wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW VOCABULARY SEMESTER 1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct plular of "duck"

Chọn dạng số nhiều của từ duck

a)

duck

b)

ducks

2.

Choose the correct plular of "horse"

Chọn dạng số nhiều của từ horse

a)

horses

b)

horse

3.

Choose the correct plular of "sheep"

Chọn dạng số nhiều của từ sheep

a)

sheeps

b)

sheep

4.

Choose the correct plular of "goat"

Chọn dạng số nhiều của từ goat

a)

goat

b)

goats

5.

Choose the correct plular of "cow"

Chọn dạng số nhiều của từ cow

a)

cows

b)

cow

6.

Choose the correct plular of "wolf"

Chọn dạng số nhiều của từ wolf

a)

wolf

b)

wolfs

7.

Write the plurar of pen

Viết dạng số nhiều của từ pen

Lưu ý viết cả số lượng ví dụ 5 pens

(a)  

8.

Write the plurar of doll

Viết dạng số nhiều của từ doll

Lưu ý viết cả số lượng ví dụ 4 dolls

(a)  

9.

Write the plurar of crayon

Viết dạng số nhiều của từ crayon

Lưu ý viết cả số lượng ví dụ 2 crayons

(a)  

10.

Write the plurar of car

Viết dạng số nhiều của car

(a)  

11.

Write the plurar of t-shirt

(a)  

12.

Write the plurar of ball

(a)  

13.

6 balloons

a)
b)
c)
14.

10 pencils

a)
b)
c)
15.

10 rulers

a)
b)
c)
16.

đâu là từ con khỉ

a)

dog

b)

bear

c)

monkey

d)

good bye

17.

đâu là từ màu đỏ

a)

blue

b)

yellow

c)

red

d)

pink

18.

đây là con gì?

a)

cat

b)

dog

c)

chicken

d)

duck

19.

đây là con gì

a)

duck

b)

wolf

c)

cat

d)

mouse

20.

con vật bạn thích nhất là gì? ( đánh bằng tiếng anh)

4 lines
21.

món đồ dùng học tập

a)

pen

b)

ruler

c)

monkey

d)

book

22.

đây là màu gì

a)

yellow

b)

black

c)

blue

d)

green

23.

màu sắc mà bạn yêu thích nhất.

4 lines
24.

đây là con gì

(a)  

25.

hộp bút tiếng anh là gì

a)

pen

b)

pencil case

c)

ruler

d)

clock

26.

bạn thích màu gì trong 2 màu này

a)

yellow

b)

red

27.

Đâu là từ buồn

a)

yellow

b)

sad

c)

hi

d)

note

28.

đây là con gì

a)

tiger

b)

lion

c)

cat

29.

Đố: Con vật nào rất thích bắt chuột

a)

dog

b)

duck

c)

cat

30.

Bird

a)
b)
c)
d)
31.

ball

a)
b)
c)
d)
32.

book

a)
b)
c)
d)
33.

blue

a)
b)
c)
d)
34.

bike

a)
b)
c)
d)
35.

a)

blue

b)

bus

c)

bike

d)

ball

36.

Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b

a)

black

b)

box

c)

car

d)

bear

e)

dog

37.

Ball

a)

Quả bóng

b)

Quả ầu

38.

Girl or Boy

a)

Girl

b)

Boy

39.

Girl or Boy

a)

Boy

b)

Girl

40.

Pink

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

màu hồng

41.

Head

a)

tai

b)

cái đầu

c)

mũi

d)

chân

42.

Leg

a)

cái chân

b)

cái tay

c)

mắt

d)

mũi

43.

Arm

a)

tai

b)

cái đầu

c)

cái chân

d)

cái tay

44.

Elephant

a)

con voi

b)

con kiến

c)

con hà mã

d)

con trâu

45.

Food

a)

Thức ăn

b)

Đồ uống

c)

thuốc

d)

thịt

46.

Bird

a)

con chim

b)

con ếch

c)

con rắn

d)

con chó

47.

Girl

a)

ông lão

b)

bà lão

c)

cậu bé

d)

cô gái

48.

