WorksheetsThoái hoá lipit
Total questions: 43
Worksheet time: 36mins
Chất béo được vận chuyển chủ yếu đến mô nào dự trữ
(a)
Chất béo được nhũ tương hoá nhờ .... được tiết ra từ... sẽ tạo điều kiện xúc tác với các enzim .... để thuỷ phân triglixerid
(a)
Tại tế bào niêm mạc ruột, axit béo và triglixerol tổng hợp lại thành .... sau đó kết hợp với protein .... và colestron để trở thành phức hợp lipoprotein là ...
(a)
Perilipin có vai trò:
Tránh thấm lipit ra bên ngoài khi không cần thiết
Tham gia hoạt hoá gen lipase
Tổng hợp Chymicron
Tái tạo lipit
Quá trình thoái hoá lipit được điều hoà dương tính bởi
Glucagon, Epinephin
Adenyl Cyclase
Glucose
cAMP, AKP
Quá trinh thoái hoá lipit được điều hoà âm tính bởi chất
(a)
Tại mô mỡ không có enzim nào tham gia thoái hoá glycerol
(a)
Số phản ứng của thoái hoá glixerol
(a)
Phản ứng trên là phản ứng thứ mấy trong thoái hoá glyxerol
(a)
Enzim Glyxerol Kinase xúc tác cho phản ứng:
Glyxerol thành G3P
G3P thành DAP
DAP thành GAP
GAP thành 1,3 DGP
Xúc tác chuyển G3P thành DAP là enzim
(a)
Từ lipit có mạch C bao nhiêu bắt đầu sẽ tham gia chuyển hoá C bão hoà chẵn mà cần chất vận chuyển?
(a)
Phản ứng hoạt hoá lipit sử dụng bao nhiêu ATP
(a)
Chất được vận chuyển vào bên trong ti thể là
Cartimin
Acyl Cartimin
coASH
acylCoA
Acyl transferase II xúc tác tạo ... nhằm tham gia vào quá trình ...
(a)
Thiokinase (AcylcoA synthetase) có nhiều ở
Tế bào chất
Ngoại bào
Màng ty thể
Hệ thống lưới nội bào
Acyl transferase I có vai trò vận chuyển acyl coA nhằm
(a)
Carnitin acyltransferase I bị ức chế bởi
(a)
1 phân tử chất béo có 34C số ATP tạo ra là
(a)
phản ứng 3 bị ức chế bởi
(a)
phản ứng 4 trong thoái hoá lipit bị ức chế bởi
(a)
Điều hoà thoái hoá axit béo sẽ điều hoà dựa trên các yếu tố sau
Carnitin acyltransferase I
β-hydroxyacyl-CoA dehydrogenase
HMG-CoA Synthase
Thiolase
Hội chứng
Zelleger là hội chứng thiếu
Ti thể
Peroxisome
Nhân
Lưới nội chất hạt
Chất đốt tạo năng lượng chính của não là..., khi thiếu thì là (a)
Acetyl CoA được vận chuyển ra Ty thể qua 2 cách:
(a)
Enzim điều hoà tổng hợp lipit là (a) thuộc phản ứng thứ ...
Quá trình tổng hợp protein ở
(a)
Quá trình kéo dài mạch C ở
(a)
Hàm lượng protein cao nhất ở loại lipoprotein
HDL
LDL
VLDL
IDL
Kích thước lớn nhất ở
CM
HDL
VLDL
LDL
Đường kính cao nhất ở lipoprotein
LDL
CM
VLDL
IDL
Colesteron nhiều nhất ở
VLDL
IDL
LDL
CM
Triaglyxerol có nhiều nhất ở
CM
LDL
VLDL
IDL
CM được tổng hợp từ tế bào
(a)
CM có chức năng
(a)
VLDL có nhiều
(a)
VLDL tổng hợp ở tế bào
(a)
Vai trò của VLDL
(a)
LDL chủ yếu có
(a)
Vai trò của LDL
(a)
HDL có chủ yếu
(a)
HDL chủ yếu tổng hợp ở tế bào
(a)
HDL có vai trò
(a)
