wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sửspishus

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

Để duy trì chế độ phong kiến

b)

Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

c)

Để tiêu diệt tướng quân

d)

Để bảo vệ quyền lợi quý tộc, phong kiến

2.

Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

tư sản

b)

Tướng quân

c)

Thủ tướng

d)

Thiên Hoàng

3.

Trong chính phủ mới thành lập của Minh Trị, giai cấp nào giữ vai trò quan trọng?

a)

Quý tộc tư sản hóa

b)

Quý tộc phong kiến

c)

Tư sản

d)

Đại quý tộc

4.

Ai là người tiến hành cuộc Duy Tân ở Nhật 1868?

a)

Tướng quân Sôgun

b)

Tầng lớp Samurai

c)

Thiên hoàng Minh Trị

d)

Quý tộc, tư sản hóa

5.

Nội dung nào là chìa khóa của cải cách?

a)

Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ

b)

Thống nhất thị trường, tự do mua bán

c)

Đổi mới chính trị

d)

Đổi mới về Giáo dục.

6.

Nội dung nào không phải là cải cách về kinh tế ở Nhật?

a)

Tăng cường nội dung khoa học kỹ thuật

b)

Thống nhất tiền tệ và thị trường

c)

Cho phép tự do mua bán

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng CNTB ở nông thôn.

7.

Nội dung nào không thuộc về đổi mới giáo dục trong cải cách ở Nhật?

a)

Chính sách giáo dục bắt buộc.

b)

Tăng cường khoa học kỹ thuật trong giảng dạy.

c)

Đưa người đi du học

d)

Thực hiện quyền bình đẳng công dân.

8.

Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị?

a)

Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ

b)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân.

c)

Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới

d)

Cử những học sinh giỏi đi du học ở phương Tây.

9.

Thể chế chính trị của Nhật Bản theo Hiến pháp năm 1889 là

a)

Cộng hòa.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

Liên bang.

10.

Cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật mang tính chất gì?

a)

Cách mạng Tư sản

b)

Cách mạng Dân chủ TS

c)

Cách mạng Vô Sản

d)

Khởi nghĩa Nông dân.

11.

Những cuộc chiến tranh giữa Nhật với Trung Quốc, với Nga… vào cuối TK XIX, đầu TK XX nhằm mục đích nào lớn nhất.

a)

Bành trướng, xâm lược tìm thị trường

b)

Khẳng định sức mạnh quân sự

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của chế độ quân chủ lập hiến

12.

Các công ty độc quyền ở Nhật Bản đã

a)

chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị

b)

lũng đoạn về chính trị.

c)

làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội

d)

chi phối nền kinh tế.

13.

Hai công ty độc quyền đầu tiên của Nhật là?

a)

Honda và Mit-xưi

b)

Mit-xưi và Panasonic

c)

Hon –da và Mitsubishi

d)

Mit-Xưi và Mitsubishi

14.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là

a)

đế quốc thực dân

b)

đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

c)

đế quốc cho vay nặng lãi.

d)

đế quốc phong kiến quân phiệt.

15.

Bối cảnh Thế giới nào đã tác động đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở Xiêm?

a)

sự phát triển của CNTB sau các cuộc cách mạng tư sản

b)

giai cấp tư sản trưởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng.

c)

đứng trước sự đe doạ xâm chiếm của các nước phương Tây

d)

mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh

16.

Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là

a)

cải cách giáo dục

b)

ổn định chính trị

c)

cải cách kinh tế

d)

tăng cường sức mạnh quân sự

17.

Chính sách cai trị xuyên suốt mà thực dân Anh thi hành ở Ấn Độ là

a)

chia để trị

b)

cấm vận hàng hóa

c)

đàn áp tôn giáo

d)

cấm buôn bán thuốc phiện.

18.

Đảng Quốc đại là đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Vô sản

d)

Địa chủ.

19.

