Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là

a)

A. 8 và 18

b)

B. 18 và 8

c)

C. 8 và 8

d)

D. 18 và 18

2.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp dựa theo các nguyên tắc sau :

I - Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

II - Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

III - Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

IV - Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

Hãy chọn các nguyên tắc đúng:

a)

A.I,II,III

b)

B.I,III,IV

c)

C.II,III,IV

d)

D.I,II,III,IV

3.

Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là :

a)

A. 1s22s22p63s23p64s23d8

b)

B.1s22s22p63s23p63d64s2

c)

C.1s22s22p63s23p63d8

d)

D.1s22s22p63s23p63d54s24p1

4.

Một nguyên tử X có 3 lớp e. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là :

a)

A. 16

b)

B.8

c)

C.18

d)

D.32

5.

Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bố vào lớp 3p1, Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bố vào lớp 3p3. X,Y lần lượt là

a)

A. Kim loại và Phi kim

b)

B. Phi kim và kim loại

c)

C. Kim loại và khí hiếm

d)

D. Phi kim và khí hiếm

6.

Một nguyên tử có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết C là nguyên tố hoá học nào sau đây ?

a)

A. 17Cl

b)

B. 16S

c)

C. 11Na

d)

D. 15P

7.

Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho buêts X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?

a)

A. Oxygen (Z=8)

b)

B. Sulfur ( Z=16 )

c)

C. Fluorine ( Z=9)

d)

D. Chlorine ( Z=17)

8.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

9.

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

a)

A. [ Ar ] 3d54s1

b)

B. [ Ar ] 3d64s2

c)

C. [Ar ] 3d64s1

d)

D. [ Ar ] 3d34s2

10.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cupper ( Cu ) có hai đồng vị 63/29 Cu và 65/29 Cu. Nguyên tử khối trung bình của cupper là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63/29 Cu là

a)

a. 27%

b)

b. 50%

c)

c. 54%

d)

d. 73%

11.

Trong thiên nhiên Ag có 2 đồng vị 107/44 Ag ( 56% ). Tính số khối của đồng vị thứ hai. Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u.

a)

a. 109

b)

b. 107

c)

c. 106

d)

d. 108

12.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm 2 đồng vị là 14/7 N ( 99,63% ) và 15/7 N. Nguyên tử khối trung bình của nito là

a)

a. 14,037

b)

b. 14,0037

c)

c. 14,0

d)

d. 13,7

13.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn dố hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

a)

a. Fe và Cl

b)

b. Na và Cl

c)

c. Al và Cl

d)

D. Al và P

14.

Dãy các hợp chất nào sau đây trong phân tử đều có liên kết ion ?

a)

a. O2, Cl2, HCl, F2

b)

b. K20, NaCl, CaCl2, MgO

c)

c. HCl, H2S, Na2O, NaCl

d)

d. CaO, HNO3, H2SO4, HCL

15.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI

a)

a. HF có phân tử khối lớn nhất

b)

b. HF có liên kết hydrogen

c)

c. HF có tương tác Van der Waals lớn nhất

d)

d. HF là hợp chất phân cực nhất

16.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

a)

a. Ne

b)

b. Xe

c)

c. Ar

d)

d. Kr

17.

Trong phân tử, các electron chuyển động không ngừng, khi các electron tập trung về một phía sẽ hình thành nên

a)

a. một ion dương

b)

b. một ion âm

c)

c. một lưỡng cực tạm thời

d)

d. một lưỡng cực vĩnh viễn

18.

Phân tử nào sau đây có liên kết hyrogen ?

a)

a. H2S

b)

b. CH4

c)

c. H2O

d)

d. CO2

19.

Khí nitrogen ( N2) rất bền, ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hoá học nên trong một số trường hợp đặc biệt, khí nitrogen được dùng để bơm lốp ( vỏ ) xe thay cho không khí có thể oxi hoá cao su theo thời gian. Vì sao nitrogen lại có đặc tính này ?

a)

a. phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết lớn

b)

b. phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết nhỏ

c)

c. phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết nhỏ

d)

d. phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết lớn

20.

