wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nước được vận chuyển qua màng sinh chất là nhờ

a)

lớp phospholipid

b)

kênh ion

c)

protein bám màng

d)

kênh aquaporin

2.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào?

a)

Tổng hợp và phân giải ATP

b)

Sự vận chuyển oxygen từ phế nang đến các tế bào

c)

Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng

d)

Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp

3.

Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là

a)

hấp thụ và bài tiết

b)

đồng hóa và dị hóa

c)

xuất bào và nhập bào

d)

ẩm bào và thực bào

4.

Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là

a)

sự thẩm thấu

b)

vận chuyển tích cực

c)

vận chuyển qua kênh

d)

vận chuyển chủ động

5.

Vận chuyển thụ động

a)

cần các bơm đặc biệt trên màng

b)

cần có các kênh protein

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

không cần tiêu tốn năng lượng

6.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động

b)

xuất bào

c)

vận chuyển thụ động

d)

nhập bào

7.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

đẳng trương

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

bão hoà

8.

Quan sát Hình 11.2 và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

I. Phương thức vận chuyển (b) và (c) là vận chuyển cần chất mang.

II. Nước được vận chuyển qua màng theo phương thức (a).

III. Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực được vận chuyển qua màng theo phương thức hình (2).

IV. Chất mang có thể là protein xuyên màng hoặc protein bám màng.

V. Các phân tử có kích thước lớn như glucose được vận chuyển qua màng theo phương thức ở hình (2).

VI. Phương thức vận chuyển như ở hình (2) gồm: đồng chuyển và đối chuyển.

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

b)

đặc điểm của chất tan

c)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào

d)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

10.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

bão hoà

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

11.

Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho

a)

làm cho cây héo , chết

b)

cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

c)

làm cho cây chậm phát triển

d)

làm cho cây không thể phát triển được

12.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Kênh protein xuyên màng

c)

Các lỗ trên màng

d)

Lớp kép phospholipid

13.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

Khuếch tán

b)

Xuất bào

c)

Thẩm thấu

d)

Cả xuất bào và nhập bào

14.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

b)

 Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

d)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hiện tượng khuếch tán

a)

Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn

c)

Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn

d)

Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm

16.

Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách rời khỏi màng vào bên trong tế bào chất. Quá trình được gọi là

a)

khuếch tán có hỗ trợ

b)

vận chuyển thụ động

c)

nhập bào nhờ thụ thể

d)

ẩm bào

17.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Nhập bào

b)

Khuếch tán

c)

Xuất bào

d)

Vận chuyển chủ động bằng bơm

18.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

 tế bào thực vật có màng bán thấm

b)

tế bào động vật không có không bào trung tâm

c)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn

d)

tế bào động vật không có thành tế bào

19.

Các dung dịch trong hai nhánh của ống hình chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được

a)

Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b

b)

Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b

c)

 Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a

d)

Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi

20.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể được thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Thẩm thấu

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán tăng cường

21.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

b)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối

c)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối

22.

Nồng độ các chất tan trong tế bào hồng cầu vào khoảng 2%. Đường saccharose không đi qua được nhưng nước và ure qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho các tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch saccharose nhược trương

b)

Dung dịch ure ưu trương

c)

Dung dịch saccharose ưu trương

d)

Dung dịch ure nhược trương

23.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

H2O

b)

Amino acid

c)

CO2

d)

Glucose

24.

Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

xuất bào, ẩm bào, khuếch tán

b)

xuất bào, ẩm bào, thực bào

c)

xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán

d)

ẩm bào, thực bào, khuếch tán