Chủ trương của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905) là

a)

Đòi thực dân Anh phải thực hiện cải cách, phản đối đấu tranh bằng bạo lực

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang chống chủ nghĩa thực dân Anh

c)

Chuyển dần từ đấu tranh ôn hòa sang đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ tự trị.

d)

Đấu tranh vũ trang lật đổ ách thống trị của thực dân Anh, xây dựng một quốc gia độc lập

20.

Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

a)

Đảng Quốc dân đại hội được thành lập (1885)

b)

Khi Anh thực hiện chính sách chia để trị ở Ấn Độ

c)

Khi phái cấp tiến (phái “cực đoan”) được hình thành

d)

Khi cao trào cách mạng 1905 – 1908 bùng nổ

21.

Nguyên nhân trực tiếp khiến cao trào cách mạng 1905 – 1908 tạm ngừng là gì?

a)

Thực dân Anh bắt và kết án Ti-lắc 6 năm tù.

b)

Sự phân hóa trong Đảng Quốc đại

c)

Chính sách chia rẽ của thực dân Anh.

d)

Thực dân Anh thu hồi đạo luật chia cắt Ben-gan.

22.

Cao trào đấu tranh những năm 1905 – 1908 của nhân dân Ấn Độ đã

a)

Buộc thực dân Anh thu hồi đạo luật chia cắt Ben – gan

b)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chia cắt tôn giáo

c)

Buộc thực dân Anh phải công nhận nền độc lập Ấn Độ

d)

Đáp ứng yêu cầu của Đảng quốc Đại

23.

Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc do ai lãnh đạo?

a)

Hồng Tú Toàn.

b)

Tôn Trung Sơn

c)

Khang Hữu Vi

d)

Lương Khải Siêu.

24.

Điểm tiến bộ trong chính sách của Thái bình Thiên quốc là

a)

thực hiện quyền bình đẳng nam nữ và bình quân ruộng đất

b)

xây dựng chính quyền nhân dân ở Thiên Kinh

c)

đem lại ruộng đất cho dân cày.

d)

đem lại quyền tự do dân chủ cho nhân dân

25.

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Trung Quốc là

a)

Khang Hữu Vi.

b)

Lương Khải Siêu.

c)

Tôn Trung Sơn

d)

Viên Thế Khải.

26.

Cuộc Duy tân Mậu tuất ( 1898 ) thất bại là do nguyên nhân nào ?

a)

Giai cấp Tư sản lãnh đạo còn yếu

b)

Bị Đế quốc cấu kết đàn áp

c)

Không có sự ủng hộ của Vua Quang Tự

d)

Không được đa số quan lại triều đình ủng hộ

27.

Với Điều ước Tân Sửu 1901, Trung Quốc đã trở thành

a)

một nước nửa thuộc địa, nửa PK

b)

một nước tư bản lệ thuộc vào các đế quốc

c)

một nước thuộc địa của các đế quốc.

d)

một nước PK độc lập, có chủ quyền

28.

Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Tư sản dân tộc.

b)

Tư sản mại bản.

c)

Tư sản mại bản

d)

Trí thức tiểu tư sản.

29.

: Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc nổ ra tại đâu?

a)

Nam Xương

b)

Vũ Hán

c)

Sơn Đông

d)

Vũ Xương

30.

Tổng thống lâm thời đầu tiên của nước Cộng Hòa Trung Hoa là ai ?

a)

Tôn Trung Sơn

b)

Mao Trạch Đông

c)

Viên Thế Khải

d)

Hồng Tú Toàn

31.

Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc do ai lãnh đạo ?

a)

Đảng cộng sản Trung Quốc

b)

Trung Quốc Đồng Minh hội

c)

Tôn trung Sơn

d)

Trung Quốc Quang phục hội

32.

Ý nghĩa mang tính quốc tế của Cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc là?

a)

Lật đổ nền quân chủ chuyên chế lâu đời ở Trung Quốc

b)

Là cuộc cách mạng tư sản.

c)

Mở đường cho kinh tế Tư bản chủ nghĩa phát triển.

d)

Ảnh hưởng đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á.

33.

Tính chất của Cách mạng Tân Hợi là

a)

cuộc cách mạng vô sản

b)

cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

c)

cuộc cách mạng tư sản kiểu mới

d)

cuộc CM giải phóng dân tộc.

