wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MACS - Nghiệp vụ ngoại thương 1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Incoterms là ……. do Phòng thương mại quốc tế (ICC) ban hành để giải thích các điều kiện thương mại thông dụng nhất trong ngoại thương:
a)
Bộ luật
b)
Bộ quy tắc
c)
Bộ tiêu chuẩn
d)
Không câu nào đúng
2.
Mục đích của Incoterms là:
a)
Xác định rõ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro trong quá trình vận chuyển hàng hóa từ người bán đến người mua;
b)
Giúp các bên mua bán tránh những vụ tranh chấp và kiện tụng, làm lãng phí thời gian và tiền bạc
c)
Cả a và b đều sai
d)
Cả a và b đều đúng
3.
Phạm vi áp dụng của Incoterms:
a)
Chỉ giới hạn trong những vấn đề liên quan tới quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa đối với việc giao nhận hàng hóa “hữu hình” được bán
b)
Incoterms luôn luôn và chủ yếu được áp dụng trong ngoại thương
c)
Incoterms cũng có thể áp dụng trong hợp đồng mua bán nội địa
d)
Bắt buộc áp dụng với các bên ký kết hợp đồng
4.
Những hiểu nhầm về Incoterms trong thực tế
a)
Incoterms chủ yếu để áp dụng cho hợp đồng vận tải
b)
Incoterms áp dụng cho tất cả các nghĩa vụ mà các bên mong muốn đưa vào trong hợp đồng mua bán hàng hóa;
c)
Cả a và b đều sai
d)
Cả a và b đều đúng
5.
Incoterms đề cập tới:
a)
Việc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và các quyền về tài sản khác;
b)
Sự vi phạm hợp đồng, hậu quả của sự vi phạm đó và miễn trừ về các nghĩa vụ trong những hoàn cảnh nhất định;
c)
Cả a và b đều đúng;
d)
Cả a và b đều sai
6.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nghĩa vụ của người bán theo các điều kiện cơ sở giao hàng trong Incoterms 2020:
a)
FAS, FCA, FOB, CIF;
b)
FOB, CFR, CIF, FAS
c)
FAS, FOB, CFR, CIF
d)
EXW, FAS, CFR, DDP
7.
Theo điều kiện EXW (kho …) Incoterms 2020 thì ai sẽ là người làm thủ tục thông quan xuất khẩu?
a)
Người bán
b)
Người mua
c)
Người chuyên chở
d)
Ngân hàng
8.
Một hợp đồng mua bán gạo quy định đơn giá là 500USD/MT CIF Osaka port, Japan Incoterms 2020. Hàng bị tổn thất trên đường vận chuyển, hỏi tổn thất này do ai chịu:
a)
Người bán
b)
Người mua
c)
Theo thỏa thuận
d)
Không câu nào đúng
9.
Theo Incoterms 2020, trong điều kiện cơ sở giao hàng CPT, người mua phải chịu mọi rủi ro và tổn thất với hàng hóa khi:
a)
Hàng đã được giao cho người vận tải đầu tiên
b)
Hàng đã qua hẳn lan can tàu tại cảng bốc hàng;
c)
Hàng đã được thực sự giao dọc mạn tàu
d)
Hàng đã được đặt dưới quyền định đoạt của người mua trên tàu, tại địa điểm dỡ hàng tại cảng dỡ hàng
10.
Vận đơn đích danh (Straight B/L) là vận đơn
a)
Ghi rõ tên, địa chỉ của người nhận hàng
b)
Ghi theo lệnh của người gửi hàng
c)
Ghi theo lệnh của Ngân hàng
d)
Không ghi tên, địa chỉ của người nhận hàng
11.
Ai là người lập vận đơn hàng không (AWB)?
