NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBVLN T12
Total questions: 41
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
1. Bảo Hiểm nhân thọ là gì?
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết..
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D. A, B, C đúng.
2.
2. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
b)
B. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
C. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia..
d)
D. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm.
3.
3. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
4.
4. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm.
d)
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
5.
5. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Đối tượng bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm
6.
6. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
c)
C. Bản thân bên mua bảo hiểm
d)
D. Người hàng xóm.
7.
7. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.
c)
C. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
8.
8. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
9.
9. Bảo hiểm là phương pháp quản trị rủi ro nào sau đây
a)
A. Kiểm soát rủi ro.
b)
B. Chuyển giao rủi ro.
c)
C. Chấp nhận rủi ro.
d)
D. Né tránh rủi ro.
10.
10. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm
a)
A. Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.
b)
B. Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
c)
C. Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.
11.
11. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm
a)
A. Chia sẻ rủi ro
b)
B. Giảm gánh nặng cho xã hội
c)
C. Bình ổn cuộc sống
d)
D. Cả A, B, C.
12.
12. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
a)
A. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là không muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra.
b)
B. Thực hiện biện pháp "né tránh rủi ro".
c)
C. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
d)
D. A, C đúng.
13.
13. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm
a)
A. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
c)
C. Thực hiện biện pháp "chấp nhận rủi ro".
d)
D. Bảo hiểm chỉ mang tính bồi hoàn, không có trường hợp không bồi hoàn.
14.
14. Phát biểu nào sau đây dúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm
a)
A. Thực hiện biện pháp "chuyển giao rủi ro".
b)
B. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn.
c)
C. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
d)
D. A, B, C đúng.
15.
15. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình.
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
d)
D. Cả A,B,C.
16.
16. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
a)
A. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
b)
B. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn.
c)
C. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình.
d)
D. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
17.
17. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây
a)
A. Bất kỳ người nào.
b)
B. Người mà bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. B và C.
18.
18. Vai trò xã hội của bảo hiểm là
a)
A. Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội.
b)
B. Tạo thêm việc làm cho xã hội.
c)
C. Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội.
d)
D. Cả A, B, C đúng.
19.
19. Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A. Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này.
b)
B. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
c)
C. Không nhận được gì
d)
D. Nhận được lương hưu
20.
20. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành
a)
A. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe. .
c)
C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
21.
21. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
22.
22. Theo Pháp luật bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về
a)
A. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
b)
B. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
23.
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc bao gồm
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm cháy, nổ.
d)
D. Cả A, B, C .
24.
24. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
25.
25. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
26.
26. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi.
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
27.
27. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là
a)
A. Không dưới 66 tuổi
b)
B. Không dưới 60 tuổi
c)
C. Không dưới 55 tuổi.
d)
D. Không dưới 50 tuổi
28.
28. Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện
a)
A. Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm
b)
B. Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu
c)
C. Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư
d)
D. A và B đúng.
29.
29. Bảo hiểm sức khoẻ là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khoẻ được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
30.
30. Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
31.
31. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định
b)
B. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
c)
C. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
32.
31. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
33.
32. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
34.
33. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A, B đúng.
d)
D. Không có đáp án đúng
35.
34. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
36.
35. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời
37.
36. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai
a)
A. Bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Bảo hiểm tài sản.
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
38.
37. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
39.
38. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
40.
39. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
41.
40. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. .
b)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
Reset
