WorksheetsTuần 2- Ngày 4.1
Total questions: 55
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
設定
a)
せってい
b)
せつてい
c)
せっけい
d)
せつび
2.
Cài đặt/ thiết lập
a)
設定
b)
設立
c)
設計
d)
設備
3.
Design spec
a)
設計書
b)
説明書
c)
仕様書
d)
設立書
4.
Sự thông gió, thông khí
a)
換気
b)
気換
c)
喚気
d)
気喚
5.
運転切換
a)
うんてんきりかえ
b)
うんてんぎりかえ
c)
うんてんぎりがえ
d)
うんてんぎりかわ
6.
( máy móc...)Đổi chế độ hoạt động
a)
運転切換
b)
運動切換
c)
運転変換
d)
運転換換
7.
Đổi chế độ hoạt động=運転切換
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Đổi chế độ hoạt động=転運切換
a)
Sai
b)
Đúng
9.
Đổi chế độ hoạt động=連転切換
a)
Sai
b)
Đúng
10.
Đổi chế độ hoạt động=運転功換
a)
Sai
b)
Đúng
11.
Đổi chế độ hoạt động=運転切換
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Đổi/ chuyển (tàu, xe…)
a)
乗り換え
b)
乗り替え
c)
乗り変え
d)
乗り返え
13.
かぜのむき=風の向き
a)
Đúng
b)
Sai
14.
かぜのむき=風の同き
a)
Sai
b)
Đúng
15.
風向
a)
ふうこう
b)
ふこう
c)
かぜむき
d)
かぜむかい
16.
Phía đối diện
a)
向かい
b)
向い
c)
向こう
d)
向かう
17.
Phía bên kia
a)
向こう
b)
向かい
c)
向かう
d)
向く
18.
Phía đối diện=向かい
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Phía bên kia=向こう
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Phía đối diện=向こう
a)
Sai
b)
Đúng
21.
Phía bên kia=向かい
a)
Sai
b)
Đúng
22.
Hướng tới/ hướng đến
a)
向かう
b)
向こう
c)
向かい
d)
向う
23.
Sự tiến hành
a)
進行
b)
進展
c)
進歩
d)
進開
24.
Cúp điện
a)
停電
b)
亭電
c)
停雷
d)
停曇
25.
Cúp điện = 停電
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Cúp điện = 停雷
a)
Sai
b)
Đúng
27.
Cúp điện = 停亀
a)
Sai
b)
Đúng
28.
Cúp điện = 亭電
a)
Sai
b)
Đúng
29.
Cúp điện = 停電
a)
Đúng
b)
Sai
30.
暖房
a)
だんぼう
b)
たんぼう
c)
たんとう
d)
だんほう
31.
暖房
(a)
32.
Máy sưởi = 暖房
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Máy sưởi = 緩房
a)
Sai
b)
Đúng
34.
Máy sưởi = 援房
a)
Sai
b)
Đúng
35.
Máy sưởi = 暖扆
a)
Sai
b)
Đúng
36.
Máy sưởi = 暖房
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Hệ thống sưởi ấm/ máy sưởi
a)
暖房
b)
冷房
c)
熱房
d)
温房
38.
Trái nghĩa với 暖房
a)
冷房
b)
寒房
c)
涼房
d)
温房
39.
温暖
a)
おんだん
b)
おうだん
c)
あんだん
d)
おたん
40.
Ấm lên
a)
温暖
b)
暖温
c)
湿暖
d)
暖湿
41.
Ấm lên = 温暖
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Ấm lên = 暖温
a)
Sai
b)
Đúng
43.
Ấm lên = 湿暖
a)
Sai
b)
Đúng
44.
Ấm lên = 暖湿
a)
Sai
b)
Đúng
45.
Ấm lên = 温暖
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Trái nghĩa với 温暖
a)
寒冷
b)
冷寒
c)
冷暖
d)
寒暖
47.
Lạnh lên = 寒冷
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Lạnh lên = 冷寒
a)
Sai
b)
Đúng
49.
Lạnh lên = 寒令
a)
Sai
b)
Đúng
50.
Lạnh lên = 寒冷
a)
Đúng
b)
Sai
51.
除湿
a)
じょしつ
b)
しょじつ
c)
じょうしつ
d)
しょうじつ
52.
Trái nghĩa với 除湿
a)
加湿
b)
付湿
c)
増湿
d)
憎湿
53.
除く
(a)
54.
Phủ định của 除く
(a)
55.
Bị động của 除く
(a)
100 %