Snake

a)

con chim

b)

con rắn

c)

con lợn

d)

con cú

49.

Bear

a)

con gấu

b)

con mèo

c)

con hổ

d)

con nai

50.

Màu hồng

a)

Purple

b)

Blue

c)

Brown

d)

Pink

51.
a)

Purple

b)

Blue

c)

Brown

d)

Green

52.
a)

green

b)

blue

c)

yellow

d)

red

53.
a)

blue

b)

green

c)

brown

d)

red

54.
a)

blue

b)

red

c)

purple

d)

pink

55.
a)

yellow

b)

blue

c)

brown

d)

pink

56.

Seven

a)

1

b)

5

c)

7

d)

6

57.

12 15 17

a)

Twelve

Fifteen

Seventeen

b)

Seventeen

Fifteen

Twelve

c)

Twelve

Eighteen

Twenty

d)

Twenty

Fifteen

Fourteen

58.
a)

bear

b)

cat

c)

dog

d)

goat

59.
a)

goat

b)

yak

c)

cat

d)

dog

60.
a)

yak

b)

goat

c)

cat

d)

lion

61.
a)

yak

b)

yad

c)

bad

d)

sad

62.
a)

tiger

b)

lion

c)

leopard

d)

cat

63.
a)

lion

b)

cheetar

c)

tiger

d)

leo

64.
a)

convoi

b)

elephant

c)

leo

d)

lion

65.
a)

cat

b)

hat

c)

bat

d)

sat

66.
a)

kati

b)

kita

c)

kite

d)

keti

67.
a)

octopus

b)

inh

c)

inm

d)

ink

68.
a)

eyas

b)

eye

c)

eyes

d)

eyus

69.
a)

mouth

b)

mooth

c)

muth

d)

month

70.
a)

nack

b)

nech

c)

neck

d)

nanh

71.
a)

nose

b)

noise

c)

no

d)

nosse

72.

Orange

a)

Màu Cam

b)

Màu hồng

c)

Màu xanh lá

d)

Màu tím

73.

Khi mà bạn thấy cô giáo vào lớp thì bạn nên nói gì?

a)

Goodbye teacher

b)

Sorry teacher

c)

Hello teacher

d)

Thank you teacher

74.

Học sinh nói tiếng anh là gì?

a)

Student

b)

Classmate

c)

Teacher

d)

School

75.

Hãy dịch từ tiếng anh này sang từ tiếng việt

Nice to meet you

(a)  

76.

Đây là gì?

a)

Alligator

b)

Ant

c)

Apple

d)

Ax

77.

Khi mà bạn lỡ dẫm vào chân bạn của bạn thì bạn nên nói gì?

a)

Sorry

b)

Hello

c)

Goodbye

d)

Thank you

78.

Khi kết thúc giờ học bạn nên nói gì với cô giáo?

a)

Hi teacher

b)

Goodbye teacher

c)

OK teacher

79.

Khi mà bạn mới đên bạn nên nói gì?

a)

Nice to meet you

b)

OK

c)

Thanks

d)

Bye

80.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

Goodbye

81.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

goodbye

82.

Khi vào lớp gặp cô giáo, Minh Ngọc sẽ nói gì?

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Hello Teacher

d)

Goodbye Teacher

83.

Kết thúc giờ học, Minh Ngọc sẽ nói gì với cô giáo?

a)

Goodbye teacher

b)

Hello teacher

c)

Hello class

d)

Thank you

84.

Khi muốn cảm ơn ai đó, mình sẽ nói bằng Tiếng Anh như thế nào?

a)

Goodbye

b)

Hello

c)

Sorry

d)

Thank you

85.

Còn nếu muốn xin lỗi thì sao?

a)

Sorry

b)

goodbye

c)

Thank you

d)

Hello

86.

Gặp bạn mới, muốn hỏi tên mình sẽ nói gì?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

87.

Người khác hỏi bạn "What's your name", bạn sẽ trả lời là?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

88.

Khi muốn học sinh mở sách ra, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book

89.

Khi muốn học sinh đóng sách lại, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book