a)
Người gửi hàng
b)
Người vận chuyển
c)
Ngân hàng thanh toán
d)
Người nhận hàng
12.
Phương thức D/A (Chấp nhận thanh toán để đổi lấy chứng từ) yêu cầu người mua:
a)
Ký chấp nhận vào hối phiếu trả tiền sau
b)
Ký chấp nhận thanh toán hối phiếu
c)
Thanh toán ngay tiền hàng
d)
Nhận chứng từ tài chính từ Ngân hàng sau khi thanh toán tiền hàng
13.
Trong nội dung nhận và kiểm tra L/C, thông thường thời hạn mở L/C là:
a)
Trước ngày giao hàng từ 7-15 ngày
b)
Sau ngày giao hàng từ 7-15 ngày
c)
Trước ngày giao hàng từ 10-20 ngày
d)
Sau ngày giao hàng muộn nhất là 01 tuần
14.
Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, Ngân hàng thường yêu cầu lập B/L theo lệnh của:
a)
Người gửi hàng
b)
Người yêu cầu mở L/C
c)
Ngân hàng thông báo
d)
Ngân hàng phát hành
15.
Người yêu cầu mở L/C phải hoàn trả tiền cho Ngân hàng trừ khi người đó nhận thấy:
a)
Hàng hóa có khuyết tật
b)
Hàng hóa trái với hợp đồng
c)
Các chứng từ xuất trình không phù hợp với các điều kiện của L/C
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
16.
Khi L/C quy định một “Clean Bill of Lading” thì Ngân hàng có thể từ chối nhận B/L nào? Hãy chọn các phương án đúng
a)
Shipped on board B/L và không có phê chú nào của thuyền trưởng về hàng hóa
b)
Trên B/L ghi “Bao bì hàng hóa bị rách”
c)
“Clean shipped on board” B/L
d)
Trên B/L ghi “Vài bao hàng bị ướt và hôi”
17.
Theo quy định hiện hành, trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất, không bao gồm ………..:
a)
Phí bảo hiểm quốc tế (I) và phí vận tải quốc tế (F);
b)
Phí vận tải quốc tế (F);
c)
Phí bảo hiểm quốc tế (I)
d)
Tất cả các câu trên đều sai
18.
Incoterm là chữ viết tắt của
a)
International Commercial Terms
b)
Internation Company Terms
c)
International Commerce Terms
d)
Cả 3 câu trên sai
19.
Incoterms là bộ qui tắc do ai phát hành để giải thích các điều kiện thương mại quốc tế:
a)
Phòng thương mại
b)
Phòng thương mại quốc tế
c)
Cả 2 câu trên đúng
d)
Cả 2 câu trên sai
20.
Những yếu tố cần tham khảo khi quyết định lưa chọn điều kiện Incoterms nào?
a)
Tình hình thị trường
b)
Giá cả
c)
Khả năng thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm; Khả năng làm thủ tục thông quan XNK
d)
Các quy định và hướng dẫn của nhà nước
21.
Những vấn đề Incoterms không giải quyết
a)
Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
b)
Giải thoát trách nhiệm hoặc miễn trừ trách nhiệm trong trường hợp bất khả kháng
c)
Vi phạm hợp đồng
d)
Cả 3 câu trên
22.
Incoterms đã sửa đổi bao nhiêu lần
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
23.
Incoterms 2020 có bao nhiêu điều kiện và bao nhiêu nhóm?
a)
11 điều kiện-2 nhóm
b)
13 điều kiện-4 nhóm
c)
14 điều kiện-3 nhóm
d)
15 điều kiện-3 nhóm
24.
Điều kiện Incoterm nào chỉ áp dụng cho phương tiện vận tải thủy?
a)

