wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTTĐ và CBH.01

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

a)

x=x\left|x\right|=x

b)

x=x\left|x\right|=-x

c)

x<0\left|x\right|<0

d)

x=0\left|x\right|=0

2.

a)

x=x\left|x\right|=x

b)

x=x\left|x\right|=-x

c)

x<0\left|x\right|<0

d)

x=0\left|x=0\right|

3.

a)

35\frac{3}{5}

b)

610\frac{-6}{10}

c)

53\frac{-5}{3}

d)

25\frac{2}{5}

4.

a)

x=0x=0

b)

x=±12x=\pm\frac{1}{2}

c)

x=12x=\frac{1}{2}

d)

x=12x=\frac{-1}{2}

5.

 Tìm tất cả giá trị x thoả mãn  x=95\left|x\right|=\left|\frac{-9}{5}\right|  

a)

x=0x=0  

b)

x=±95x=\pm\frac{9}{5}  

c)

x=95x=\frac{9}{5}  

d)

x=95x=\frac{-9}{5}  

6.

a)

M=4

b)

M=-4

c)

M=0.4

d)

M=-0.4

7.

a)

M=3

b)

M=-3

c)

M=0.3

d)

M=-0.3

8.

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

9.

a)

34

b)

33

c)

45

d)

25

10.

a)

x=x\left|x\right|=\left|-x\right|

b)

x<x\left|x<-x\right|

c)

x0\left|x\right|\ge0

d)

xx\left|x\ge x\right|

11.

Chọn đáp án sai

a)

10,5=10,5\left|10,5\right|=10,5

b)

10,5=10,5\left|-10,5\right|=10,5

c)

10,5=10,5\left|-10,5\right|=-10,5

d)

10,5=(10,5)\left|-10,5\right|=-\left(-10,5\right)

12.
a)

-1

b)

5

c)

-2

d)

0

13.

a)

-1

b)

0

c)

4

d)

không tồn tại x \in Q

14.

a)

1 số

b)

2 số

c)

0 số

d)

3 số

15.

a)

0.4=0,4\left|-0.4\right|=0,4

b)

04=±0,4\left|-04\right|=\pm0,4

c)

0,4=0,4\left|-0,4\right|=-0,4

d)

0.4=0\left|-0.4\right|=0

16.

em có thích buổi học hôm nay không

a)

Em có thích buổi học hôm nay

b)

Em không thích buổi học

c)

Em thấy buổi học thú vị

d)

Em rất thích buổi học

17.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

18.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

19.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

20.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x....x\left|x\right|....x  

a)

\le  

b)

>>  

c)

\ge  

d)

==  

21.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

22.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=x  

a)

x>0x>0  

b)

x<0x<0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

23.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=-x  

a)

x<0x<0  

b)

x>0x>0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

24.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

26.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

27.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

28.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

29.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

30.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

31.

CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

81

32.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

33.

81\sqrt{81}  = ?

(a)  

34.

16\sqrt{-16}  =

a)

A. 4

b)

B. -4

c)

C. không tồn tại

d)

D. cả A và B đều đúng

35.

925\sqrt{\frac{9}{25}}  = 3x\frac{3}{x}   (tìm x) --> x=

(a)  

36.

8100\sqrt{8100}  =

a)

90

b)

18

c)

25

d)

9

37.

0.64\sqrt{0.64}  =

(a)  

38.

a)

= 4

b)

= 5

c)

= 6

d)

= 7

e)

= 8

39.

65\sqrt{65} và  50\sqrt{50}

(so sánh)

a)

>

b)

<

c)

=

d)

ko thể so sánh

40.

x\sqrt{x}  = 5
  x = ...



(a)  

41.

37\sqrt{37}  + 5\sqrt{5}  và  49\sqrt{49}  

so sánh và giải thích :

4 lines
42.

y\sqrt{y}  = 3

a)

y = 3

b)

y = -3

c)

y = 9

d)

y = -9

43.

4\sqrt{4}  =

(a)  

44.

Nếu x2=2x^2=2  thì xx  bằng:

a)

2 và -2

b)

 2 vaˋ 2 -\ \sqrt[]{2}\ và\ 2\  

c)

 2 -\ \sqrt[]{2}\  

d)

 2 vaˋ 2-\ \sqrt[]{2}\ và\ \sqrt[]{2}  

45.

Nếu x2=4x^2=4  thì xx  bằng:

a)

4 và -4

b)

 2 vaˋ 2-\ \sqrt[]{2}\ và\ 2  

c)

 4-\ \sqrt[]{4}  

d)

 2 vaˋ 2-\ 2\ và\ 2  

46.

12 1^2\  bằng bao nhiêu:

a)

1

b)

- 1

c)

- 2

d)

2

47.

Nếu x2=6x^2=6  thì xx  bằng:

a)

6 và -6

b)

 6 vaˋ 6-\ \sqrt[]{6}\ và\ 6  

c)

 6-\ \sqrt[]{6}  

d)

 6 vaˋ 6-\ \sqrt[]{6}\ và\ \sqrt[]{6}  

48.

Nếu x2=9x^2=9  thì xx  bằng:

a)

3 và -9

b)

 9 vaˋ 3-\ \sqrt[]{9}\ và\ 3  

c)

 9-\ \sqrt[]{9}  

d)

 3 vaˋ 3-\ 3\ và\ 3  

49.

Nếu x2=16x^2=16  thì xx  bằng:

a)

4 và 16

b)

 16 vaˋ 2-\ \sqrt[]{16}\ và\ 2  

c)

 16-\ \sqrt[]{16}  

d)

 4 vaˋ 4-\ 4\ và\ 4  

50.

Nếu x2=81x^2=81  thì xx  bằng:

a)

81 và -81

b)

 81 vaˋ 9-\ 81\ và\ 9  

c)

 9-\ 9  

d)

 9 vaˋ 9-\ 9\ và\ 9  

51.

Nếu x2=169x^2=169  thì xx  bằng:

a)

169 và -169

b)

 13 vaˋ 169-\ 13\ và\ 169  

c)

 169-\ 169  

d)

 13 vaˋ 13-\ 13\ và\ 13  

52.

Nếu x2=225x^2=225  thì xx  bằng:

a)

225 và -2255

b)

 25 vaˋ 15-\ 25\ và\ 15  

c)

 15-\ 15  

d)

 15 vaˋ 15-\ 15\ và\ 15  

53.

Nếu x2=256x^2=256  thì xx  bằng:

a)

16 và -256

b)

 256 vaˋ 256-\ 256\ và\ 256  

c)

 16-\ 16  

d)

 16 vaˋ 16-\ 16\ và\ 16  

54.

Nếu x2=324x^2=324  thì xx  bằng:

a)

18 và 324

b)

 324 vaˋ 324-\ 324\ và\ 324  

c)

 324-\ 324  

d)

 18 vaˋ 18-\ 18\ và\ 18  

55.

Nếu x2=400x^2=400  thì xx  bằng:

a)

20 và 400

b)

 20 vaˋ 400-\ 20\ và\ 400  

c)

 400-\ 400  

d)

 20 vaˋ 20-\ 20\ và\ 20  

56.

11211^2  bằng bao nhiêu:

a)

121

b)

144

c)

169

d)

196

57.

Nếu x2=3x^2=3  thì xx  bằng:

a)

3 và -3

b)

 3 vaˋ 3-\ \sqrt[]{3}\ và\ 3  

c)

 3 -\ \sqrt[]{3}\  

d)

 3 vaˋ 3-\ \sqrt[]{3}\ và\ \sqrt[]{3}