wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí ff

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

c)

C. Đặt một vật gần nguồn điện

d)

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin

2.

Câu 2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

b)

B. Chim thường xù lông về mùa rét

c)

C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

d)

D. Sét giữa các đám mây

3.

Câu 3. Điện tích điểm là

a)

A. vật có kích thước rất nhỏ

b)

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

C. vật chứa rất ít điện tích

d)

D. điểm phát ra điện tích.

4.

Câu 4. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai

a)

A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

5.

Câu 5. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần. 

c)

C. giảm 4 lần

d)

D. giảm 4 lần.

6.

Câu 6. Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

A. Điện môi là môi trường cách điện.

b)

B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

7.

Câu 7. Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

d)

D. tương tác điện  giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

8.

Câu 8 . Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

a)

A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

9.

Câu 9. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng  không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

A. chân không.           

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. dầu hỏa.     

d)

D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

10.

Câu 10. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. vẫn không đổi.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

11.

Câu 11. Sẽ không có ý nghĩa khi ta  nói về hằng số điện môi của

a)

A. hắc ín ( nhựa đường).

b)

B. nhựa trong.

c)

C. thủy tinh.          

d)

D. nhôm

12.

Câu 12. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

A. thanh niken.   

b)

B. khối thủy ngân

c)

C. thanh chì.      

d)

D. thanh gỗ khô.

13.

Câu 13. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

A. hút nhau một lực 0,5 N.

b)

B. hút  nhau một lực 5 N.

c)

C. đẩy nhau một lực 5N.

d)

D. đẩy nhau một lực 0,5 N.

14.

Câu 14. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

A. 30000 m.

b)

B. 300 m.

c)

C. 90000 m.

d)

D. 900 m.

15.

Câu 15. Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

A. 9 C.

b)

B. 9.10-8 C.     

c)

C. 0,3 mC.

d)

D. 10-3 C.

16.

Câu 16. Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

d)

D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

17.

Câu 17. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

A. 9.   

b)

B. 16. 

c)

C. 17. 

d)

D. 8.

18.

Câu 18. Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

A. 11. 

b)

B. 13. 

c)

C. 15. 

d)

D. 16.

19.

Câu 19. Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

A. sẽ là ion dương.    

b)

B. vẫn là 1 ion âm.

c)

C. trung hoà về điện. 

d)

D. có điện tích không xác định được.

20.

Câu 20. Nếu nguyên tử oxi bị  mất hết electron nó mang điện tích

a)

A. + 1,6.10-19 C. 

b)

B. – 1,6.10-19 C.

c)

C. + 12,8.10-19 C.

d)

   D. - 12,8.10-19 C.

21.

Câu 21. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

A. vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

B. có chứa các điện tích tự do.

c)

C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

d)

D. vật phải mang điện tích.

22.

Câu 22. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

B. vật bị nóng lên.

c)

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. 

d)

D. các điện tích bị mất đi.

23.

Câu 23. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện  do hưởng ứng là hiện tượng

a)

A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

b)

B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

c)

C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính  vào người.

d)

D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

24.

Câu 24.  Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

25.

Câu 25. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

26.

Câu 26. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

A. tăng 2 lần. 

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi. 

d)

D. giảm 4 lần.

27.

Câu 27. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

28.

Câu 28. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

29.

Câu 29. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó. 

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.   

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

30.

Câu 30. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

A. độ lớn điện tích thử.          

b)

B. độ lớn điện tích đó.

c)

C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

D. hằng số điện môi của của môi trường.

31.

Câu 31. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

A. đường nối hai điện tích.

b)

B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

d)

D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

32.

Câu 32. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

A. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

c)

C. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

d)

D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

33.

Câu 33. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có  cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm  trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

A. vuông góc với đường trung trực của AB

b)

B. trùng với đường trung trực của AB.

c)

C. trùng với  đường nối của AB.       

d)

D. tạo với đường nối AB góc 450.

34.

Câu 34. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có  cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là

a)

A. trung điểm của AB.

b)

B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.

c)

C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.

d)

D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.

35.

Câu 35. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

A. giảm 2 lần

b)

B. tăng 2 lần. 

c)

C. giảm 4 lần.

d)

B. tăng 4 lần.

36.

Câu 36.  Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

37.

Câu 37.  Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt  nhau.

b)

B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

D. Các đường sức là các đường có hướng.

38.

Câu 38. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hường về phía điện tích. 

d)

D. không cắt nhau.

39.

Câu 39. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm. 

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.             

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

40.

Câu 40. Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

A. 1000 V/m, từ trái sang phải.

b)

B. 1000 V/m, từ phải sang trái.

c)

C. 1V/m, từ trái sang phải.

d)

D. 1 V/m, từ phải sang trái

41.

Câu 41. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

A. 8 V.

b)

B. 10 V.

c)

C. 15 V.

d)

D. 22,5 V.

42.

Câu 42. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

A. 5000 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 800 V/m.

d)

D. 80 V/m.

43.

Câu 43. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ. UAB =

a)

A. 2 V.

b)

B. 2000 V.

c)

C. – 8 V.

d)

D. – 2000 V.

44.

Câu 51.  Dòng điện được định nghĩa là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

45.

Câu 52.  Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các ion dương.

b)

B. các electron.

c)

C. các ion âm.

d)

D. các nguyên tử.

46.

Câu 53. Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là A.

b)

B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

47.

Câu 54. Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. có hiệu điện thế.    

b)

B. có điện tích tự do.

c)

C. có  hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. có nguồn điện

48.

Câu 55. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

49.

Câu 56.  Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

50.

Câu 57. Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

A. Tác dụng cơ.         

b)

B. Tác dụng nhiệt

c)

C. Tác dụng hoá học. 

d)

D. Tác dụng từ.

51.

Câu 58. Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác quy là

a)

A. Kích thước.

b)

B. Hình dáng.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động.

d)

D. Số lượng các cực.

52.

Câu 59. Cấu tạo pin điện hóa là

a)

A. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

b)

B. gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

c)

C. gồm 2 cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi.

d)

D. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi.

53.

Câu 60.  Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa?

a)

A. Một cực nhôm và một cực đồng  cùng nhúng vào nước muối;

b)

B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất;

c)

C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi;

d)

D. Hai cực nhựa  khác nhau nhúng vào dầu hỏa.

54.

Câu 61.  Nhận xét không đúng trong các nhận xét sau về acquy chì là:

a)

A. Ác quy chì có một cực làm bằng chì vào một cực là chì đioxit.

b)

B. Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịc axit sunfuric loãng.

c)

C. Khi nạp điện cho acquy, dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương.

d)

D. Ác quy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần.

55.

Câu 64. Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

A. 4 C.

b)

B. 8 C.

c)

C. 4,5 C.

d)

D. 6 C.

56.

Câu 66. Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện c

d)

D. Công suất có đơn vị là oát (W).

57.

Câu 67. Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

A. tăng 4 lần. 

b)

B. không đổi.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. tăng 2 lần.

58.

Câu 68. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

A. giảm 2 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

B. giảm 4 lần.

d)

D. tăng 4 lần.

59.

Câu 69.  Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi,  nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt  lên 4 lần thì phải

a)

A. tăng hiệu điện thế 2 lần.    

b)

B. tăng hiệu điện thế 4 lần.

c)

C. giảm hiệu điện thế 2 lần.

d)

D. giảm hiệu điện thế 4 lần.

60.

Câu 70. Công của nguồn điện là công của

a)

A. lực lạ trong nguồn.

b)

B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

61.

Câu 75. Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

a)

A. 10 W.

b)

B. 5 W.

c)

C. 40 W.

d)

D. 80 W.

62.

Câu 79. Đơn vị cường độ dòng điện toàn mạch là:

a)

A. Newton(N)

b)

B. Culong(C) 

c)

C. Vôn (V)     

d)

D.Ampe(A)

63.

Câu 81. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

64.

Câu 82. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. UN = Ir.

b)

B. UN = I(RN + r).

c)

C. UN =E – I.r.

d)

D. UN = E + I.r.

65.

Câu 83. Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.

b)

B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

c)

C. công của dòng điện ở mạch ngoài.

d)

D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

66.

Câu 88. Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

a)

A. 5

b)

B. 6    

c)

C. chưa đủ dữ kiện để xác định.

d)

D. 4.

67.

Câu 89. Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là

a)

A. 150 A.

b)

B. 0,06 A.

c)

C. 15 A.

d)

D. 20/3 A.

68.

Câu 90. Đơn vị suất điện động của nguồn điện là:

a)

A. Newton(N)

b)

B. Culong(C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D.Ampe(A)

69.

Câu 92. Công suất của nguồn điện đư­ợc xác định theo công thức:

a)

A. P = UIt.

b)

B. P = EI.

c)

C. P = UI.

d)

D. P = Eit.

70.

Câu 93. Nếu đoạn mạch AB chứa nguôn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

a)

A. UAB = E – I(r+R).

b)

B. UAB = E + I(r+R).

c)

C. UAB = I(r+R) – E.    

d)

D. E/I(r+R).

71.

Câu 94. Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở  trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

A. nr.  

b)

B. mr.             

c)

C. m.nr.          

d)

D. mr/n.

72.

Câu 95. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

A. nE và r/n.

b)

B. nE và nr.

c)

C. E và nr.      

d)

D. E và r/n.

73.

Câu 100. Đơn vị điện trở trong của nguồn điện là:

a)

A. Newton(N)

b)

B. Culong(C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D.Ôm ( Ω. )