FAS

b)

FOB

c)

CFR/CF/C &F/CNF; CIF

d)

DES; DEQ

25.
Nhóm điều kiện Incoterms nào mà người bán có nhiệm vụ giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định?
a)
Nhóm C
b)
Nhóm D
c)
Nhóm E
d)
Nhóm F
26.
Điều kiện DAF áp dụng cho phương tiện đường bộ đường sắt đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Nhà NK ở tp HCM, XK café đi Mỹ, hàng được đóng trong container, chọn điều kiện thương mại Incoterms thích hợp khi người bán thuê phương tiện vận tải để chở hàng đến cảng đến?
a)
CPT
b)
CIF
c)
FAS
d)
DAP
28.
Nhân tố nào không phải là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái
a)
Sự biến động của thị trường tài chính tiền tệ khu vực và thế giới
b)
Tỉ lệ lạm phát và sức mua của đồng tiền bản địa
c)
Chênh lệch cán cân thanh toán quốc gia
d)
Cả 3 câu trên sai
29.
Có mấy loại phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
30.
Phương pháp trực tiếp là phương pháp thể hiện tỷ giá của một đơn vị tiền tệ trong nước bằng một số ngoại tệ là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Căn cứ vào phương thức quản lý ngoại tê, tỷ giá hối đối có mấy loại:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
32.
Căn cứ vào thời điểm công bố, tỷ giá hối đoái gồm:
a)
Tỷ giá mở cửa
b)
Tỷ giá chính thức
c)
Tỷ giá đóng cửa
d)
Câu A và C
33.
Căn cứ vào cách xác định tỷ giá, tỷ giá hối đối gồm:
a)
Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
b)
Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
c)
Tỷ giá chính thức và tỷ giá kinh doanh
d)
Cả 3 câu sai
34.
Các biện pháp bảo đảm giá trị của tiền tệ
a)
Đảm bảo bằng vàng
b)
Đảm bảo bằng 1 đồng tiền mạnh có giá trị ổn định
c)
Đảm bảo theo “rổ tiền tệ”
d)
Cả 3 câu trên
35.
Điều kiện áp dụng phương thức ghi sổ
a)
Mua bán nội địa
b)
Thanh toán tiền gửi bán hàng ở nước ngoài
c)
Khi đôi bên mua bán rất tin cậy nhau
d)
Thanh toán tiền phí dịch vụ
36.
Ưu điểm của phương thức ghi sổ
a)
Thủ tục giảm nhẹ, tiết kiệm chi phí thanh toán
b)
Nhà XK tăng khả năng bán hàng, thiết lập quan hệ làm ăn lâu dài với bên mua
c)
Quyền định đoạt về hàng hóa và thanh toán do bên mua quyết định
d)
Cả 3 câu trên
37.
Nhược điểm của phương thức ghi sổ
a)
Không đảm bảo quyền lợi cho người bán
b)
Tốc độ thanh toán chậm
c)
Rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ động
d)
Việc đảm bảo thanh toán phức tạp trong trường hợp nhu cầu 2 bên khác nhau
38.
Có mấy hình thức thanh toán trong buôn bán đối lưu:
a)
2
b)
3
c)
5
d)
7
39.
Ưu điểm của phương thức thanh toán trong buôn bán đối lưu:
a)
Mở rộng khả năng xuất khẩu
b)
Thủ tục được giảm nhẹ
c)
Giảm rủi ro trong thanh toán
d)
Câu A và C đúng
40.
Những điều nào sau đây không phải là nhược điểm của phương thức thanh toán trong buôn bán đối lưu
a)
Không đảm bảo quyền lợi cho người bán
b)
Tốc độ thanh toán chậm
c)
Rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ động
d)
Việc đảm bảo thanh toán phức tạp trong trường hợp nhu cầu 2 bên khác nhau
41.
Phương thức nhờ thu gây bất lợi cho người bán đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Trong phương thức nhờ thu trơn (clean Collection), Ngân hàng đóng vai trò rất quan trọng đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, có các hình thức nào:
a)
Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ - D/P (Documents Against Payment)
b)
Nhờ thu chấp nhận thanh toán giao chứng từ - D/A (Document Against Acceptance)
c)
Giao chứng từ theo các điều kiện khác – D/OT (Delivery of Documents on othor terms anh conditions)
d)
Cả 3 câu trên
44.
Có mấy loại hình thức chuyển tiền:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Chuyển tiền bằng thư nhanh hơn và tốn phí hơn đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Nhược điểm của phương thức chuyển tiền là phụ thuộc hoàn toàn vào khả năng và thiện chí của NM đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Ưu điểm của phương thức giao chứng từ trả tiền
a)
Nghiệp vụ giản đơn
b)
NB giao hàng xong, xuất trình đầy đủ chứng từ hợp lệ sẽ lấy tiền ngay
c)
Bộ chứng từ xuất trình đơn giản
d)
Câu B và C đúng
48.
Bộ chứng từ cần xuất trình trong phương thức giao chứng từ trả tiền gồm :
a)
Thư xác nhận đã giao cho người mua có đại diện ở nước xuất khẩu
b)
Bản copy vận đơn và hóa đơn thương mại có xác nhận của đại diện người mua ở nước XK
c)
Vận đơn gốc, hóa đơn thương mai, giấy chứng nhận số lượng, trọng lượng, chất lượng
d)
Cả 3 câu trên
49.