34.

Nửa sau thế kỉ XIX, quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không bị thực dân phương Tây xâm lược?

a)

Xiêm

b)

Ma-lay-xi-a.

c)

In-đô-nê-xia.

d)

Phi-lip-pin

35.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân để thực dân phương Tây xâm lược các nước Đông Nam Á?

a)

Các nước Đông Nam Á đông dân, có lâm, hải sản và hương liệu quý.

b)

Đông Nam Á là một khu vực có vị trí địa lí quan trọng, giàu tài nguyên

c)

Chế độ phong kiến Đông Nam Á đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu

d)

Các nước phương Tây đã căn bản hoàn thành CMTS, có nhu cầu lớn về thuộc địa, thị trường.

36.

Năm 1893, gắn với sự kiện lịch sử gì của Lào ?

a)

Trở thành thuộc địa của Pháp

b)

Khởi nghĩa của Chậu Pa – chay

c)

Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược

d)

Lào cầu viện Xiêm để chống Pháp

37.

Nội dung nào là cải cách của vua Rama IV ở Xiêm ?

a)

Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo

b)

Cắt nhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền

c)

Mở cửa buôn bán với bên ngoài

d)

Cải cách Hành chính – quân sự - giáo dục theo phương Tây

38.

. Tính chất cuộc cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm (1868-1910) là

a)

cách mạng tư sản.

b)

cách mạng tư sản không triệt để.

c)

cách mạng tư sản triệt để

d)

cách mạng dân chủ tư sản.

39.

Đâu không phải là nội dung cải cách trong chính sách ngoại giao của vua Rama V?

a)

lợi dụng vị trí nước “đệm” giữa hai thế lực Anh – Pháp

b)

Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.

c)

Cắt nhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền đất nước

d)

Từng bước thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ, để kiềm chế Anh – Pháp

40.

Trước cuộc cải cách, Xiêm và Nhật Bản giống nhau thế nào về đối ngoại?

a)

Đứng trước nguy cơ bị Mĩ xâm lược.

b)

Đứng trước nguy cơ bị Anh, Pháp xâm lược.

c)

Đứng trước nguy cơ bị các nước đế quốc xâm lược

d)

Đứng trước nguy cơ bị Anh, Pháp và Mĩ xâm lược.

41.

Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, nước Xiêm đã thực hiện chính sách gì?

a)

nhờ sự giúp đỡ của Mĩ.

b)

nhờ sự giúp đỡ của Anh, Pháp

c)

duy trì chế độ phong kiến

d)

tiến hành những cải cách tiến bộ.

42.

. Các nước nào ở châu Phi vẫn giữ vững được độc lập trước sự xâm lược của thực dân châu Âu từ giữa thế kỷ XIX?

a)

Ê-ti-ô-p-a và Li-bê-ri-a

b)

Ăng-gô-la và Mô-dăm-bích

c)

Nam Phi và Tây Nam Phi.

d)

Ai Cập và Xu-đăng.

43.

Yếu tố nào thôi thúc các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâu xé châu Phi vào những năm 70, 80 của thế kỷ XIX?

a)

Nguồn nhân lực dồi dào, giá rẻ

b)

Kênh đào Xuy-ê được đưa vào sử dụng

c)

Nghề chăn nuôi, trồng trọt phổ biến.

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

44.

Trước thế kỉ XIX, khu vực Mĩ latinh là thuộc địa của thực dân nào ?

a)

Mĩ – Tây Ban nha

b)

Anh – Mĩ

c)

Anh – Pháp

d)

Tây Ban Nha – Bồ Đào Nha

45.

Sau khi giành được độc lập từ các thực dân châu Âu, các nước Mỹ Latinh đứng trước sự xâm lược của

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Pháp.

d)

Hà Lan.

46.

Mỹ đưa ra học thuyết Mơn-rô nhằm mục đích gì?

a)

Biến châu Mỹ thành của người Mĩ.

b)

Biến châu Mỹ thành của người châu Mĩ.

c)

Thực hiện chính sách đoàn kết giữa các nước châu Mĩ.

d)

Xây dựng khối liên minh Mĩ - Mĩ Latinh trong đó Mĩ là trọng tâm.

