Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân cuối kì I

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hoá có các thuộc tính

a)

Giá trị sử dụng và giá cả

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị của hàng hoá và chất lượng của hàng hoá

d)

Giá trị sức lao động tạo ra hàng hoá

2.

Để may một cái áo, anh A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3h, trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết là 2h. Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh A sẽ:

a)

Thu được lợi nhuận

b)

Hoà vốn

c)

Lỗ vốn

d)

Có thể bù đắp được chi phí

3.

Khi hàng hoá có ít trên thị trường, người sản xuất hàng hoá đó sẽ làm gì?

a)

Thu hẹp sản xuất, chuyển sang sản xuất mặt hàng khác

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Thu hẹp sản xuất

d)

Điều chỉnh giá cả

4.

Mối quan hệ giữa Cầu và giá cả hàng hoá vận động theo:

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Thị trường

d)

Bằng nhau

5.

Khi mua hàng trên thị trường, để có lợi, em tránh trường hợp nào sau đây?

a)

Cung khác Cầu

b)

Cung bằng Cầu

c)

Cung lớn hơn Cầu

d)

Cung nhỏ hơn Cầu

6.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cả sản phẩm

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Áp dụng kĩ thuật công nghệ hiện đại

7.

Trong sản xuất quy luật giá trị yêu cầu

a)

Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt ngang bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tăng thời gian lao động cá biệt

8.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Tính hấp dẫn của lợi nhuận

b)

Sự khác nhau về điều kiện và hoàn cảnh sản xuất của mỗi chủ thể

c)

Sự khác nhau về tiền vốn để sản xuất kinh doanh

d)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với điều kiện sản xuất và lợi ích kinh tế khác nhau

9.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành hợp đồng kinh tế, các đơn đặt hàng

b)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

d)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

10.

Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá

11.

Khi là người bán hàng, kinh doanh trên thị trường, để có lợi, em tránh trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = Cầu

b)

Cung khác Cầu

c)

Cung > Cầu

d)

Cung < Cầu

12.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

13.

Khối lượng hàng hoá mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là:

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Nhu cầu

d)

Cầu ảo

14.

Cung và giá cả có mối quan hệ ntn?

a)

Giá cao thì cung giảm

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

Giá thấp thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động

15.

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng cầu giảm

d)

Cung giảm cầu tăng

16.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua – bán được gọi là

a)

Đồ vật.

b)

Hàng hoá

c)

Tiền tệ

d)

Kinh tế

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện để một vật phẩm trở thành hàng hóa?

a)

Do lao động tạo ra.

b)

Có công dụng thỏa mãn được nhu cầu của con người.

c)

Thông qua trao đổi, mua bán.

d)

Có giá cả xác định để trao đổi.

18.

Yếu tố nào dưới đây được coi là hàng hóa?

a)

Dịch vụ giao hàng tại nhà.

b)

Ánh sáng mặt trời tự nhiên.

c)

Rau nhà trồng để nấu ăn.

d)

Cây xanh trong công viên.

19.

Yếu tố nào dưới đây không được coi là hàng hóa?

a)

Dịch vụ cắt tóc.

b)

Đồ ăn bán ngoài chợ.

c)

Dịch vụ giao hàng tại nhà.

d)

Rau nhà trồng để ăn.

20.

Hàng hóa gồm mấy thuộc tính cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của người sử dụng được gọi là

a)

Giá trị

b)

Giá cả

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị cá biệt

22.

Để bán được hàng hóa, nhà sản xuất nên

a)

Chú ý đến số lượng hơn chất lượng.

b)

Nâng cao chất lượng, đa dạng công dụng của hàng hóa.

c)

Chỉ chú trọng hình thức của sản phẩm.

d)

Tìm mọi cách để giảm giá sản phẩm.

23.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị lao động.

d)

Giá trị cá biệt.

24.

Giá trị hàng hóa là lao động xã hội của ai kết tinh trong hàng hóa đó?

a)

Người bán.

b)

Người mua

c)

Người vận chuyển.

d)

Người sản xuất.

25.

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị là xuất hiện

a)

Thị trường

b)

Hàng hóa.

c)

Tiền tệ.

d)

Kinh tế.

26.

Những nội dung nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Điều tiết tiêu dùng.

27.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán khi nào?

a)

Gửi tiết kiệm trong ngân hàng.

b)

Nộp thuế thu nhập cá nhân.

c)

Đi mua đồ ăn trong siêu thị.

d)

Mua đồ qua trang mạng quốc tế.

28.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Thước đo giá trị.

d)

Tiền tệ thế giới

29.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là

a)

Chợ.

b)

Kinh tế.

c)

Thị trường.

d)

Sản xuất.