Đặc điểm của hối phiếu không phải là?
a)
Tính trừu tượng
b)
Tính bắt buộc
c)
Tính lưu thông
d)
Tính liên tục
50.
Loại hối phiếu nào có tính lưu thông cao nhất?
a)
HP đích danh
b)
HP trả cho người cầm phiếu
c)
HP theo mệnh lệnh
d)
HP trả tiền ngay
51.
Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu?
a)
Người ký phát hối phiếu
b)
Người nhận hối phiếu
c)
Câu A và B đúng
d)
Câu A và B sai
52.
Nếu hối phiếu hợp lệ mà không được thanh toán, người hưởng lợi có được khiếu nại hay không?
a)
b)
Không
53.
NH không chấp nhận những hối phiếu xuất trình trễ hơn 21 ngày kể từ ngày người hưởng lợi nhận được HP đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Trong các phương thức thanh toán quốc tế sau, phương thức nào đảm bảo an toàn cho người bán
a)
Chuyển tiền trả trước
b)
L/C có điều khoản đỏ
c)
CAD
d)
L/C không hủy ngang
55.
Để đảm bảo an toàn khi áp dụng L/C chuyển nhượng, nhà XK nên yêu cầu có ngân hàng xác nhận là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
56.
L/C chuyển nhượng được chuyển nhượng mấy lần?
a)
Chỉ 1 lần
b)
Nhiều lần
c)
Không được chuyển nhượng
d)
Cả 3 câu trên đúng
57.
Chi phí chuyển nhượng do ai trả:
a)
Người hưởng lợi
b)
Người hưởng lợi đầu tiên
c)
Không ai trả
d)
Cả 3 câu sai
58.
L/C được mở dựa trên
a)
Người NK
b)
Hối phiếu
c)
Hợp đồng ngoại thương
d)
Cả 3 câu trên
59.
L/C giáp lưng được sử dụng trong các trường hợp sau:
a)
L/C gốc không có chữ chuyển nhượng
b)
Điều khoản L/C gốc không cho phép chuyển nhượng theo điều 48 – UCP500
c)
Điều khoản giao hàng khác nhau
d)
Nhà XK không được thông báo về tất cả các điều khoản giao hàng
e)
Khi NH đồng ý mở L/C giáp lưng trên cơ sở L/c gốc
60.
Những công việc mà nhà Xuất khẩu làm sau khi giao hàng
a)
Lập bộ chứng từ thanh toán
b)
Chiết khấu BCT
c)
Cả 2 câu trên đúng
d)
Cả 2 câu trên sai
61.
Các phương thức thanh toán có lợi cho nhà nhập khẩu
a)
Phương thức nhờ thu
b)
Phương thức trả chậm
c)
L/C có thể hủy ngang
d)
Stand-by L/C
62.
Thường L/C quy định địa điểm hết hiệu lực tại nước người bán là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Các yếu tố kinh tế tác động đến việc lưa chọn phương thức thanh toán
a)
Sự hiểu biết của cán bộ XNK về các phương thức thanh toán
b)
Phụ thuộc vào khả năng khống chế đối tác trong việc trả tiền hoặc giao hàng
c)
Phụ thuộc vào chính sách thanh toán của nước mà đối tác có quan hệ thương mại với DN
d)
Cả 3 câu trên
64.
Nguyên tắc hoạt động của L/C
a)
Độc lập (độc lập với hợp đồng ngoại thương trong thanh toán)
b)
Tuân thủ
c)
Câu A và B đúng
d)
Câu A và B sai
65.
Trong thư tín dụng giáp lưng, trách nhiệm của 2 ngân hàng thanh toán độc lập với nhau là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Thư tín dụng đối ứng có giá trị hiệu lực khi nào?
a)
Ngay khi được lập
b)
Khi L/C đối ứng với nó đã được mở
c)
Sau 21 ngày
d)
Cả 3 câu trên
67.
Nguyên tắc giao tiếp trong đàm phán
a)
Đôi bên cùng có lợi
b)
Công khai bình đẳng
c)
Xác định đúng mục tiêu và lập phương án đàm phán
d)
Cả 3 câu trên
68.
Đàm phán mềm được áp dụng trong trường hợp nào
a)
Mối quan hệ tốt đẹp
b)
Mọi lợi thế đều thuộc về đối tác
c)
Dù nhượng bộ vẫn không mất đi lợi ích tối thiểu
d)
Cả 3 câu trên
69.
Những điều nào sao đây không phải là ưu điểm của kiểu đàm phán
a)
Thuận lợi nhanh chóng
b)
Bầu không khí thoải mái,ít căng thẳng, gây cấn
c)
Luôn đạt được mục tiêu và lợi ích mong muốn
d)
Hợp đồng ngoại thương thường kí kết được
70.
Ưu điểm của đàm phán theo kiểu cứng
a)
Luôn đạt mục tiêu và lợi ích mong muốn
b)
Thuận lợi, nhanh chóng
c)
Nhanh chóng khi gặp đối tác dùng kiểu mềm
d)
Câu a và c đúng
71.
Nhược điểm của phương pháp đàm phán kiểu cứng
a)
Dù ký hợp đồng nhưng nếu đối tác không thực hiện được thì cũng vô nghĩa
b)
Nếu gặp phải đối tác cũng dùng kiểu cứng sẽ gây nên không khí căng thẳng và phá vỡ mối quan hệ
c)
Ký được những điều khoản bất lợi, khó thực hiện
d)
Câu a và b
72.
Giai đoạn chuẩn bị đàm phán gồm
a)
Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán
b)
Chuẩn bị cụ thể trước 1 cuộc đàm phán HĐNT
c)
Cả 2 câu trên đúng
d)
Cả 2 câu trên sai
73.
Cách viết thư thương mại
a)
Thư chào hàng, báo giá (offer)
b)
Thư đặt hàng (order)
c)
Thư chào hàng (Letter of Enquiry)
d)
Thư hoàn giá (counter – offer)
74.
Trong phương thức tín dụng chứng từ, người cam kết trả tiền cho người bán / người hưởng lợi là:
a)
Người mua
b)
Người xin mở L/C
c)
Ngân hàng mở L/C
d)
Ngân hàng thông báo