47.

Mỹ thực hiện chính sách “Cái gậy lớn”, “Ngoại giao đồng đôla”

a)

lôi kéo và khống chế các nước Mĩ Latinh

b)

phát triển kinh tế ở Mĩ Latinh để phục vụ lợi ích của mình

c)

loại trừ các đối thủ thực dân châu Âu ở Mĩ Latinh

d)

khống chế và biến Mỹ Latinh thành sân sau của mình.

48.

Chính sách nào của Mỹ thể hiện âm mưu tinh vi nhất trong việc muốn biến Mỹ Latinh thành “sân sau” của mình?

a)

Đưa ra học thuyết Mơn-rô: “Châu Mĩ của người châu Mĩ ”

b)

Chính sách “Cái gậy lớn”

c)

Chính sách “Ngoại giao đồng đôla”

d)

Gây chiến với Tây Ban Nha để chiếm đoạt các thuộc địa của nước này

49.

Kênh đào Xuy –ê được xây dựng vào giữa thế kỉ XIX nằm trên lãnh thổ của ai ?

a)

Nam Phi

b)

Ai Cập

c)

An – giê – ri

d)

Xu – Đăng

50.

Sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị của CNTB vào cuối TK XIX dẫn đến quan hệ quốc tế như thế nào?

a)

Căng thẳng

b)

Bình thường

c)

Hợp tác

d)

Hữu nghị

51.

Sự kiện nào là duyên cớ dẫn tới bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Thái tử Áo-Hung bị ám sát.

b)

Anh tuyên chiến với Đức

c)

Áo tuyên chiến với Xéc-bi.

d)

Đức tuyên chiến với Nga.

52.

Trong CTTG I, phe Hiệp ước gồm những nước nào dưới đây?

a)

Anh, Pháp, Nga

b)

Đức, Áo-Hung, I-ta-li-a.

c)

Anh, Pháp, Nhật.

d)

Anh, Pháp, Đức.

53.

Trong CTTG I, phe Liên minh gồm những nước nào dưới đây?

a)

Đức, Áo-Hung.

b)

Anh, Pháp, Nga

c)

Anh, Pháp, Đức.

d)

Anh, Pháp, Nhật

54.

Hai khối quân sự mâu thuẫn nhau chủ yếu vì vấn đề gì?

a)

Thuộc địa Không đều

b)

Đàn áp phong trào GPDT trên thế giới

c)

Chạy đua vũ trang

d)

Làm bá chủ châu Âu.

55.

Chiến Tranh Thế Giới lần I mở đầu bằng sự kiện gì ?

a)

Áo – Hung đánh Séc – bi

b)

Đức đánh Bỉ , mở đường đánh Pháp.

c)

Thái tử Áo- Hung bị ám sát

d)

Nga tấn công phía Đông phổ

56.

Tại sao kế hoạch tấn công chớp nhoáng của Đức ở Pháp phải dừng lại?

a)

Phong trào CM ở Đức lên cao.

b)

Nga tấn công phía Đông phổ

c)

Anh can thiệp kịp thời, giải nguy cho nước Pháp

d)

Quân Pháp chống trả quyết liệt.

57.

Chiến dịch nào kết thúc giai đoạn I của CTTG I, làm cho 2 phe rơi vào thế cầm cự?

a)

Chiến dịch tại Pari

b)

Chiến dịch tại Béc – lin

c)

Chiến dịch tại Matxcova

d)

Chiến dịch Véc-đoong

58.

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự kiện

a)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

b)

Cách mạng dân chủ tư sản ở Đức bùng nổ và giành thắng lợi.

c)

Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện.

d)

Chính phủ Đức và chính phủ Mĩ thương lượng để kết thúc chiến tranh.

59.

Mở đầu cuộc chiến Đức thực hiện chiến lược quân sự là

a)

“chắc thắng thì đánh”

b)

“đánh chắc tiến chắc”

c)

“đánh nhanh thắng nhanh”

d)

“đánh lâu dài"

60.

