Worksheetshoa 10 on thi
Total questions: 79
Worksheet time: 47mins
Nguyên tử của nguyên tố X có 13e . khi mất đi toàn bộ e ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion được tạo thành là:
1+
2+
3+
4+
Công thức tạo đúng của phân tử H 2 O is
H = O = H
H - O = H
H = O - H
H – O – H
Vui lòng chọn phát biểu tượng SAI :
Trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía ngử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai ngử có hiệu điện thế từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
Liên kết CHT không tích cực được tạo nên từ các ngử khác nhau Chắc chắn về tính chất hóa học
Hiệu suất âm điện giữa hai ngử lớn thì phân tích cực yếu
Khi nguyên tử hoặc từ nhận electron sẽ tạo thành
phân tử.
ion.
cation.
anion.
Để tạo thành ion Ca 2+ thì nguyên tử Ca phải
Nhận 2 electron
Cho 2 proton
Nhận 2 proton
Cho 2 điện tử
Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:
Na + , Mg + , Al + .
Na + , Mg 2+ , Al 4+ .
Na 2+ , Mg 2+ , Al 3+ .
Na + , Mg 2+ , Al 3+ .
Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
nhận thêm 1 electron
khoảng cách đi 2 electron.
nhận thêm 2 điện tử
khoảng cách 6 electron
Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5 . Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết
cộng hóa trị không tích cực.
cộng hóa trị có cực.
ion.
kim loại.
Trong phân tử hợp chất nào sau đây có ion liên kết?
H 2 O .
NH 3 .
HCl.
MgO
Công thức electron đúng của hợp chất NH 3 là
Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20. Trong các hợp chất: H 2 O; QL3 ; HCl; CH 4 . Số hợp chất chứa các liên kết cộng hóa trị có cực là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất cấu thành từ hai nguyên tử này là
XY 2 với ion liên kết.
XY 2 với liên kết cộng biến trị.
X 2 Y với liên kết cộng biến trị.
X 2 Y với ion liên kết.
Cho các chất Cl 2 , HCl, CO, CaCl 2 . Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?
nhóm 2
HCl
khí CO
CaCl2
Có bao nhiêu liên kết nội phân tử, liên phân tử trong hình sau :
1 liên kết nội phân tử, 3 liên kết phân tử
Cả 4 đều là liên kết nội phân tử
3 liên kết nội phân tử, 1 liên kết phân tử
Cả 4 đều là liên kết phân tử
Nhiệt độ bốc hơi của đơn chất brom và clo tương ứng là 58,8 ⁰C và -35 ⁰C. Tại sao có sự khác biệt đó?
Brom phân cực hơn clo.
Brom có lực trần tác động London mạnh hơn do khối lượng mol của nó lớn hơn clo.
Brom có lực kéo London mạnh hơn do độ âm điện của nó lớn hơn clo.
Brom ở chu kỳ lớn hơn clo.
Nhiệt độ hơi của nước và amoniac tương ứng là 373K và 240K. Nhiệt độ bốc hơi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:
Oxi có độ âm điện bé hơn đầy đủ.
Liên kết OH trong nước mạnh hơn liên kết NH trong NH 3 .
Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidro giữa các phân tử amoniac.
Phân tử H 2 O có kích thước lớn hơn phân tử NH 3 .
Sắp xếp theo chiều giảm dần độ mạnh của các lực tương tác liên phân tử là
tương tác lưỡng cực-lưỡng cực, liên kết hidro, lực bạt tán Luân.
lực mở tán Luân, liên kết hidro, tương tác lưỡng cực-lưỡng cực.
liên kết hidro, tương tác lưỡng cực-lưỡng cực, lực tã tán Luân.
lực dãn tán Luân, tương tác lưỡng cực-lưỡng cực, liên kết hidro.
Xác định loại liên kết phân tử trong bản vẽ?
Lưỡng cực - Lưỡng cực.
Ion-lưỡng cực.
Liên kết hidro.
Lực lượng trưởng tán Luân Đôn.
Vui lòng cho biết hợp chất nào sau đây không tan trong nước?
