wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT chương 2 p2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tiềm năng sáng tạo mới của 1 quốc gia?

a)

GO

b)

GDP

c)

NI

d)

NDI

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “GNI là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của ….. tạo nên trong 1 khoảng thời gian nhất định”

a)

1 phạm vi lãnh thổ

b)

nhiều phạm vi lãnh thổ

c)

1 quốc gia

d)

nhiều quốc gia

3.

Khẳng định sau là đúng hay sai: “GNI là chỉ tiêu được sử dụng để tính toán và đo lường tăng trưởng kinh tế của toàn bộ nền kinh tế”?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong các chỉ tiêu phản ánh “Tăng trưởng kinh tế”, chỉ tiêu hay được sử dụng nhất và phản ánh chính xác hơn cả là chỉ tiêu:

a)

GO

b)

GDP và GDP/người

c)

GNI và GNI/người

d)

NI

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Chỉ tiêu ..… có ưu điểm hơn chỉ tiêu ….. ở chỗ loại trừ trong tính toán phần giá trị trung gian của hàng hóa, và đáng tín cậy hơn các chỉ tiêu khác vì nó phản ánh toàn bộ giá trị sản phẩm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng”

a)

GNI/GO

b)

GDP/GO

c)

GNI/ GNI/người

d)

GDP/ GDP/người

6.

Phát triển kinh tế là gì?

a)

Là quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế

b)

Bao gồm sự thay đổi cả về lượng và chất

c)

Là quá trình hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Phát triển kinh tế là quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi về …..”

a)

mặt lượng

b)

mặt chất

c)

cả mặt lượng và mặt chất

d)

kinh tế và xã hội

8.

Nội dung của phát triển kinh tế bao gồm:

a)

TTKT ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lí

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân tộc được cải thiện và nâng cao từ kết quả của TTKT

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Nhận định “TTKT thể hiện sự gia tăng tổng thu nhập của nền kinh tế và thu nhập bình quân đầu người trong dài hạn”

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhận định nào sau đây đúng với nội dung của phát triển kinh tế:

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và ngắn hạn

b)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lí

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao từ mở đầu của sự tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo sự thay đổi về chất hoặc về lượng cho nền kinh tế

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Cơ cấu kinh tế-xã hội theo hướng tiến bộ, hợp lí phản ánh sự thay đổi về ….. của nền kinh tế”

a)

mặt lượng

b)

mặt chất

c)

cả mặt lượng và mặt chất

d)

không có đáp án đúng

12.

Nội dung “Phát triển kinh tế là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế-xã hội theo hướng CNH, HĐH” bao gồm:

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng, thành phần kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Kết quả từ nội dung: “Cơ cấu kinh tế-xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý”?

a)

Phản ánh sự thay đổi về chất của nền kinh tế

b)

Làm gia tăng năng lực nội sinh của nền kinh tế

c)

Làm gia tăng động lực nội tại của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

14.

“Sự gia tăng của tổng thu nhập của nền kinh tế” nằm trong nội dung nào của phát triển kinh tế:

a)

TTKT ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu kinh tế-xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lí

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao từ kết quả của TTKT

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

Nhận định: “Nội dung “Cải thiện và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân từ kết quả của TTKT” phản ánh sự thay đổi về lượng của nền kinh tế” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhóm chỉ tiêu đánh giá “Tăng trưởng kinh tế” gồm bao nhiêu chỉ tiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Nhận định: “Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn là cơ sở, điều kiện, nội dung cơ bản nhất, làm tiền đề cho phát triển kinh tế” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tăng trưởng là …, nhưng không phải … để phát triển kinh tế”

a)

điều kiện cần/ điều kiện đủ

b)

điều kiện đủ/ điều kiện cần

c)

điều kiện quan trọng/ điều kiện bắt buộc

d)

điều kiện bắt buộc/ điều kiện quan trọng

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Khi tổng cầu giảm thì khối lượng hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng …, dẫn đến … tăng trưởng kinh tế”

a)

tăng/tăng

b)

tăng/giảm

c)

giảm/giảm

d)

giảm/tăng

20.

Khi nền kinh tế hoạt động dưới mức sản lượng tiềm năng thì:

a)

Sự gia tăng tổng cầu làm gia tăng sản lượng của nền kinh tế

b)

Các nguồn lực sản xuất được sử dụng triệt để hơn để kích thích tăng trưởng kinh tế

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

21.

Tổng cung của nền kinh tế phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Vốn (K), Lao động (L)

b)

Tài nguyên (P)

c)

Công nghệ (T)

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Nhận định: “Các yếu tố sản xuất đóng góp vào tăng trưởng kinh tế nhiều hay ít phụ thuộc vào số lượng, chất lượng và sự tách biệt của từng yếu tố”

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chỉ tiêu TFP là gì?

a)

Là chỉ tiêu đo lường ảnh hưởng của các nhân tố có thể lượng hóa (số liệu khoa học và công nghệ, thể chế, tổ chức xã hội,...) đến tăng trưởng kinh tế

b)

Là chỉ tiêu đo lường phụ thuộc của các nhân tố không thể lượng hóa (tiến bộ khoa học và công nghệ, thể chế, tổ chức xã hội,...) đến tăng trưởng kinh tế

c)

Là chỉ tiêu đo lường ảnh hưởng của các nhân tố không thể lượng hóa (tiến bộ khoa học và công nghệ, thể chế, tổ chức xã hội,...) đến tăng trưởng kinh tế

d)

Là chỉ tiêu đo lường ảnh hưởng của các nhân tố không thể lượng hóa (tiến bộ khoa học và công nghệ, thể chế, tổ chức xã hội,...) đến phát triển kinh tế

24.

Chỉ tiêu TFP được coi là yếu tố chất lượng của tăng trưởng theo chiều sâu hay chiều rộng?

a)

Tăng trưởng theo chiều sâu

b)

Tăng trưởng theo chiều rộng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Nhóm nhân tố phi kinh tế không bao gồm các nhóm nhân tố về:

a)

Thể chế chính trị và đường lối phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm dân tộc, tôn giáo

c)

Đặc điểm văn hóa

d)

Nhân tố thuộc tổng cầu, tổng cung

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phát triển bền vững:

a)

Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng được những yêu cầu của hiện tại nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai (1987)

b)

Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý và hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Phát triển bền vững không chỉ tập trung vào một nội dung nào của phát triển kinh tế mà sẽ kết hợp phát triển sao cho hài hòa, cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Điều kiện nào sau đây không phải đảm bảo cho tăng trưởng và phát triển?

a)

Chính trị xã hội ổn định

b)

Đầu tư phát triển khoa học-công nghệ và khả năng ứng dụng công nghệ tiên tiến của thế giới

c)

Tăng trưởng kinh tế trở thành mục tiêu phấn đấu của một nhóm thành phần duy nhất trong xã hội

d)

Trình độ văn hóa của nhân dân và chất lượng đội ngũ lao động

28.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Nhà nước đối với tăng trưởng và phát triển kinh tế:

a)

Định hướng phát triển nền kinh tế

b)

Thực hiện phân bố các nguồn lực

c)

Ổn định nền kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Một trong những vai trò của Nhà nước đối với tăng trưởng và phát triển kinh tế là: tạo môi trường kinh doanh cho các đơn vị kinh tế thuộc … các thành phần”

a)

một nhóm

b)

tất cả

c)

một vài

d)

hầu hết

30.

“Nhà nước có vai trò đại diện quốc gia trên thị trường quốc tế” là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai