wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH CUỐI KÌ 1 11

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hoá là

a)

Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

 Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

d)

Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được.

2.

Câu 2: Lượng prôtêin được bổ sung thường xuyên cho cơ thể động vật ăn thực vật có nguồn từ:

a)

Vi sinh vật sống cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật

b)

Cơ thể động vật ăn thực vật có phản xạ tự tạo prôtêin cho chúng khi thiếu.

c)

 Thức ăn thực vật, chứa đựng prôtêin khá cao, đủ cung cấp cho cơ thể động vật.

d)

Sự thủy phân xenlulôzơ tạo thành

3.

 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, sự biến đổi thức ăn trong tế bào được gọi là :

a)

. Tiêu hóa nội bào

b)

 Đồng hóa

c)

 Chuyển hóa nội bào

d)

. Dị hóa

4.

: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

 Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

5.

 Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

 Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

6.

Tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì

a)

. Có thể lấy thức ăn có kích thước lớn

b)

Sự biến đổi thức ăn nhanh hơn

c)

Thức ăn bị biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra

d)

Enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước

7.

: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.    

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

 Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

8.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

 Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

9.

 Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

Răng cửa giữ và giật cỏ.        

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ.

10.

 Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

Răng cửa giữ thức ăn.

c)

 Răng nanh cắn và giữ mồi.

d)

 Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

11.

phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ? 

a)

Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn. 

b)

Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người 

c)

Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật. 

d)

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào. 

e)

Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

12.

Các phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ? 

a)

Ruột non ở thú ăn thịt dài hơn ở thú ăn thực vật. 

b)

Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người 

c)

ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào. 

d)

Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng không phát triển. 

e)

Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

13.

Manh tràng phát triển ở dạ dày đơn có ý nghĩa:

a)

 Tiêu hóa protein                    

b)

 Có hệ vi sinh vật để tiêu hóa xenlulozo

c)

tiêu hóa thức ăn giàu Lipit      

d)

. Hấp thụ chủ yếu chất dinh dưỡng

14.

Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?

a)

A.Châu chấu

b)

B. Gà                          

c)

C. Thủy tức                            

d)

D. Thỏ

15.

Dạ lá sách

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

tiết prespin và hcl để tiêu hoá protein có ở sinh vật và cỏ

c)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật pha cỡ thành bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulozo

16.

Dạ tổ ong

a)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

tiết prespin và hcl để tiêu hoá protein có ở vsv và cỏ

c)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vsv pha cỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulozo

17.

dạ múi khế

a)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vsv pha cỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulozo

b)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

c)

tiết prespin và hcl để tiêu hoá protein có ở vsv và cỏ

d)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

18.

dạ cỏ

a)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vsv pha cỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulozo

b)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

c)

tiết prespin và hcl để tiêu hoá protein có ở vsv và cỏ

d)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

19.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          

a)

Dạ dày đơn.   

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

20.

Đặc điểm nào dưới đây của thú ăn thịt? 

a)

Dạ dày đơn 

b)

Ruột dài 

c)

Ruột ngắn 

d)

Manh tràng phát triển 

e)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hóa cơ học và hóa học và được hấp thụ.

21.

Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt là:

a)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.                        

b)

Nhai thức ăn trước khi nuốt

c)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.

d)

Chỉ nuốt thức ăn.

22.

: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là:

a)

miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.

b)

. miệng → hầu → mề → thực quản → diều → ruột → hậu môn.

c)

miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn

d)

miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn

23.

: Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

. Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

b)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hoá về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

24.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội  bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào.

25.

Hô hấp ngoài là:

a)

qúa trình đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

b)

 Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

d)

 Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

26.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

 Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

 Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

27.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

diện tích bề mặt lớn 

b)

mỏng và luôn ẩm ướt 

c)

có rất nhiều mao mạch 

d)

) có sắc tố hô hấp 

e)

dày và luôn ẩm ướt 

28.

 Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:

a)

. Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được.

b)

. Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài → giun nhanh chết vì thiếu nước.

c)

Khi da giun đất bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được.

d)

. Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.

29.

: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.                                        

b)

                                        Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.      

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

30.

Ở nhóm động vật nào sau đây, quá trình vận chuyển khí không có sự tham gia của hệ tuần hoàn?

a)

Rắn

b)

. Ếch nhái       

c)

Cá xương                   

d)

ong

31.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)

. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

b)

. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

c)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

d)

 Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

32.

 Hệ hô hấp của chim có cấu tạo khác với  của thú ở đặc điểm nào?

a)

. Phế quản phân nhánh nhiều.                     

b)

. Khí quản dài.

c)

. Có nhiều phế nang.  

d)

. Có nhiều túi khí.        

33.

Sự trao đổi khí của cá đạt hiệu quả cao nhất so với các loài động vật ở nước vì:

a)

Dòng nước qua mang song song và ngược chiều với dòng máu trong mao mạch

b)

Dòng nước qua mang song song và cùng chiều với dòng máu trong mao mạch.

c)

Dòng nước qua mang vuông góc với dòng máu trong mao mạch

d)

Nắp mang đóng mở liên tục và nhịp nhàng.

34.

: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

a)

Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

b)

Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

c)

Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

d)

Vì cá bơi ngược dòng nước.

35.

Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

. Vì da luôn cần ẩm ướt.          

d)

. Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

36.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

. Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn hơn

37.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim

38.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh            

b)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

39.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

40.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

. Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

41.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm              

b)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh                        

c)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

42.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

. máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

43.

đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

b)

. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

e)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

44.

phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

b)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

c)

. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

e)

Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

45.

. Động mạch là những mạch máu

a)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

46.

. Mao mạch là những

a)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

47.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim

b)

Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

c)

Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

d)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

48.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin →  tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ,

tâm thất co

c)

. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ,

tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ,

tâm thất co

49.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

50.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ

làm vỡ mạch

51.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn      

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

. Số lượng mao mạch ít hơn              

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

52.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

a)

Lực co tim

b)

Nhịp tim

c)

Độ quánh của máu

d)

Khối lượng máu

e)

Sự dàn hổi của mạch máu

53.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

b)

. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

54.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

 

55.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

56.

. Liên hệ ngược xảy ra khi

a)

. điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

57.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

58.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

. trung ương thần kinh

c)

. tuyến nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

59.

. Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

60.

Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

a)

(1) điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

(2) làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

(3) tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

(4) làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

61.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.  

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.