WorksheetsHóa - Đề 5, 6 ,7
Total questions: 82
Worksheet time: 56mins
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n–1N (n>=2).
CnH2n–5N (n>=6).
CnH2n+1N (n>=2).
CnH2n+3N (n>=1).
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon _ 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Phát biểu nào sau đây đúng?
Poly(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Trùng hợp axit ε _ amino caproic thu được polycaproamit
Poly(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Polyetilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
1
2
4
3
Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là:
3
2
1
4
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg
Cu
Na
Mg
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Trong các polyme sau: (1) poly(metyl metacrylat); (2) polystiren; (3) nilon_7; (4)
poly(etylen-terephtalat) (5) nilon_6,6; (6) poly(vinyl Clorur), các polyme là sản phẩm
của phản ứng trùng ngưng gồm
(1), (3), (6)
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(3), (4), (5)
Polyme nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Poly(vinyl clorua)
Polybutađien
Nilon _ 6,6
Polyetilen
Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala -Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của
(X) và (Y) lần lượt là
propan-1-amin và acid-2- aminopropanoic
propan 1 amin và acid aminoetanoic
propan 2 amin và acid aminoetanoic
propan 2 amin và acid 2 _ aminopropanoic
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Anilin, metylamin, amoniac
Anilin, amoniac, metylamin
Amoniac, etylamin, anilin
Etylamin, anilin, amoniac
Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
K2O và O2
K2O và H2
KOH và H2
KOH và O2
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
NaOH
Cu
Zn
CaCO3
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Na
Be
K
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Cu
Ag
Au
Al
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Ag
Al
Cr
Fe
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
Na, K, Ca, Ba
Na, K, Ca, Be
Li, Na, K, Mg
Li, Na, K, Rb
Polyvinyl acetat [ hoặc poly(vinyl acetat) ] là polyme được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp
C2H5COO − CH = CH2
CH2 = CH − COO − C2H5
CH3COO − CH = CH2
CH2 = CH − COO − CH3
Polyme nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polyetilen
Poly(etylen terephtalat)
Poly(vinyl clorua)
Polystiren
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Vinyl clorua
Propilen
Acrilonitrin
Vinyl axetat
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu đặc trưng là
màu vàng
màu tím
màu da cam
màu đỏ
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala - Gly
Ala - Ala - Gly - Gly
Ala - Gly - Gly
Gly Ala Gly
Dung dịch chất nào sau dây làm quì tím chuyển thành màu hồng
Acid aminoacetic
Acid α-
aminopropionic
Acid α_
aminoglutaric
Acid α, ε-
diaminocaproic
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử acid glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Nhỏ vài giọt nước Brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu tím
có kết tủa màu trắng
có bọt khí thoát ra
xuất hiện màu xanh
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
anilin, metyl amin, amoniac
amoni clorur, metyl amin, natri acetat
anilin, amoniac, natri hydroxit
metyl amin, amoniac, natri hydroxit
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
2
5
3
4
Hãy chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin,
anbumin.
Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó là dung dịch Br2.
Dùng lần lượt các dung dịch: HNO3, H2SO4, NaOH.
Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, AgNO3 /ddNH3, NaOH.
Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, H2SO4, I2.
Trong các cặp monome sau, cặp được dùng để điều chế tơ nilon -6,6 là
H2N-[CH2]6-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.
H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH
H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.
H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-NH2.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với
dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cu, Fe, Al
Fe, Al, Cr
Cu, Pb, Ag
Fe, Mg, Al.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y. Nếu cho Cl2 tác dụng với muối Y sẽ thu được muối X. Vậy M là
Al
Zn
Fe
Mg
Kim loại có phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là
Fe
Hg
Cu
Ag
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị
tan hết?
CuO, Al, Fe
Cu, Ag, Fe
Cu, Al, Fe
Al, Fe, Ag
Kim loại không phản ứng với HNO3 đđ nguội là
Cu
Ag
Ni
Al
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:
NaCl loãng
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
NaOH loãng.
Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư chất tan có trong dung dịch thu được sau phản ứng là
AgNO3, Fe(NO3)3
Ag, Fe(NO3)2
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
AgNO3, Fe(NO3)240.
Trong phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al
khử là
3
27
30
8
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Os
W
Hg
Kim cương
Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có
ánh kim được gây nên chủ yếu bởi:
cả proton và electron.
nơtron.
proton.
electron tự do.
Một peptit tạo nên từ 4 gốc α-amino axit, peptit đó có bao nhiêu liên kết peptit?
5
3
4
2
Từ Glyxin và Alanin có thể tạo ra mâý chất đipeptit?
3
4
1
2
Trong số các polime sau đây: Sợi bông (1), tơ tằm (2), tơ visco (3), tơ enang (4), tơ nilon-
6,6 (5), tơ axetat (6), len (7). Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(1), (2), (3)
(3), (5), (7)
(1), (3), (6)
(1), (4), (7)
Tơ nilon-6,6 là
Poliamit của axit hexa-1,2-đioic và hexametylenđiamin.