Vì sao Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất từ đầu?

a)

Không biết ủng hộ bên nào

b)

Buôn bán vũ khí cho cả hai bên.

c)

Không thích tham gia chiến tranh

d)

Không muốn mất lòng cả hai bên

61.

Vì sao nước Nga rút khỏi Chiến Tranh TG I năm 1917?

a)

Mỹ nhảy vào cuộc chiến

b)

Vì quân Nga liên tiếp thua trận

c)

Phe Hiệp Ước sắp thua trận

d)

Cần bảo vệ chính quyền non trẻ.

62.

Cuộc Chiến Tranh TG thứ nhất mang tính chất?

a)

Đế quốc xâm lược phi nghĩa

b)

Đế Quốc vô nghĩa

c)

Đế quốc chính nghĩa

d)

Bảo vệ hòa bình nhân loại

63.

Bài học quan trọng nhất mà Chiến tranh thế giới thứ nhất để lại là

a)

yêu chuộng hòa bình

b)

yêu hòa bình và lên án chiến tranh phi nghĩa.

c)

lên án chiến tranh phi nghĩa

d)

lên án chiến tranh chính nghĩa.

64.

Yếu tố nào đã làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?

a)

Sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao

c)

Hệ thống thuộc địa không đồng đều giữa các nước tư bản

d)

Tiềm lực quân sự của các nước tư bản phương Tây

65.

Chiến trường chính của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) nằm ở

a)

toàn thế giới.

b)

châu Âu.

c)

châu Âu và châu Á

d)

châu Á - Thái Bình Dương.

66.

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe

a)

Đức, Áo – Hung.

b)

Anh, Pháp, Mĩ

c)

Đức, Áo Hung, Italia.

d)

Anh, Pháp, Nga

67.

Nhờ đâu mà quân Pháp và Anh quay lại phản công mạnh mẽ quân Đức trên các mặt trận vào năm 1918?

a)

Quân Đức bị thua đau ở Mặt trận phía Tây

b)

Mĩ đổ bộ vào châu Âu và trực tiếp tham chiến.

c)

Quân Anh, Pháp đã làm chủ Mặt trận phía Tây.

d)

Quân Đức bị tổn thất nặng nề ở Mặt trận phía Đông

68.

Mĩ lấy cớ gì để tuyên chiến với Đức và tham gia CTTG thứ nhất (4/1917)?

a)

Tàu ngầm Đức tấn công vào tàu buôn của Mĩ.

b)

Tàu ngầm Đức vi phạm quyền tự do thương mại trên biển

c)

Tàu ngầm Đức tấn công phe Hiệp ước.

d)

Tàu ngầm Đức gây cho Anh nhiều thiệt hại

69.

Trong quá trình Chiến Tranh TG thứ nhất, sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới ?

a)

CM tháng 10 Nga thành công ( 1917 )

b)

Trận chiến tại Phòng tuyến Véc- Đoong ( 1916)

c)

Mĩ tham chiến đứng về phe Hiệp ước

d)

Đức Đầu hàng vô điều kiện ( 1918 )

70.

Yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Nga đầu thế kỉ XX là

a)

làn sóng phản đối của nhân dân lan rộng

b)

sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân

c)

chính sách thỏa hiệp với bên ngoài của Chính phủ

d)

sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến

71.

Nga hoàng tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất vào năm nào?

a)

Năm 1914

b)

Năm 1915

c)

Năm 1917

d)

Năm 1916

72.

Tình hình nước Nga khi tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

a)

Địa vị kinh tế, chính trị của nước Nga được tăng cường

b)

Nhân dân tin tưởng, ủng hộ Nga hoàng

c)

Vơ vét được nhiều tài nguyên của các nước bại trận

d)

Kinh tế suy sụp, nạn đói ở nhiều nơi, quân đội thua trận liên tiếp

73.

