wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THuốc tác dụng trên hệ tuần hoàn và VTM

Total questions: 48

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp sắt

a)

Rau ngót

b)

Rau muống

c)

Cỏ xanh

d)

Giá đỗ

2.

Nguồn cung cấp sắt trong thực phẩm

a)

Gan

b)

Thịt

c)

Tim

d)

Trứng

3.

Khi uống có thể bổ sung bằng Sắt sulphat và kết hợp với

a)

Vitamin C

b)

Vitamin nhóm B

c)

Đồng

d)

Đồng sulphat

4.

Một số chất làm tăng hấp thu Sắt ở ruột là

a)

Vitamin C

b)

Vitamin nhóm B

c)

Protein có chứa nhóm -SH

d)

Đồng

5.

Một số chất gây cản trở sự hấp thu Sắt

a)

Photsphat

b)

Acid nucleic

c)

acid phytic

d)

Acid sulfuric

6.

Hai loại coban được sử dụng thực tế của B12 là

a)

Cyanocobalamin

b)

Hydro cobalnamin

c)

Methycobalnamin

d)

5-denoxycobalamin

7.

Vai trò của Vitamin B12 khi tham gia vào quá trình trao đổi chất là

a)

Protit

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

methyl hóa

8.

Vai trò của Vitamin B12 là

a)

Thúc đẩy sử dụng amino acid trong máu

b)

Methyl hóa

c)

Xúc tác phản ứng trong nhân tế bào

d)

Trao đổi chất

9.

Bổ sung ... là biện pháp diều trị quan trọng trong thiếu máu nhược sắc

(a)  

10.

... liên quan tới quá trình tạo máu giúp tế bào máu nhanh thành thục hơn

(a)  

11.

Thuốc sử dụng trong nhiều trường hợp gia súc và vật nuôi khác bị thiếu máu ác tính

(a)  

12.

Nguồn cung cấp VTM B12 nhiều nhất là ở

a)

Gan

b)

Các loại trứng

c)

d)

Sữa

e)

Thực vật

13.

Thiếu ... gây tình trang thiếu máu hồng cầu to

(a)  

14.

Thiếu ... giảm tổng hợp acid folic, khi xét nghiệm thấy hiện tượng giảm hồng cầu lưới nhưng tiểu cầu và bạch cầu vẫn bình thường

(a)  

15.

Thiếu ... cũng hây nên thiếu máu .Số lượng hồng cầu bị giảm,hemoglobin và dự trữ sắt trong ty thể của tiểu hồng cầu. khi xét nghiệm hồng cầu có hình thể không bình thường

(a)  

16.

Hồng cầu kích thích nhỏ kèm theo giảm số lượng bạch cầu và thoái hóa bạch cầu hạt do thiếu

(a)  

17.

Các chất làm đông máu toàn thân

a)

Vitamin K

b)

Pectinum

c)

Gelatin

d)

Coagulen

e)

Calci clorua

18.

Thuốc gây co mạch

a)

Thuốc mê, thuốc ngủ

b)

Cafein

c)

Niketiamid

d)

Long não

19.

Thuốc gây giãn mạch

a)

Thuốc mê, thuốc ngủ

b)

Nitrat

c)

Antidiadrenesgic

d)

Nitrit

20.

Thuốc giảm ho , có tác dụng giảm ho và sát trùng

(a)  

21.

THuốc ức chế trung tâm ho

a)

Phần lớn và dẫn xuất của Morphin

b)

Tên chung là Opioid

c)

Eucalyptus

d)

Các chất dẫn của Cystein

22.

(a)   làm giảm sự phân tiết dịch phế quản nên đờm đặc lại và có tác dụng thông đường dẫn khí. Nó ức chế hoạt động của lớp nhung mao đường hô hấp nên càng gây khó khăn cho việc dung giải để tống đờm ra ngoài. Ở liều điều trị gây táo bốn vì ức chế nhu động dạ dày-ruột

23.

Codein gồm

a)

Neo-codion

b)

Terpin gonnon

c)

Acopin

d)

Methylmorphin

e)

Thorphan

24.

Dextromethorphan gồm

a)

Thorphan

b)

Atussin

c)

Decolsin

d)

Ambroxol

25.

THuốc ức chế trung khu ho

a)

Dextromethorphan

b)

Levopropoxyphen

c)

Ambroxol

d)

Benzylamin

26.

THuốc ức chế trung khu ho

a)

Pholcodin

b)

Nescarpin

c)

Benzonat

d)

Muxol

27.

Thuốc làm tăng lượng nước của dịch tiết niêm mạc đường hô hấp, loại trừ đờm dễ dàng hơn, đường hô hấp thông thoáng , con vật dễ thở, thở sâu và đều, Giảm ho giảm được các kích thích gây ho trong đường hô hấp là thuốc (a)  

28.

Thuốc long đờm

a)

Guaicol

b)

Guaicol glycerin ether

c)

Ambroxol

d)

Bromhexin

29.

THuốc tiêu đờm

a)

Các dẫn xuất của Cystein

b)

Các chất của Benzylamin

c)

Guaicol

d)

Guaicol glycerin ether

30.

Các chất của Benzylamin là

(a)  

31.

Các chất của Benzylamin làm tăng nồng độ của một số kháng sinh nào trong phổi

a)

Amoxicilin

b)

Marcrolid

c)

Cephalosporin

d)

Aminoglycozid

32.

THuốc nhuận tràng ... dùng hữu ích khi vật nuôi bị đau bụng do co thắt ruột

(a)  

33.

Thuốc nhuận tràng ... trị táo bón, giảm sản xuất và hấp thu amoniac khi gia súc bị các bệnh về gan

(a)  

34.

Nhóm vitamin tan trong nước là

(a)  

35.

Nhóm vitamin tan trong nước là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

36.

Vitamin tan trong dầu là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

37.

Vitamin tan trong dầu là

a)

Vitamin E

b)

Vitamin K

c)

Cholin

d)

Para aminobenzoic

38.

Vitamin tan trong nước là

a)

Vitamin E

b)

Vitamin K

c)

Cholic

d)

Para aminobenzoic

39.

Vitamin B1 còn được gọi là

(a)  

40.

Vitamin B2 còn được gọi là

(a)  

41.

Vitamin B5 còn được gọi là

(a)  

42.

Vitamin H còn được gọi là

(a)  

43.

Vitamin B9 còn được gọi là

(a)  

44.

Vitamin PP còn được gọi là

(a)  

45.

Vitamin B6 còn được gọi là

(a)  

46.

Không sử dụng Vitamin C với các thuốc

a)

Barbiturat

b)

Sulphonamid

c)

Acid salicylic

d)

Sắt

47.

Thiếu vitamin B2 gây bệnh lý về

a)

Tổn thương viêm kết mạc mắt

b)

Viêm ruột mãn tính

c)

Da tăng tiết bã nhờn gây viêm chân long, nứt lở loét da, niêm mạc lưỡi,môi,kẽ mắt

d)

Gà con, lợn con rụng lông, gãy móng

e)

Loét dạ dày

48.

Vitamin C còn được gọi là

a)

Acid Ascobic

b)

Axerophtol

c)

Cholin

d)

Nicinic