30.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là:

a)

Hàng hóa; tiền tệ; người mua; người bán.

b)

Hàng hóa, tiền tệ, giá cả, giá trị.

c)

Người mua, người bán, người sản xuất, giá cả.

d)

Người bán, người sản xuất, cung – cầu.

31.

Anh X sau quá trình nghiên cứu, học hỏi đã làm được một sản phẩm dinh dưỡng rất thơm ngon, được người mua phản hồi tốt, số lượng đơn hàng ngày càng tăng. Trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng

a)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng kích thích sản xuất và tiêu dùng.

d)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

32.

Dựa nào chức năng nào của thị trường mà người bán đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị.

c)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

d)

Chức năng kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

33.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động

a)

Xã hội cần thiết.

b)

Cá biệt của người sản xuất.

c)

Tối thiểu của xã hội.

d)

Trung bình của xã hội

34.

Trong sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt để sản xuất từng hàng hóa như thế nào với thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Bằng nhau.

b)

Lớn hơn.

c)

Phù hợp

d)

Tương đương.

35.

Trong quá trình sản xuất, người A có thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết, khi đó, người A sẽ

a)

Thu được lợi nhuận.

b)

Thu lợi nhuận cao.

c)

Hòa vốn.

d)

Lỗ vốn.

36.

Trong lưu thông: việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc

a)

Tôn trọng lẫn nhau.

b)

Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi.

c)

Ngang giá.

d)

Phù hợp nhu cầu của nhau.

37.

Trên thị trường, bao giờ giá cả hàng hóa cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị lao động cá biệt.

b)

Giá trị của hàng hóa.

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

38.

Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu: tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải như thế nào so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất?

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Không liên quan.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Phân hóa giàu – nghèo.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

40.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận cần tránh

a)

Giảm năng suất lao động.

b)

Cải tiến kĩ thuật.

c)

Nâng cao tay nghề người lao động.

d)

Thực hành tiết kiệm.

41.

Đối với quy luật giá trị, sự phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất là một trong những mặt

a)

Thuận lợi.

b)

Khó khăn.

c)

Quan trọng.

d)

Hạn chế.

42.

Khi năng suất lao động tăng mà giá cả hàng hóa đó trên thị trường không đổi thì lợi nhuận sẽ

a)

Tăng lên

b)

Không đổi.

c)

Giảm xuống.

d)

Ổn định.

43.

Ba cửa hàng bánh sinh nhật là A, B và C có chất lượng, mẫu mã tương đương nhau. Cửa hàng A làm 1 chiếc bánh mất 3h, cửa hàng B làm 1 chiếc bánh mất 5h, cửa hàng C làm 1 chiếc bánh mất 7h. Trong khi đó, thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra 01 chiếc bánh là 5h. Vậy, nhà sản xuất nào sẽ thu được lợi nhuận?

a)

Cả ba nhà sản xuất A, B và C.

b)

Nhà sản xuất A.

c)

Nhà sản xuất A và B.

d)

Nhà sản xuất B và C.

44.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm dành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận được gọi là

a)

Cạnh tranh.

b)

Cung – cầu.

c)

Sản xuất.

d)

Học hỏi kinh nghiệm.

45.

Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các

a)

Cửa hàng.

b)

Cơ sở sản xuất.

c)

Chủ thể kinh tế.

d)

Người bán và người mua.

46.

Đối tượng của cạnh tranh là

a)

Vị trí đứng đầu.

b)

Các giải thưởng cho doanh nghiệp.

c)

Học hỏi kinh nghiệm.

d)

Các điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận.

47.

Nguyên nhân của cạnh tranh là

a)

Những nhà sản xuất có bất đồng quan điểm.

b)

Các chủ thể kinh tế độc lập và điều kiện và lợi ích khác nhau.

c)

Các chủ thể kinh tế sản xuất các mặt hàng khác nhau.

d)

Những nhà sản xuất muốn thi đua với nhau giành các giải thưởng.

48.

Cạnh tranh ra đời khi

a)

Con người biết sản xuất.

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.

c)

Thực hiện chế độ bao cấp.

d)

Xuất hiện loài người.

49.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là giành nhiều

a)

Hợp đồng.

b)

Ưu thế về khoa học và công nghệ.

c)

Ưu thế về chất lượng.

d)

Lợi nhuận.

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh

a)

Giành nguồn nguyên liệu.

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.

d)

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

51.

Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Gây rối loạn thị trường.

52.

Trong sản xuất và lưu thông, cạnh tranh lành mạnh, đúng pháp luật được coi là

a)

Điều tốt đẹp của nền kinh tế.

b)

Động lực kinh tế.

c)

Gây rối loạn thị trường.

d)

Vi phạm quy luật tự nhiên.