NH 3 (amoniac)
CH 3 OH (metanol)
CH 3 COOH (axit metanoic)
CH 4 (metan)
Chọn những chất có liên kết hidro giữa các phân tử.
CH 3 CH 2 CH 2 OH
CH 3 CH 2 OCH 3
CH 3 CH 2 NH 2
CH 3 CH 2 SH
Đá khô có thành phần là CO 2 rắn. Lực tương tác tồn tại giữa các phân tử carbon dioxide trong đá khô là gì?
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết hiđro.
Tương tác tích cực - Bistic.
Lực Van der Waals.
Theo quy tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO 2 là
AO=S->O.
BỒ-SO.
C.-HĐH->O.
DO=S=O
Nguyên tử oxi có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, nó có cấu hình là
1s22s22p2
1s22s22p43s2
1s22s22p6
1s22s22p63s2.
Ion nào sau đây có 32 electron
CO32-
SO42-
NH4+
SỐ 3-
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
LiCl.
NaF
CaF2.
CCl4.
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có ion liên kết:
HCl.
H2O.
NH3.
NaCl.
Các nguyên tố xếp hạng nguyên tử ở chu kỳ 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là
ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.
ô 8, chu kỳ 3, nhóm VIA.
ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIB.
ô 8, chu kỳ 3, nhóm VIB.
Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 thuộc chu kỳ
MỘT.4 .
B.3 .
C.2 .
D.1 .
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:
Trong nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố……………, tính phi kim …………
tăng dần, giảm dần
tăng dần, tăng dần
giảm dần, giảm dần
giảm dần, tăng dần
Element soft after here does not return week
tính kim loại, tính phi kim
set value of the primes
tính axit tính bazo
nguyên tử khối.
Cho nguyên tử X - có cấu hình lớp electron bên ngoài giống nhau là 3s 2 3p 6 . Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VA
Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA
Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử Cr (có Z = 24, A = 52) là
.24p, 28n.
28p, 24n.
24p, 52n.
52p, 24n.
Trong bảng TH, thứ tự của chu kỳ bằng
Số điện tử hóa trị
Số lớp electron
Nitetron number
integer mass
Nguyên tố X có thứ tự Z = 20. Xác định chu kỳ, nhóm của X trong bảng TH?
Chu kỳ 2, nhóm IA
Chu kỳ 2, nhóm IVA.
Chu kỳ 3, nhóm IVA
Chu kỳ 4, nhóm IIA
Nguyên tử R có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 . R has a value electron is
2
số 8
4
6
Nguyên tố R có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 . Thuộc tính nguyên tố nào?
S
P
đ
f
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 4 là:
8 và 18
18 và 8
8 và 8
18 và 18
Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:
16
số 8
14
6
Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
Fe, Ni, Co.
Br, Cl, I.
C,N,Ô.
Ô, Sê, S.
Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là SAI ?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp hạng thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số lượng electron hóa trị trong nguyên tử được xếp hạng thành một cột.
. Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton và electron trong nguyên tử bằng 20. Cấu hình nguyên tử electron của nguyên tố đó là
1s 2 2s 2 2p 3
1s 2 2s 2 2p 5
1s 2 2s 2 2p 4
1s 2 2s 2 2p 6
Một nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, nhóm IB. Cấu hình electron của R là:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 .
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1
Cấu hình Cation R + kết thúc ở phân lớp 3p 6 . Do đó R thuộc
Chu kỳ 2, nhóm VIA
Chu kỳ 4, nhóm IA
Chu kỳ 4, nhóm IVA
Chu kỳ 5, nhóm IIA
Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?
Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA
Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA
Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA
Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA
Dãy gồm các ion X + , Y – và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 là:
Na + , F – , Ne.
Li + , F – , Né.
K + , Cl – , Ar
Na + , Cl– , Ar.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào?
Số lớp ngoài cùng
Nitetron number
Số lớp electron
số electron
Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở chất thải. X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?
Na và K.
Li và Na.
K và Rb.
Rb và Cs.
Ion X 2– có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 . Phát biểu đúng về X?
Kim loại ở chu kỳ 2
Phi kim ở chu kỳ 3
Kim loại trong nhóm IIA
Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng
Các ion Na + , Mg 2+ , Al 3+ cùng
số electron
nettron number
số proton
block number
Trong 1 nhóm A từ trên xuống dưới bán kính nguyên tử
giảm dần
not change.
tăng dần.
phi kim lớn hơn kim loại.
Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của X là
X 2 O 5
XO 5
X 2 Ô
X 2 O3
Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Hóa trị của R trong hợp chất khí với hiđro là
2
7
1
3
Nguyên tố M thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của M là
M2O
M2O5
MO
M2O3
Nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức hợp chất khí với hiđro là
H 2 R
H 3 R
H 5 R
nhân sự
Cho nguyên tố R (Z = 12). Tính chất nào sau đây của Mg là đúng?
Hóa trị cao nhất với oxi là 2.
R là phi kim.
Hóa trị cao nhất với oxi là 6.
R là kim loại.
Công thức oxit cao nhất là R 2 O
Nguyên tố N ở ô số 7 trong bảng tuần hoàn. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Công thức oxit cao nhất là NO 2 .
Công thức hợp chất khí với hiđro là NH 3 .
Trong công thức oxit cao nhất bao gồm khoảng 25,93% đắp về khối lượng.
Trong công thức hợp chất khí với hiđro chứa khoảng 82,35% điền vào khối lượng.
Hóa trị cao nhất với oxi là 5.
Cho 3 kim loại: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), K (Z = 19). Những dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
Na, Mg, K.
Na, K, Mg.
Mg, Na, K
Mg, K, Na.
Trong 4 axit sau: H 2 CO 3 , H 2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , chất có tính axit mạnh nhất là
H 2 SO 4 .
H 3 PO 4 .
H 2 SiO 3 .
H 2 CO 3 .
Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________
tăng dần, giảm dần
tăng dần, tăng dần
giảm dần, tăng dần
không đổi, tăng dần
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không thay đổi
giảm dần, tăng dần
Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 , NaOH, H 2 SiO 3 . Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất?
Al(OH) 3
Mg(OH) 2
NaOH
H 2 SiO 3
Quy luật biến đổi tính chất axit của dãy hiđroxit H 2 SiO 3 , H 2 SO 4 , HClO 4 là
Undefinition
Not change
Tăng dần
dần dần
Cho hai nguyên tố 16 S và 14 Si (đều thuộc chu kỳ 3). Chọn phát biểu tượng đúng
Tính kim loại : S > Si
Tính phi kim : S > Si
Bán kính nguyên tử: S > Si
Điện tích hạt nhân S < Si
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3 Li, 8 O, 9 F, 11 Na được xếp hạng theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải không?
F, Li, Ô, Na.
F, O, Li, Na.
F, Na, Ô, Li.
Li, Na, O, F .
Cho các nguyên tố 4 Be, 11 Na, 12 Mg, 19 K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hidroxit là?
Be(OH) 2 < Mg(OH) 2 < NaOH < KOH.
Be(OH) 2 < Mg(OH) 2 < KOH < NaOH.
KOH< NaOH< Mg(OH) 2 < Be(OH) 2 .
Mg(OH) 2 < Be(OH) 2 < NaOH < KOH.
Nguyên tử X, ion Y 2+ và ion R - đều có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 . Kết luận nào sau đây đúng?
X: Phi kim; Y: Khí xa.
X: Khí trời; Z: Kim loại.
X: Khí trời; R: Phi kim.
Y: Phi kim; R: Khít.
Cho các tính chất và đặc điểm cấu hình tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi;
(b) Khối lượng nguyên tử;
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng;
(d) Số lớp electron;
(e) Tính phi kim;
(g) Bán kính nguyên tử;
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử;
(i) Tính kim loại;
Biến đổi số tính chất tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là:
5.
4
6
3
Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Hai nguyên tố đó là
N và P
Na và K
Mg và Ca
O và S
Oxit cao nhất của nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên khối nguyên tử của nguyên tố đó?
24
14
32
40
X ở chu kỳ 3, Y ở chu kỳ 2. Tổng số electron lớp ngoài cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?
X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB
X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA
X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA
X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA
