Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - môn ĐỊA LÝ

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

A. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

B. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

d)

D. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

2.

Câu 2: Gió Mậu dịch có tính chất

a)

A. khô, ít mưa.

b)

B. ẩm, mưa nhiều.

c)

C. lạnh, ít mưa.

d)

D. nóng, mưa nhiều.

3.

Câu 3: Đặc điểm của gió mùa là

a)

A. hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

B. tính chất không đổi theo mùa.

c)

C. nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

D. độ ẩm các mùa tương tự nhau.

4.

Câu 4: Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

B. Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

C. Gió đất, biển; gió phơn.

d)

D. Gió Mậu dịch; gió mùa.

5.

Câu 5: Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

6.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

A. Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

B. Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

C. Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

D. Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

7.

Câu 7: Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

A. mưa nhiều.

b)

B. trung bình.

c)

C. mưa ít

d)

D. không mưa.

8.

Câu 8: Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến lượng mưa là

a)

A. dòng biển.

b)

B. địa hình.

c)

C. khí áp.

d)

D. sinh vật.

9.

Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

A. không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

10.

Câu 10: Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

A. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

D. Không khí càng khô, khí áp giảm.

12.

Câu 12: Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

A. áp cao và áp thấp.

b)

B. frông và dải hội tụ.

c)

C. lục địa và đại dương.

d)

D. hai sườn của dãy núi

13.

Câu 13: Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là

a)

A. gió đất.

b)

B. gió biển.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

14.

Câu 14: Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

A. 0,6°C.

b)

B. 0,8°C.

c)

C. l,0°C.

d)

D. l,2°C.

15.

Câu 15: Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

16.

Câu 16: Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

A. Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

B. Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

C. Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

D. Gió Đông cực, frông ôn đới.

17.

Câu 17: Sự dịch chuyển các đai áp trên Trái Đất chủ yếu là do

a)

A. sự thay đổi độ ẩm theo thời gian.

b)

B. sự thay đổi của hướng gió mùa.

c)

C. sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại dương.

d)

D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm.

18.

Câu 18: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

A. gió mùa, gần biển.

b)

B. gió Mậu dịch.

c)

C. gió đất, gió biển.

d)

D. gió Tây ôn đới.

19.

Câu 19: Trong thực tế các đai khí áp không liên tục, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.

b)

B. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

c)

C. diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.

d)

D. tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.

20.

Câu 20: Cho bảng số liệu:

a)

A. Xích đạo có lượng mưa trung bình năm lớn nhất.

b)

B. Càng lên các vĩ độ cao, lượng mưa trung bình năm càng tăng.

c)

C. Lượng mưa trung bình năm ở xích đạo là nhỏ nhất trên bề mặt Trái Đất.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm ở 60 -700C tại bán cầu Nam lớn hơn bán cầu Bắc.

21.

Câu 21: Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

22.

Câu 22: Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. băng tuyết, sông, hồ.

23.

Câu 23: Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Hơi.

d)

D. Khí.

24.

Câu 24: Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

A. nguồn cung cấp nước mặt.

b)

B. độ mặn của nước biển.

c)

C. đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

D. sự thấm nước của đất đá.

25.

Câu 25: Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

a)

A. nước mưa.

b)

B. băng tuyết.

c)

C. nước trên mặt.

d)

D. nước ở biển

26.

Câu 26: Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. nước ngầm.

b)

B. chế độ mưa.

c)

C. địa hình.

d)

D. thực vật.

27.

Câu 27: Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. địa hình.

b)

B. chế độ mưa.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. thực vật.

28.

Câu 28: Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

A. Chế độ mưa.

b)

B. Băng tuyết.

c)

C. Địa thế.

d)

D. Dòng biển.

29.

Câu 29: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

A. Nâng cao sự nhận thức.

b)

B. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.

c)

C. Giữ sạch nguồn nước.

d)

D. Phân phối lại nguồn nước ngọt.

30.

Câu 30: Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

A. điều hoà chế độ nước.

b)

B. giảm số phụ lưu sông.

c)

C. nhiều thung lũng.

d)

D. tạo địa hình dốc.

31.

Câu 31: Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

A. địa hình phức tạp.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. nhiều đỉnh núi cao.

d)

D. địa hình dốc hơn.

32.

Câu 32: Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

A. nước trên mặt thấm xuống.

b)

B. nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

33.

Câu 33: Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

A. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

B. sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc.

c)

C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt.

d)

D. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

34.

Câu 34: Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

B. Nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

C. Tình trạng của lớp phủ thực vật.

d)

D. Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

35.

Câu 35: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

A. độ dốc và chiều rộng.

b)

B. độ dốc và vị trí.

c)

C. chiều rộng và hướng chảy.

d)

D. hướng chảy và vị trí.

36.

Câu 36: Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

37.

Câu 37: Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

A. nước mặt.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. nước mưa.

38.

Câu 38: Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

b)

. Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.

c)

C. Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

d)

D. Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.

39.

Câu 39: Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

A. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

B. Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

C. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

D. Thường xuyên nạo vét lòng sông.

40.

Câu 40: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

b)

B. Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

c)

C. Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

d)

D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

41.

Câu 41: Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

A. lượng mưa.

b)

B. lượng bốc hơi.

c)

C. lượng nước ở các hồ đầm.

d)

D. lượng nước sông chảy ra

42.

