lương khác thành điện

4 lines
63.

Biết các tiêu chí , hiểu các vai trò mục đích đánh giá công nghệ

4 lines
64.

biết các loại hình chiếu, các bước vẽ, hiểu vì sao phaỉ vẽ các hình chiếu đó. từ các bản vẽ thực tế

4 lines
65.

Hiểu các phép chiếu để xây dụng bản vẽ, biết các thông số cơ bản của các phép chiếu

4 lines
66.

Vẽ được tất cả các loại nét dựa trên tiêu chuẩn trình bày bản vẽ KT

4 lines
67.

Vẽ được các loại mặt cắt và hình cắt đúng KT

4 lines
68.

Vẽ

4 lines
69.

Công nghệ được chia theo lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực khoa học

b)

Lĩnh vực kĩ thuật

c)

Lĩnh vực khoa học, Lĩnh vực kĩ thuật

d)

Lĩnh vực khoa học, Lĩnh vực kĩ thuật đều sai

70.

Ứng dụng của kính hiển vi điện tử nghiên cứu:

a)

Cấu trúc siêu nhỏ

b)

Gen

c)

Vi rút

d)

Cấu trúc siêu nhỏ, Gen, Vi rút

71.

Phương thức của liên kết truyền thông tin:

a)

Liên kết có dây

b)

Liên kết bằng mạng Internet

c)

Cáp quang

d)

Liên kết có dây, Liên kết bằng mạng Internet, Cáp quang

72.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm mấy phần tử cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Hiện nay có mấy công nghệ sản xuất điện năng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hiệu quả chiếu sáng cao

c)

Tuổi thọ cao

d)

Tiết kiệm điện năng, Hiệu quả chiếu sáng cao, Tuổi thọ cao

75.

Điều gì làm thị trường lao động thay đổi?

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình hiện đại hóa

c)

Quá trình hội nhập quốc tế

d)

Quá trình công nghiệp hóa, Quá trình hiện đại hóa, Quá trình hội nhập quốc tế

76.

Căn cứ thứ hai để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

b)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

c)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

d)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

77.

Có mấy phát minh quan trọng, nổi bật c

4 lines
78.

Có mấy phát minh quan trọng, nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Có mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

81.

Năng lượng thủy triều:

a)

Nhiệt năng được các tấm pin mặt trời biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

Gió làm quay tua bin và máy phát, tạo ra điện

c)

Sử dụng thủy triều làm quay tua bin - máy phát điện tạo ra điện

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Vật liệu Aerogel:

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

c)

Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng

d)

Xốp, nhẹ gần bằng không khí, nhưng lại có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

83.

Công nghệ in 3D:

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm

84.

Công nghệ robot thông minh:

a)

Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet

b)

Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.

c)

Tạo cho robot khả năng tư duy như con người.

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Đánh giá công nghệ nhằm thỏa mãn mấy mục đích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Tiêu chí về độ tin cậy:

a)

Đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ.

b)

Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định

c)

Liên quan đến giá thành của công nghệ

d)

Cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biện pháp xử lí chất thải.

87.

Tiêu chí thứ hai khi đánh giá công nghệ là:

a)

Hiệu quả

b)

Độ tin cậy

c)

Tính kinh tế

d)

Môi trường

88.

Có mấy phương pháp chiếu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn mấy chiều vật thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Vẽ hình chiếu vuông góc thực hiện theo mấy bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

91.

Em hãy cho biết, có phương pháp chiếu góc nào?

a)

Phương pháp chiếu góc thứ nhất

b)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

c)

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, Phương pháp chiếu góc thứ ba

d)

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, Phương pháp chiếu góc thứ ba đều sai

92.

Bước 6 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Vẽ hình chiếu cạnh

b)

Hoàn thiện bản vẽ

c)

Vẽ hình chiếu đứng

d)

Vẽ hình chiếu bằng

93.

Bước 6 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Vẽ hình chiếu cạnh

b)

Hoàn thiện bản vẽ

c)

Vẽ hình chiếu đứng

d)

Vẽ hình chiếu b���ng

94.

Hình chiếu trục đo có trục đo nào sau đây?

a)

Trục O'x'

b)

Trục O'y'

c)

Trục O'z'

d)

Trục O'x', Trục O'y', Trục O'z'

95.

Hình chiếu trục đo biểu diễn mấy chiều vật thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Hình chiếu trục đo có thông số cơ bản nào?

a)

Góc trục đo

b)

Hệ số biến dạng

c)

Góc trục đo, Hệ số biến dạng

d)

Góc trục đo, Hệ số biến dạng đều sai

97.

Hãy cho biết, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

O'x'

b)

O'y'

c)

O'z'

d)

Cả 3 đáp án trên

98.

Vẽ hình chiếu trục đo thực hiện theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Em hãy đo kích thước và vẽ lại vào bài làm theo tỉ lệ 1:1, sau đó ghi đầy đủ các kích thước.

4 lines
100.

Hãy vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ của vật thể có hình chiếu chính sau:

4 lines
101.

Hãy vẽ mặt cắt rời của chốt pittong được cho trong hình chiếu vuông góc dưới đây:

4 lines