53.

Cạnh tranh là quy luật kinh tế tồn tại khách quan, vừa có mặt tích cực vừa có mặt hạn chế nhưng mặt cơ bản, mang tính trội là

a)

Mặt tích cực.

b)

Mặt hạn chế.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

54.

Mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được điều tiết thông qua

a)

Giáo dục và pháp luật, chính sách của Nhà nước.

b)

Ý thức tự giác của các chủ thể kinh tế.

c)

Dư luận xã hội lên án.

d)

Hội nhập quốc tế.

55.

Nội dung nào dưới đây là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

56.

Hoạt động nào sau đây được coi là cạnh tranh lành mạnh?

a)

Tìm mọi cách để hạ giá thành sản phẩm.

b)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa trong mùa mưa lũ.

c)

Tăng cường khuyến mại để thu hút khách.

d)

 Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để sản xuất.

57.

Hành vi nào dưới đây là mặt trái của cạnh tranh?

a)

Quảng bá sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.

b)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để hạ giá thành sản phẩm.

c)

Tăng cường khuyến mại để thu hút khách hàng.

d)

Đổi mới công nghệ - kĩ thuật để tăng năng suất lao động.

58.

Nếu em là người sản xuất, em sẽ làm gì để tăng sức cạnh tranh cho hàng hóa của mình?

a)

Tăng chất lượng hàng hóa, thực hiện nhiều chương trình khuyến mại hấp dẫn.

b)

Dùng mọi thủ đoạn để giành khách hàng.

c)

Làm hàng giả để thu được nhiều lợi nhuận.

d)

Nhập lậu nguyên liệu để giảm giá thành sản xuất.

59.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung – cầu.

60.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

 Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung – cầu.

61.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

Khả năng thanh toán.

b)

Khả năng sản xuất.

c)

Giá cả và giá trị xác định.

d)

Giá cả và thu nhập xác định.

62.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định

a)

giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ

b)

khả năng sản xuất của thị trường.

c)

nhu cầu của thị trường.

d)

giá cả và nhu cầu xác định.

63.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu tăng thì người sản xuất có xu hướng

a)

Thu hẹp sản xuất.

b)

Mở rộng sản xuất.

c)

Giữ nguyên sản xuất.

d)

Ngừng sản xuất.

64.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu giảm, cung có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm.

c)

Giữ nguyên.

d)

Bằng cầu.

65.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa trong sản xuất sẽ

a)

Thấp hơn.

b)

Cao hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương.

66.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa trong sản xuất sẽ

a)

Thấp hơn.

b)

Cao hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương.

67.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và nhu cầu của người tiêu dùng

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

 Bằng nhau.

d)

Tương đương nhau.

68.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

 Bằng nhau.

d)

Tương đương nhau.

69.

Trên thị trường giả định không mua bán chịu mà mua bán trả tiền ngay. Trong điều kiện đó, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

 Mong muốn chính đáng của người dân.

d)

Nhu cầu đúng đắn.

70.

Theo em, trường hợp nào sau đây có lợi cho người mua hàng trên thị trường?

a)

 Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung bằng cầu.

c)

Cung nhỏ hơn cầu.

d)

Cung gấp đôi cầu.

71.

Theo em, trường hợp nào sau đây có lợi cho người bán hàng trên thị trường?

a)

Cầu nhỏ hơn cung.

b)

Cung bằng cầu.

c)

Cầu lớn hơn cung.

d)

Cung gấp đôi cầu.

72.

Chị H đang kinh doanh mặt hàng X nhưng trên thị trường cung mặt hàng này đang lớn hơn cầu. Theo em, chị H nên làm gì?

a)

Ngừng kinh doanh, chuyển sang làm công việc khác.

b)

Tích cực quảng cáo, tăng cường khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Nhanh chóng mở thêm chi nhánh, mở rộng kinh doanh.

d)

Chuyển đổi kinh doanh sang mặt hàng mới có cung nhỏ hơn cầu.

73.

Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhiều doanh nghiệp nắm bắt cơ hội, tích trữ hàng đến gần tết mới bán, đẩy giá một số mặt hàng lên cao. Theo em, lúc đó, nhà nước thể hiện vai trò điều tiết khi

a)

Tổ chức các điểm bán hàng bình ổn giá, điều tiết cung – cầu.

b)

Khuyến khích các doanh nghiệp tích trữ hàng hóa.

c)

Cấp phép cho các doanh nghiệp tích trữ hàng hóa.

d)

 Không quan tâm đến vấn đề đầu cơ tích trữ.