Câu 42: Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

A. 15,5°C.

b)

B. 16,5°C.

c)

C. 17,5°C.

d)

D. 18,5°C

43.

Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

A. mưa.

b)

B. núi lửa.

c)

C. động đất.

d)

D. gió.

44.

Câu 44: Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

A. gió.

b)

B. bão

c)

C. động đất.

d)

D. đánh bắt hải sản.

45.

Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

B. sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

C. hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

D. hoạt động của núi lửa, động đất.

46.

Câu 46: Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

A. vuông góc với nhau.

b)

B. thẳng hàng với nhau.

c)

C. lệch nhau góc 45 độ.

d)

D. lệch nhau góc 60 độ.

47.

Câu 47: Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Vùng cực.

48.

Câu 48: Sóng biển là

a)

A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

C. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

D. sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

49.

Câu 49: Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

A. không khí.

b)

B. đất liền.

c)

C. đáy biển.

d)

D. bờ biển.

50.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

C. Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.

d)

D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

51.

Câu 51: Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

C. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

d)

D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

52.

Câu 52: Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giao thông vận tải.

b)

B. Nuôi trồng thủy sản.

c)

C. Sản xuất điện năng.

d)

D. Giảm thiểu hạn hán.

53.

Câu 53: Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

A. Ngoài khơi xa.

b)

B. Ngay tâm động đất.

c)

C. Ven bờ biển.

d)

D. Trên mặt biển

54.

Câu 54: Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

A. đổi chiều theo mùa.

b)

B. đổi chiều theo ngày.

c)

C. đổi chiều theo đêm.

d)

D. đổi chiều theo năm.

55.

Câu 55: Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

A. Thẳng hàng nhau.

b)

B. Đối xứng nhau.

c)

C. Xen kẻ nhau.

d)

D. Song song nhau.

56.

Câu 56: Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

A. lạnh, ít mưa.

b)

B. ấm, mưa nhiều.

c)

C. lạnh, khô hạn.

d)

D. nóng, ẩm ướt.

57.

Câu 57: Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

B. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn.

c)

C. nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn.

d)

D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương

58.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

A. Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

B. Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

C. Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

D. Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

59.

Câu 59: Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

A. Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

B. Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

C. Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

D. Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

60.

Câu 60: Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

A. phát triển du lịch.

b)

B. đánh bắt cá.

c)

C. sản xuất muối.

d)

D. nuôi hải sản.

61.

Câu 61: Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

A. tơi xốp.

b)

B. độ phì.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. vụn bở.

62.

Câu 62: Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

A. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

B. khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.

c)

C. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

D. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

63.

Câu 63: Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

64.

Câu 64: Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

A. lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

B. lớp vỏ phong hoá.

c)

C. lớp dưới của đá gốc.

d)

D. lớp vỏ lục địa.

65.

Câu 65: Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng A. ôn đới, nhiệt đới. B. nhiệt đới, cận nhiệt. C. nhiệt đới, xích đạo. D. cận nhiệt, ôn đới.

a)

A. ôn đới, nhiệt đới.

b)

B. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

C. nhiệt đới, xích đạo.

d)

D. cận nhiệt, ôn đới.

66.

Câu 66: Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

A. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

D. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

67.

Câu 67: Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

A. địa hình.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. đất.

68.

Câu 68: Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

A. làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

B. cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

C. làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

D. tăng khả năng chống xói mòn.

69.

Câu 69: Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

A. ánh sáng.

b)

B. nước.

c)

C. lớp phủ thực vật.

d)

D. nhiệt độ.

70.

Câu 70: Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

71.

Câu 71: Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

A. phong hóa diễn ra mạnh.

b)

B. thảm thực vật đa dạng.

c)

C. thường xuyên bị ngập nước.

d)

D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

72.

Câu 72: Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

A. Rừng lá kim.

b)

B. Rừng lá rộng.

c)

C. Thảo nguyên.

d)

D. Xavan.

73.

Câu 73: Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Đen.

b)

B. Xám.

c)

C. Đỏ nâu.

d)

D. Feralit đỏ vàng.

74.

Câu 74: Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm.

b)

B. rừng lá rộng.

c)

C. Rừng lá kim.

d)

D. Thảo nguyên.

75.

Câu 75: Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

A. Thau chua, rửa mặn.

b)

B. Bón nhiều phân hóa học.

c)

C. Đốt rừng làm rẫy.

d)

D. Sử dụng thuốc trừ sâu.

76.

Câu 76: Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. ôn đới hải dương.

d)

D. hoang mạc.

77.

Câu 77: Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?

a)

A. Đất phù sa.

b)

B. Đất phèn.

c)

C. Đất sét.

d)

D. Đất feralit.

78.

Câu 78: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

A. Đá mẹ.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Sinh vật

79.

Câu 79: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp của con người?

a)

A. Biến đổi tính chất đất.

b)

B. Đất ngày càng màu mỡ.

c)

C. Đất bị nhiễm độc nặng.

d)

D. Đất bị xói mòn, sạt lở.

80.

Câu 80: Ở dãy núi Hoàng Liên Sơn của Việt Nam, đỉnh Phan - xi - păng có độ cao 3143m, ở đỉnh núi có kiểu thực vật nào chiếm ưu thế?

a)

A. Cây nhiệt đới lá rộng thường xanh.

b)

B. Cây cận nhiệt lá rộng và lá kim.

c)

C. Cây ôn đới

d)

D. Cây bụi gai.