Font size
WorksheetsGTTĐ và CBH.01
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
∣x∣=x
∣x∣=−x
∣x∣<0
∣x∣=0
∣x∣=x
∣x∣=−x
∣x∣<0
∣x=0∣
53
10−6
3−5
52
x=0
x=±21
x=21
x=2−1
Tìm tất cả giá trị x thoả mãn ∣x∣=5−9
x=0
x=±59
x=59
x=5−9
M=4
M=-4
M=0.4
M=-0.4
M=3
M=-3
M=0.3
M=-0.3
100
200
300
400
34
33
45
25
∣x∣=∣−x∣
∣x<−x∣
∣x∣≥0
∣x≥x∣
Chọn đáp án sai
∣10,5∣=10,5
∣−10,5∣=10,5
∣−10,5∣=−10,5
∣−10,5∣=−(−10,5)
-1
5
-2
0
-1
0
4
không tồn tại x ∈ Q
1 số
2 số
0 số
3 số
∣−0.4∣=0,4
∣−04∣=±0,4
∣−0,4∣=−0,4
∣−0.4∣=0
em có thích buổi học hôm nay không
Em có thích buổi học hôm nay
Em không thích buổi học
Em thấy buổi học thú vị
Em rất thích buổi học
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣....x≤
>
≥
=
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
Khi nào thì
∣x∣=xx>0
x<0
x≥0
x≤0
Khi nào thì
∣x∣=−xx<0
x>0
x≥0
x≤0
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Kết quả so sánh:
54 và 1,1 là:54>1,1
54=1,1
54<1,1
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ
3
-3
3 và -3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
81 = ?
(a)
−16 =
A. 4
B. -4
C. không tồn tại
D. cả A và B đều đúng
259 = x3 (tìm x) --> x=
(a)
8100 =
90
18
25
9
0.64 =
(a)
= 4
= 5
= 6
= 7
= 8
65 và 50
(so sánh)
>
<
=
ko thể so sánh
x = 5
x = ...
(a)
37 + 5 và 49
so sánh và giải thích :
y = 3
y = 3
y = -3
y = 9
y = -9
4 =
(a)
Nếu x2=2 thì x bằng:
2 và -2
− 2 vaˋ 2
− 2
− 2 vaˋ 2
Nếu x2=4 thì x bằng:
4 và -4
− 2 vaˋ 2
− 4
− 2 vaˋ 2
12 bằng bao nhiêu:
1
- 1
- 2
2
Nếu x2=6 thì x bằng:
6 và -6
− 6 vaˋ 6
− 6
− 6 vaˋ 6
Nếu x2=9 thì x bằng:
3 và -9
− 9 vaˋ 3
− 9
− 3 vaˋ 3
Nếu x2=16 thì x bằng:
4 và 16
− 16 vaˋ 2
− 16
− 4 vaˋ 4
Nếu x2=81 thì x bằng:
81 và -81
− 81 vaˋ 9
− 9
− 9 vaˋ 9
Nếu x2=169 thì x bằng:
169 và -169
− 13 vaˋ 169
− 169
− 13 vaˋ 13
Nếu x2=225 thì x bằng:
225 và -2255
− 25 vaˋ 15
− 15
− 15 vaˋ 15
Nếu x2=256 thì x bằng:
16 và -256
− 256 vaˋ 256
− 16
− 16 vaˋ 16
Nếu x2=324 thì x bằng:
18 và 324
− 324 vaˋ 324
− 324
− 18 vaˋ 18
Nếu x2=400 thì x bằng:
20 và 400
− 20 vaˋ 400
− 400
− 20 vaˋ 20
112 bằng bao nhiêu:
121
144
169
196
Nếu x2=3 thì x bằng:
3 và -3
− 3 vaˋ 3
− 3
− 3 vaˋ 3