Sodium Chloride là một hợp chất có thể tan trong nước lạnh và có nhiệt độ nóng chảy cao ( 81 độ C ). Liên kết trong phan tử Sodium Chloride là gì ?

a)

a. liên kết cộng hoá trị

b)

b. liên hết hydrogen

c)

c. liên kết ion

d)

d. liên kết cho nhận

21.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây ?

a)

a. C2H6

b)

b. CH3OH

c)

c. CO2

d)

d. H2S

22.

Hợp chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử ?

a)

a. H2O

b)

b. HF

c)

c. C2H5OH

d)

d. H2S

23.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

a. Cl2

b)

b. NaCl

c)

c. H2O

d)

d. HF

24.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion ?

a)

a. H2O

b)

b. CH4

c)

c. KBr

d)

d. Cl2

25.

Khi hình thành anion nguyên tử oxygen có xu hướng

a)

a. nhường 1 electron

b)

b. nhận 2 electron

c)

c. nhận 1 electron

d)

d. nhường 2 electron

26.

Nguyên tử nào sau đây khi hình thành ion có khuynh hướng nhường 1 electron?

a)

a. Mg

b)

b. K

c)

c. Al

d)

d. Fe

27.

Để nhận biết liên kết trong phân tử người ta dựa vào ?

a)

a. bán kính nguyên tử

b)

b. hiệu độ âm điện

c)

c. nhiệt độ nóng chảy

d)

d. nguyên tử khối

28.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hoá trị ?

a)

a. Li2O

b)

b. CaO

c)

c. N2

d)

d. Al2O3

29.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion ?

a)

a. H2O

b)

b. NH3

c)

c. HCl

d)

d. NaCl

30.

Liên kết cộng hoá trị trong phân tử O2 là liên kết gì ( Cho Z = 8 )

a)

a. liên kết đơn

b)

b. liên kết đôi

c)

c. liên kết ba

d)

d. liên kết cộng hoá trị có cực

31.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử ?

a)

a. H2

b)

b. HCl

c)

c. H2O

d)

d. NH3

32.

Nguyên tử Na ( Z=11 ) khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào ?

a)

a. Na+

b)

b. Na2+

c)

c. Na-

d)

d. Na2-

33.

Nguyên tử F ( Z=9 ) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào ?

a)

a. F+

b)

b. F2+

c)

c. F-

d)

d. F2-

34.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

a. IIA

b)

b. VA

c)

c. VIIA

d)

d. IA

35.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c.5

d)

d.2

36.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p ?

a)

a. 1s22s22p63s1

b)

b. 1s22s2

c)

c. 1s2

d)

d. 1s22s22p5

37.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là 23/11Na. Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu ?

a)

a.11

b)

b.23

c)

c.12

d)

d.34

38.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là ?

a)

a . F

b)

b. O

c)

c. H

d)

d. Cs

39.

Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 nhóm độ âm điện nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

a. Không đổi

b)

b. Tăng dần

c)

c. Giảm dần

d)

d. Không xác định

40.

Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 chu kì tính phi kim nguyên tử biến đổi như thế nào ?

a)

a. Giảm dần

b)

b. Tăng dần

c)

c. Không đổi

d)

d. Không xác định

41.

Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 chu kì bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

a. giảm dần

b)

b. tăng dần

c)

c. không đổi

d)

d. không xác định

42.

Phân tử N2 được hình thành bởi 2 nguyên tử N bằng liên kết N=N, số cặp electron chung của 1 nguyên tử N là ?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 0

43.

Liên kết cộng hoá trị được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng

a)

a. lực hút tĩnh điện của các ion

b)

b. một hay nhiều cặp notron chung

c)

c. một hay nhiều cặp proton chung

d)

d. một hay nhiều cặp electron chung

44.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị có cực ?

a)

a. H2

b)

b. N2

c)

c. O2

d)

d. HCl

45.

Nguyên tử Mg có cấu hình 1s22s22p63s2. Theo quy tắc Octet, nguyên tử có xu hướng ?

a)

a. nhận 2 electron

b)

b. dùng chung 2 electron

c)

c. nhường 2 electron

d)

d. nhận 6 electron

46.

Liên kết ion được hình thành giữa các ion mang điện tích trái dấu do ?

a)

a. lực vanderwals

b)

b. liên kết hidro

c)

c. lực hút tĩnh điện

d)

d. lực đẩy

47.

Nguyên tố hoá học là nguyên tố có cùng số hạt ?

a)

a. hạt proton

b)

b. hạt electron

c)

c. hạt neutron

d)

d. hạt photon

48.

Nguyên tố Na nằm ở ô số 11 trong bảng tuần hoàn, số proton trong nguyên tử Na là

a)

a. 10

b)

b.11

c)

c.12

d)

d.23

49.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là ?

a)

a. 8

b)

b. 14

c)

c. 18

d)

d. 6

50.

Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

a.8

b)

b.6

c)

c.2

d)

d.4

51.

Theo mô hình hiện đại, orbital p có hình số tám nổi với hai phần ( còn gọi là hai thuỳ ) giống hệt nhau. Xác suất tìm thấy electron ở mỗi thuỳ là khoảng bao nhiêu phần trăm ?

a)

a. 0%

b)

b. 100%

c)

c. khoảng 90%

d)

d. khoảng 50%

52.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ?

a)

a. kí hiệu nguyên tố

b)

b. tên nguyên tố

c)

c. số hiệu nguyên tử

d)

d. số khối của hạt nhân

53.

Một nguyên tử có chứa 4 electron ở lớp vỏ. Số hiệu nguyên tử của nguyên tử này là

a)

a. 8

b)

b.9

c)

c.16

d)

d.4

54.

Kích thước của nguyên tử so với kích thước hạt nhân bằng khoảng bao nhiêu lần ?

a)

a. 10^9 lần

b)

b. 10^7 lần

c)

c. 10^3-10^4 lần

d)

d. 10^4-10^5 lần

55.

Cho biết, khối lượng của một neutron bằng 1 amu, của một electron bằng 0,00055 amu. Tỉ lệ về khối lượng giữa hạt proton và hạt electron có giá trị bằng khoảng ?

a)

a. 181,8

b)

b. 1818

c)

c. 18,18

d)

d. 1,818

56.

Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng

a)

a. số proton

b)

b. số lớp electron

c)

c. số electron hoá trị

d)

d. số hiệu nguyên tử

57.

Số electron tối đa trong lớp L là bao nhiêu ?

a)

a. 2

b)

b. 8

c)

c. 18

d)

d. 32

58.

Lớp L có mấy phân lớp ?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 5

d)

d. 7

59.

AO nào có dạng hình số tám nổi theo phương nằm ngang ?

a)

a. AOpx

b)

b. AOpz

c)

c. AOs

d)

d. AOpy

60.

Theo mô hình hiện đại, quỹ đạo chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân có dạng hình gì ?

a)

a. hình e-lip

b)

b. hình tròn

c)

c. hình vuông

d)

d. không xác định

61.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

a. cùng số proton, khác số khối

b)

b. cùng số neutron, khác số khối

c)

c. cùng số khối

d)

d. cùng số proton, cùng số neutron

62.

Số hiệu nguyên tử ( Z ) của nguyên tố hoá học bằng giá trị nào sau đây ?

a)

a. số hạt proton

b)

b. số khối

c)

c. tổng p+n+e

d)

d. số hạt neutron

63.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử không có cùng

a)

a. số electron

b)

b. số proton

c)

c. số khối

d)

d. số hiệu nguyên tử

64.

Khối lượng của một electron bằng

a)

a. 0,00055 amu

b)

b. 0,1 amu

c)

c. 1 amu

d)

d. 0,0055 amu

65.

Hạt nào sau đây không mang điện tích ?

a)

a. proton

b)

b. hạt nhân

c)

c. electron

d)

d. neutron

66.

Trong nguyên tử có những loại hạt nào ?

a)

a. proton, neutron

b)

b.electron, neutron

c)

c. electron, proton

d)

d. proton, electron, neutron

67.

Nghành nào sau đây không liên quan đến hoá học ?

a)

a. mỹ phẩm

b)

b. năng lượng

c)

c. dược phẩm

d)

d. vũ trụ

68.

cho các phương pháp: lý thuyết, thực hành, vẽ minh hoạ, mỹ thuật. Có bao nhiêu phương pháp sử dụng để học tập hoá học ?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

69.

Đối tượng nào là đối tượng nghiên cứu của hoá học ?

a)

a. sự giãn nở của vũ trụ

b)

b. sự phát triển của loài nấm

c)

c. chất và sự biến đổi về chất

d)

d. tác dụng của thuốc đối với cơ thể người

70.

Phát biểu nào đúng trong mạng tinh thể NaCl ?

a)

a. các ion Na+ và ion Cl- góp chung electron hình thành liên kết

b)

b. các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết

c)

c. các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

d. các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

71.

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau :

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

a)

a. 1 và 2

b)

b. 2 và 3

c)

c. 1,2 và 3

d)

d. cả 1,2,3,4

72.

Trong các AO sau, AO nào là AOs ?

a)

a. chỉ có 1

b)

b. chỉ có 2

c)

c. chỉ có 3

d)

d. chỉ có 4

73.

AO nào là AOpx ?

a)

a. chỉ có 1

b)

b. chỉ có 2

c)

c. chỉ có 3

d)

d. chỉ có 4

74.

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử. Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó ?

a)

a. Chùm a truyền thẳng

b)

b. Chùm a bị lệch hướng

c)

c. Chùm a bị bật ngược trở lại

d)

d. Cả b và c đều đúng

75.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử

a)

a. Thí nghiệm tìm ra electron

b)

b. Thí nghiệm tìm ra notron

c)

c. Thí nghiệm tìm ra protn

d)

d. Thí nghiệm tìm ra hạt nhân

76.

Tính phi kin tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?

a)

a. (1)<(2)<(3)<(4)

b)

b. (4)<(3)<(2)<(1)

c)

c. (4)<(2)<(3)<(1)

d)

d. (1)<(3)<(2)<(4)

77.

Độ âm điện của chúng giảm dần thứ tự là

a)

a.(1)>(2)>(3)>(4)

b)

b.(4)>(3)>(2)>(1)

c)

c.(1)>(3)>(2)>(4)

d)

d. (4)>(2)>(1)>(3)

78.

a,b,c,d theo thứ tự sẽ là :

a)

a. Na,Mg,Al,K

b)

b.K,Na,Mg,Al

c)

c .Al,Mg,Na.K

d)

d. K,Al,Mg,Na

79.

Tính kim loại giảm dần theo thứ tự nào ?

a)

a. a>b>c>d

b)

b. d>c>b>a

c)

c. a>c>b>d

d)

d. d>b>c>a

80.

Cho các oxide sau : Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần của base là

a)

a. Na2O>Al2O3>MgO>SiO2

b)

b. Al2O3>SiO2>MgO>Na2O

c)

c. Na2O>MgO>Al2O3>SiO2

d)

d. MgO>Na2O>Al2O3>SiO2

81.

Cho biết hạt nào là ion âm ?

a)

a. W

b)

b. Y

c)

c. X

d)

d. Z

82.

Công thức của Calcium Nitrate là ?

a)

a. Ca2NO3

b)

b. CaNO3

c)

c. Ca(NO3)2

d)

d. Ca3NO3

83.

Phản ứng tạo thành Sodium Sulfide nào sau đây đúng ?

a)

a. Na+S->NaS

b)

b. 3Na+S->Na3S

c)

c. 2Na+S->Na2S

d)

d. Na+2S->NaS2

84.

Cấu trúc của kim cương được biểu diễn ở hình dưới, số lượng liên kết cộng hóa trị tối đa được hình thành bởi một nguyên tử carbon trong tinh thể kim cương là:

a)

a. 2

b)

b. 4

c)

c. 6

d)

d. 3

85.

Các liên kết bằng dấu (…) có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn DNA. Đó là loại liên kết gì ?

a)

a. liên kết cộng hoá trị có cực

b)

b. liên kết ion

c)

c. liên kết cộng hoá trị không cực

d)

d. liên kết hydrogen