Poliamit của axit ađipic và etylenglycol.
Hexaclo-xiclohexan.
Poliamit của axit caproic
Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thuỷ tinh hữu cơ) là
CH2=CH-CH3
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-COOCH3
CH2=C(CH3)-COOCH3
Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Tơ axetat
Tơ capron
Tơ tằm
Nilon-6,6
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các α-aminoaxit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc
bazơ.
Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xuc tác cho sự
phân cắt một só liên kết peptit nhất định.
Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra phức chất có màu
tím.
Trong các chất sau đây, chất nào là đipeptit
H2N-CH2-CH2 -CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
Xenlulozơ
Protein
Tinh bột
Saccarozơ
Câu nào sau đây sai?
Các aminoaxit đều tan trong nước
Dung dịch aminoaxit không làm đổi màu giấy quỳ tím.
Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.
Phân tử khối của một aminoaxit (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH ) luôn là số lẻ.
Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử. Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2
mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1mol HCl. Công thức cấu tạo A là
HOOC-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
Ðể chứng minh Glyxin là một aminoaxit chỉ cần phản ứng với:
Dung dịch HCl
Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3
Có 3 chất hữu cơ: NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Ðể nhận ra dung
dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với chất nào trong các chất sau đây?
Quỳ tím.
CH3OH/HCl
HCl
NaOH
Câu nào sau đây sai?
Các amin đều nhận proton H+
Tính bazơ các amin đều mạnh hơn amoniac.
Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
Công thức tổng quát cho amin no hở là CnH2n+2+kNk.
Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
4
2
3
5
Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư
dung dịch nào sau đây?
Dung dịch Fe(NO3)3.
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3
Dung dịch HCl
Hòa tan hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu trong HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch A.
Dung dịch A gồm những chất nào sau đây:
AgNO3, HNO3 NH4NO3.
Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3.
Cu(NO2)2, HNO3, AgNO3
Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Hóa tính chung của kim loại là tính khử, vì kim loại
Dễ nhường electron tự do.
Tác dụng được với phi kim.
Tác dụng được với axit.
Tác dụng được với dung dịch muối.
Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của
các kim loại sau đây tăng theo thứ tự nào?
Cu < Al < Ag
Al < Ag < Cu
Al < Cu < Ag
Ag < Al < Cu
Tơ nilon–6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém
bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa
axit terephatlic và etylen glicol.
axit α–aminocaproic và axit ađipic.
hexametylenđiamin và axit ađipic
axit α–aminoenantoic và etylen glycol
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai
Trimetylamin.
Metylamin
Phenylamin.
Đimetylamin
Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là
Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.
Anilin không tan nổi lên trên lớp nước.
Anilin tan được trong nước, tạo dung dịch bị đục.
Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm.
Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH;
(6) NH3. Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào?
(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6).
(5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)
(5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2).
(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa?
nhóm cacboxyl.
một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.
nhóm amino.
nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với aminoaxit?
chất rắn, dạng tinh thể không màu.
có nhiệt độ nóng chảy khá cao.
dễ tan trong tất cả các dung môi.
có vị hơi ngọt và dễ tan trong nước.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 1
2 và 2
2 và 1
1 và 2
chu kì 4, nhóm IA
chu kì 3, nhóm VIIA
chu kì 3, nhóm VIIIA
chu kì 4, nhóm IIA.
Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung
dịch NaOH (t độ) và với dung dịch HCl (t độ). Số phản ứng xảy ra là
3
6
4
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.
Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit
Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị a–
aminoaxit.
Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc a–aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
H2N–CH2CO–NH–CH(CH3)–COOH
H2N–CH2–NH–CH2COOH.
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH
Vị trí trong bảng tuần hoàn không có nguyên tố kim loại là
Nhóm IA, IIA, IIIA.
Nhóm VIIA, VIIIA.
Họ Lantan và họ Actini
Tất cả nhóm B.
Tên gọi của peptit H2N–CH2–CONH–CH2–CONHCH(CH3)COOH là
Gly–Ala–Gly.
Gly–Gly–Ala.
Ala–Gly–Gly
Gly–Ala–Ala.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam H2O; 8,4 lít
khí CO2 và 1,4 lít N2 (các thể tích đo ở đktc). X có công thức phân tử là
C4H11N
C2H7N.
C3H9N
C5H13N
Các đặc tính nào dưới đây không phải của polime?
Không bay hơi được
Có độ nhớt cao
Có nhiệt độ nóng chảy nhất định
Khó tan trong dung môi thông dụng
Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ
CH2=C(CH3)–COOCH3
C6H5–CH=CH2
CH2=CHCl.
CH2=CH–COO–CH3
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6,
polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là
polietilen, xenlulozơ, nilin–6, nilon–6,6.
polietilen, polibutađien, nilon–6, nilon–6,6
polietilen, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6
polietilen, xenlulozơ, nilon–6,6.
Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon–6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ
thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
3
2
1
4
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim
loại X là
Al
Mg
Ca
Na
Tên gọi C6H5NH2 là
Anilin
Hexyl amoni
Benzyl amoni
Alanin