Thái độ của các tầng lớp nhân dân Nga khi Nga hoàng tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất ra sao?

a)

Ủng hộ Nga hoàng để mở rộng lãnh thổ

b)

Phản đối chiến tranh, đòi lật đổ chế độ Nga hoàng

c)

Yêu cầu Nga hoàng phải tiến hành một cuộc cải cách

d)

Biểu tình đòi Nga hoàng phải nhường ngôi

74.

Đầu năm 1917, nước Nga đứng trước tình thế

a)

bùng nổ cuộc CM lật đổ chế độ Nga hoàng

b)

bị các nước đế quốc thôn tính.

c)

bùng nổ cuộc CM lật đổ chính phủ tư sản.

d)

bùng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế - tài chính

75.

Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ đặt ra cho cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

a)

Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Đem lại quyền lợi cho nhân dân lao động

c)

Giải quyết những mâu thuẫn tồn tại trong xã hội Nga

d)

Lật đổ chế độ Nga hoàng do Nicôlai II đứng đầu

76.

Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã giải quyết được nhiệm vụ chính là

a)

lật đổ chế độ Nga hoàng

b)

giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

c)

đánh bại chế độ Nga hoàng và giai cấp TS

d)

đưa nước Nga thoát khỏi cuộc chiến tranh đế quốc.

77.

Đại biểu của các Xô viết ở Nga năm 1917 bao gồm

a)

công nhân, nông dân và thợ thủ công.

b)

tư sản, quý tộc mới và binh lính

c)

tư sản, công nhân, nông dân.

d)

công nhân, nông dân và binh lính.

78.

Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:

a)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

b)

cách mạng vô sản

c)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

d)

cách mạng văn hóa.

79.

Lực lượng tham gia Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

a)

Tư sản, công nhân, nông dân, binh lính.

b)

Nông dân và công nhân

c)

Công nhân, nông dân và binh lính

d)

Tư sản và nông dân

80.

Hai chính quyền song song tồn tại ở Nga sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 là

a)

Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản và các Xô viết của công – nông - binh

b)

Chính phủ cộng hòa của giai cấp tư sản và chính phủ công nông của giai cấp vô sản

c)

Chính phủ lập hiến của giai cấp tư sản và chính phủ chuyên chế của Nga hoàng.

d)

Chính phủ dân chủ tư sản và chính phủ dân chủ vô sản

81.

Chính quyền CM do quần chúng nhân dân thiết lập nên sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:

a)

Chính phủ lâm thời

b)

Nhà nước dân chủ nhân dân

c)

Nhà nước cộng hòa dân chủ nhân dân

d)

Các Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính.

82.

Văn kiện nào của Lê nin chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển cách mạng Nga từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Luận cương tháng Tư

b)

Luận cương tháng Mười

c)

Cương lĩnh chính trị

d)

Báo Tia lửa

83.

Mở ra một kỉ nguyên mới cho nước Nga, làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận hàng triệu con người ở Nga. Đó là

a)

ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

b)

nguyên tắc của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

c)

nội dung của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

d)

mục đích của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

84.

Cuộc Cách mạng tháng Mười Nga (1917) mang tính chất của một cuộc CM

a)

xã hội chủ nghĩa

b)

dân chủ tư sản kiểu mới

c)

dân chủ nhân dân

d)

dân tộc dân chủ.

85.

Trong Luận cương tháng Tư (1917), Lê nin đã lựa chọn phương pháp đấu tranh nào để chuyển chính quyền từ tay của giai cấp tư sản sang giai cấp vô sản?

a)

Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh hòa bình

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang

86.

CM tháng Hai và CM tháng Mười Nga năm 1917 có điểm gì tương đồng?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của đảng Bônsêvích.

b)

Lật đổ chính phủ Nga hoàng, thiết lập chế độ cộng hòa

c)

Đem lại thắng lợi cho liên minh tư sản và vô sản.

d)

Đưa nước Nga phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

87.

Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga

a)

Làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước Nga B

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc Nga khỏi ách áp bức bóc lột

c)

Đưa người lao động trở thành người làm chủ đất nước và vận mệnh của mình

d)

Đưa đến sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô)