Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh truyền nhiễm qua đường thực phẩm

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Viêm gan siêu vi A là bệnh truyền qua đường thực phẩm do

a)

Vi sinh vật

b)

Hóa chất

c)

Độc tố tự nhiên của thực phẩm

d)

Thực phẩm bị biến chất

2.

Samonella là vi khuẩn gây bệnh theo cơ chế

a)

Hình thành độc tố

b)

Tiết ra độc tố

c)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy của đường tiêu hóa và gây hoại tử tê bào

d)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy của đường tiêu hóa và không gây hoại tử tê bào

3.

Độc tố có trong cá nóc

a)

Aílatoxyn

b)

Bufotoxyn

c)

Solanin

d)

Tetrodotoxyn

4.

Biểu hiện lâm sàng của tiêu chảy có viêm nhiễm do các tác nhân siêu vi liên quan đến thực phẩm

a)

Viêm dạ dày ruột có xâm lấn

b)

Tiêu phân máu

c)

Có thể có sốt

d)

Tất cả đều đúng

5.

Độc tố ruột enterotoxyn được hình thành do vi khuẩn

a)

Clostridium botulinum

b)

Staphylococcus aureus

c)

Samonella

d)

Campylobacterjejuni

6.

Biện pháp nào sau đây không thể áp dụng trong đề phòng ngộ độc thực phẩm:

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Vệ sinh dụng cụ nấu nướng

c)

Vệ sinh môi trường và cơ sờ chế biến thực phẩm

d)

Sử dụng hóa chất

7.

Nguyên nhân bùng nổ các vụ ngộ độc thực phẩm là do:

a)

Kiến thức và kỹ năng về vệ sinh thực phẩm cửa người tiêu dùng còn thấp

b)

Môi trường thích hợp cho vi khuẩn phát triền

c)

Các chẫt dinh dưỡng cần thiết cho vi khuẩn

d)

Sự cảm nhiễm của người bệnh

8.

Bệnh lây truyền qua thực phẩm thường được phân loại như thế nào

a)

Bệnh do nhiễm trùng và bệnh không do nhiễm trùng

b)

Bệnh do nhiễm trùng và bệnh do nhiễm nấm

c)

Bệnh do nhiễm vi khuẩn và bệnh do nhiễm virus

d)

Tất cả đều sai

9.

Nguồn thực phẩm nào thường có nguy cơ nhiễm Samonella nhiều nhất?

a)

Trứng vịt

b)

Trứng gà

c)

Trứng cút

d)

Tất cả đều đúng

10.

Tác nhân nào có ảnh hưởng lớn tới phụ nữ mang thai và thai nhi biểu hiện bằng các bệnh lý như viêm màng não, viêm não và sảy thai tự nhiên

a)

Samonella

b)

Campylobacter

c)

Listeria monocytogenes

d)

Tất cả đều đúng

11.

Thực phẩm nào thường có nguy cơ nhiễm Campylobacter nhiều nhất?

a)

Thịt bò chưa nấu chín

b)

Thịt gia cầm tươi, đặc biệt là thịt gà, gà tây

c)

Hamburger

d)

Sữa tươi chưa được tiệt trùng

12.

Đối với bệnh lây truyền từ thực phẩm, vi khuẩn nào KHÔNG thuộc nhóm vi khuẩn sinh độc tố trong thực phẩm

a)

Staphylococcus aureus

b)

Campylobacter spp

c)

Clostridium Botulium

d)

Bacillus cereus

13.

Clostridium botulinum là tác nhân gây ô nhiễm thực phẩm, thuộc nhóm phân loại:

a)

Tác nhân sinh học, hình thành bào tử

b)

Tác nhân sinh học, không hình thành bào tử

c)

Tác nhân sinh lý học, hình thành bào tử

d)

Tác nhân sinh lý học, không hình thành bào tử

14.

Ngộ độc thực phẩm gây ra bởi độc chất Sacidoxin do ăn phải loài động vật nào?

a)

Động vật nhuyển thể

b)

Có

c)

Cá trắm

d)

Sam

15.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, sau khi ăn hải sản (nghêu, sò, ốc) sau vài phút biểu hiện triệu chứng ngứa ran, tế liệt quanh môi và đầu ngón tay. Độc chất nào được nghĩ tới nhiều ở bệnh nhân này?

a)

Tetradotoxin

b)

Sacidoxin

c)

Độc chất nhóm steroid

d)

Tất cả đều đúng

16.

Bệnh nhi sau khi được ăn cháo cóc do cha mẹ tự chế biến, nấu nướng bé có biểu hiện nôn ói, tiêu chảy, rối loạn hô hấp và không vận động được. Độc chất được nghi ngờ là từ phần nào của cóc?

a)

Bufotoxin từ phủ tạng cóc

b)

Tetradotoxin từ các tuyến sau mắt

c)

Steroid từ nhựa cóc

d)

Tất cả đều sai

17.

Trong các bệnh lây truyền từ thực phẩm, độc tố ruột từ các vi sinh vật thường có biểu hiện lâm sàng

a)

Tiêu chảy không có dấu hiệu viêm nhiễm

b)

Tiêu chảy có dấu hiệu viêm nhiễm

c)

Triệu chứng của viêm dạ dày ruột

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong các bệnh lây truyền từ thực phẩm, triệu chứng tiêu chảy kéo dài thường KHÔNg nghĩ tới vi sinh vật nào?

a)

Cryptosporidium

b)

Yersinia

c)

Giardia lambia

d)

Emtamocha histolotica

19.

Trong các bệnh lây truyền từ thực phẩm, hội chứng Guillain-Barré thường nghĩ tới:

a)

Campylobacter jejuni

b)

Toxoplasmagondii

c)

Amib

d)

Tất cả đều sai

20.

Bệnh truyền qua thực phẩm có thời gian ủ bệnh từ 6-48 giờ với các triệu chứng về tiêu hoá có thể mắc với số lượng lớn nhưng tỷ lệ tử vong thấp

a)

Bệnh truyền qua thực phẩm do vi sinh vật

b)

Bệnh truyền qua thực phẩm do hoá chất

c)

Bệnh truyền qua thực phẩm do bản thân thức ăn chứa chất độc tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

21.

Hai bệnh nhân trong một gia đình nhập viện sau 12-36 giờ tiêu thụ thực phẩm đóng hộp có những biểu hiện như nôn, rối loạn thị giác, có dấu hiệu liệt các cơ hô hấp, có thể nghi ngờ ngộ độc thực phẩm.

a)

Do samonella

b)

Do clostridium botulinum

c)

Do nhiễm độc tố tụ cầu

d)

Viêm gan siêu vi A

22.

Bệnh truyền qua thực phẩm nào có những đặc điểm sau: thời gian ủ bệnh từ 2-4 giờ với các triệu chứng về thần kinh và tiêu hoá, thường liên quan đến địa lý và mùa vụ khai thác, số lượng mắc ít nhưng tỷ lệ tử vong cao

a)

Bệnh truyền qua thực phẩm do vi sinh vật

b)

Bệnh truyền qua thực phẩm do hoá chất

c)

Bệnh truyền qua thực phẩm do bản thân thức ăn chứa chất độc tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

23.

Bệnh nhân A vào cấp cứu bệnh viện X với các triệu chứng ngứa miệng, tê lữoi, tê mặt, tê các ngón tay, ngón chân, đau đầu, nôn đau bụng, mệt lả, khó thở, suy hô hấp, co giật. Anh chị hãy xác định chẩn đóng:

a)

Ngộ độc cá nóc

b)

Ngộ độc thịt cóc

c)

Ngộ độc nấm độc

d)

Ngộ độc do sắn (khoai mì)

24.

Bệnh nhân A vào cấp cứu bệnh viện X với các triệu chứng ngứa miệng, tê lữoi, tê mặt, tê các ngón tay, ngón chân, đau đầu, nôn đau bụng, mệt lả, khó thở, suy hô hấp, co giật. Anh chị hãy sử dụng dữ kiện của câu trên xác định chất gây ngộ độc:

a)

Acid cyanhydrid

b)

Tetradotoxin

c)

Aflatoxin

d)

Bufotoxin

25.

Độ Ph nào vi khuẩn Salmonela bị tiêu diệt

a)

4-4.9

b)

6.5-7.5

c)

5.3-9

d)

<4

26.

Ngộ độc acid cyanhydric trong ngộ độc khoai mì

a)

Quá trình oxi hóa cùa manihotoxin

b)

ức chế hoạt động cùa men hô hấp

nhất là cytocrom oxydase

c)

Sự tương tác của các chất độc

d)

Tất cả đều đúng

27.

Tác dụng của chất gây Methemoglobin được dùng trong ngộ độc khoai mì

a)

Trung hòa chất độc manihotoxin

b)

Loại trừ acid cyahydric

c)

Giải phóng cytocrom oxydase

d)

Kết hợp với các chất trên

28.

Chất gây ngộ độc trong khoai tây mọc mầm

a)

Colamin

b)

Phillin

c)

Sopamin

d)

Solanin

29.

16. Nội dung thứ 6 của đề phòng ngộ độc thực phẩm trong cộng đông

a)

Tránh để thực phẩm sống và chính với nhau

b)

Bảo quàn thực phẩm > 60°C

c)

Ăn thực phẩm ngay sau khi nấu chín

d)

Sử dụng nguồn nước sạch

30.

Phần lớn các chủng tụ cầu gây ngộ độc thực phẩm đề tạo ra ngoại độc tố

a)

Butulotoxin

b)

Metalotoxin

c)

Enterotoxin

d)

Hemalysin

31.

Để đề phòng ngộ độc do S.aureus, thực phẩm cần được bảo quản ờ nhiệt độ

a)

2-4°C

b)

4-8°C

c)

12-16°c

d)

8 - 12°c

32.

Thực phẩm có khả năng ngăn chặn sự

tổng hơp Nítrosamine trong cơ thể

a)

Khoai tây

b)

Cà rốt

c)

Cà phê

d)

Trà

33.

Biện pháp tốt nhất để phòng ngừa ngộ

độc thức ăn do Salmonella là

a)

Ngâm thực phẩm trong giấm ăn

b)

Ướp muối thực phẩm trước khi nấu

c)

Đung sôi thức ăn trước khi ãn 5 phút

d)

Tất cả đều đúng

34.

Một trong những đặc điểm của thực phẩm nhiễm Salmonella là

a)

Biến đổi tính chất lí hóa

b)

Thai đổi trạng thái câm quan

c)

Cấu trúc tế bào bị phân hủy

d)

Protein của thực phẩm không bị

phân giải

35.

Phương pháp đề phòng ngộ độc trong cộng đông

a)

Chọn thực phẩm bảo đảm an toàn

b)

Mua thực phẩm ở các địa chì tin cậy

c)

Thực phẩm còn tươi mới

d)

Không mua thực phẩm dập nát, mùi

lạ

36.

Sử dụng phụ gia thực phẩm độc hại quá liều là sự ô nhiễm thực phẩm trong quá trình

a)

Sản xuất

b)

Chế biến

c)

Sử dụng

d)

Bảo quân

37.

Clostridium botulium là vi khuẩn gây bệnh theo cơ chế

a)

Hình thành độc tố

b)

Tiết ra độc tố

c)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy của đường tiêu hóa và gây hoại tử tê bào

d)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy của đường tiêu hóa và không gây hoại tử tê bào

38.

Đặc điểm bệnh truyền qua đường thực phẩm do vi sinh vật

a)

Thời gian ủ bệnh rất ngắn

b)

Thường gây các bệnh tiêu hóa: dâu

bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chây

c)

Số lượng mắc lớn và gây tử vong cao

d)

Thường xảy ra vào mùa rau quả hay các mùa vụ khai thác, thu hái

39.

Ngộ độc do sắn, khoai mì

a)

Liều gây ngộ độc ở người lớn là

1mg/kg cân nặng

b)

Liều gây ngộ độc ở người lớn là

20mg/kg cân nặng

c)

Liều gây chết người là 1mg/kg cân nặng

d)

Liều gây chết người là 10mg/kg cân nặng

40.

CHỌN CÂU SAI. Ngộ độc do ăn cá nóc

a)

Con cái độc hơn con đực, tăng vào

mùa đẻ trứng

b)

Độc tính mạnh

c)

Chất độc có trong cá nóc dễ bị phá

hủy bởi nhiệt

d)

Chất độc có trong các nóc dễ bị phân

hủy trong môi trường kiềm và acid mạnh

41.

Ngô độc thực phẩm do Staphycoccus aureus

a)

Nguồn truyền nhiễm từ da và niêm mạc người

b)

Có thể an toàn khi chế biến thực phẩm ờ 60 độ Ctrong 45 phút.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

42.

Cần bảo quản bánh ngọt có kem sữaở nhiệt độ 2 - 4 độ c để đề phòg ngộ độc thực phàm 7 do vi khuẩn

a)

Salmonella

b)

tụ cầu

c)

Clostridium

d)

Aflatoxin.

43.

Aflatoxin

a)

Là độc tố nấm mốc

b)

Kém bền với nhiệt

c)

Thường gặp trong thực phẩm giàu lipid biến chất

d)

Tất cả đều đúng

44.

1 số loại bệnh như lao, bệnh than, sán dây, sán nhỏ, giun xoắn có khả năng lây truyền qua người khi ăn loại thực phẩm không được vệ sinh đúng cách

a)

Thịt

b)

Cá

c)

Trứng

d)

Sữa

45.

kim loại nặng ô nhiễm qua thực phẩm thông qua

a)

Chất thải công nghiệp, sinh hoạt

b)

Phụ gia thực phẩm

c)

Máy móc thiết bị

d)

Tất cả đều đúng

46.

thủy ngân nhiễm vào cơ thể thông qua

a)

Nhiễm vào chuỗi thực phấm

b)

Tiếp xúc qua da

c)

Nhiễm vào không khí và nước uống

d)

Tất cả đều đúng

47.

Đặc điểm bệnh truyền nhiễm qua đường thực phấm do hóa chất

a)

Thời gian ủ bệnh dài

b)

Thường gây các triệu chứng tiêu hóa, đau bụng,buồn nôn,nôn,tiêu chảy

c)

SỐ lượng mắc lởn và có nhiều vụ d|ch xảy raỉ hàng năm

d)

Có thế tìm thấy hỏa chất trong mẫu thực phẩm có thể thay đổi sinh hóa men trong cơ thể

48.

Điều tra dịch bệnh truyền qua thực phẩm

a)

Bao gồm điều tra dịch tể và môi trường

b)

Mang tầm vóc quốc gia quốc tế

c)

Gồm điều tra dịch tễ

d)

Giúp ngăn chặn và khảo sats sự lan truyền

49.

Ngộ độc add boric và borat

a)

Làm thực phấm giai giòn,gây độc vớỉ cơ thể đặc biệt là trẻ em

b)

Độc tính thấp không gây tử vong

c)

Chỉ gây ngộ độc cếp tính

d)

Thường đưực sử dụng trong bảo quản thực phẩm

50.

Trong phương pháp nhân trắc học khi đo chiều cao trên đối tượng người đo cần đứng ở đâu để quan sát đối tượng đã đứng đúng vị trí

a)

Đứng đối diện thước đo

b)

Đứng một bên đối tượng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

51.

tính chất phân giải nhanh,không tích lũy trong cơ thế nhưng rất độc là tính chất của hóa chất bảo quản thực vật nhóm

a)

Lân hữu cơ

b)

Carbarnat

c)

Clo hữu cơ

d)

Thuốc trừ sau

52.

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ

a)

Phân giải chậm

b)

Tồn lưu lâu

c)

Không tích luỹ trong cơ thể

d)

Không độc

53.

Liều nhiễm trùng của vi khuẩn nào rất thấp từ 10-100 có thể gây bệnh

a)

Staphylococcus aureus

b)

Camphylobacter

c)

Clostridium botulinum

d)

Samonella

54.

Bệnh nhân A nhập viện trong tình trạng: rối loạn tiêu hóa, rối loạn thần kinh, rối loạn hô hấp, xét nghiệm máu tĩnh mạch dò tươi, anh (chị) nghĩ tới

a)

Ngộ độc nấm độc amanitaphaloid

b)

Ngộ độc thực phẩm do Clostridium botulium

c)

Ngộ độc cỏc bufonidea

d)

Ngộ độc khoai mì

55.

Bệnh nhân A nhập viện trong tình trạng: rối loạn tiêu hóa, rối loạn thần kinh, rối loạn hô hấp, xét nghiệm máu tĩnh mạch dò tươi, anh (chị) hãy xác định chất gây độc

a)

HCN

b)

Acidin

c)

Lecithin

d)

Amitoxin

56.

Một bệnh nhân nhập viện với các triệu chứng: sụt cân, đạu hạ sườn phải, gan to báng nước. thường có những cơn đau túi mật rất dữ đội, có tiền căn thích ăn gỏi cá. Anh chị hãy xác định chẩn đoán:

a)

Ngộ độc nấm độc.

b)

Sỏi mật

c)

Nhiễm Clonorchis sinensis.

d)

Nhiễm sán khía.

57.

Sự nguy hại cũa acìd borit và bórat là do:

a)

Tử vong cao

b)

Thói quen sử dụng chúng trong cộng đồng

c)

Thiếu hiểu biết

d)

Có khả năng gây bệnh mãn tính

58.

Bênh nhân nhập viện vói tình trạng: Đau bụng, ói mửa, tiêu chảỵ, tê lưỡi, tê môi, mạch chậm, HA hạ, thiểu niệu, vô niệu. Anh chị hãy xác định chẩn đoán

a)

Ngộ độc cá nóc

b)

Ngộ độc thịt cóc

c)

Ngộ độc nấm Amanita phalloides

d)

Dịch tả

59.

chất độc nào thường gây ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất ?

a)

Tryptophan.

b)

Histidine?

c)

Ptomain.

d)

Natrihyposunfat

60.

Biện pháp phòng nhiễm Aflatoxin

a)

Tuyên truyền giáo dục về sự nguy hại của Aflatoxin

b)

Không ăn các lọai nông sản

c)

Nẩu kĩ

d)

Tất cả đều đúng

61.

Độc tố Aflatoxin được tiết ra từ các loại nấm mốc:

a)

Fumigatus

b)

Paramusticus

c)

A.Aimillaria

d)

Không có câu đúng

62.

Vi khuẩn nào có thể bị tiêu diet ở 100°C trong thời gian 10 phút:

a)

Staphylococus aureus

b)

Clostridium botulinum

c)

Salmonella

d)

B.proteus

63.

Với những người trực tiếp chế biến, phục vụ ăn uống cần phải

a)

Học cách phòng bệnh.

b)

Được khám sức khỏe trước và trong khi hành nghề, xét nghiệm phân ít nhất mỗi

năm 1 lần.

c)

Không mắc bệnh mãn tính như tiểu đường.

d)

Không sống chung với những người buôn bán hóâ chất.