wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối kì 1

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử là “quá trình tương tác không ngừng giữa nhà sử học và sự thật lịch sử, là cuộc đối thoại không bao giờ dứt giữa hiện tại và quá khứ” (Ét -uốt Ha-lét Ca). Em hiểu về quan điểm này thế nào?

a)

Phản ánh lịch sử là gì?

b)

Phản ánh mối quan hệ giữa nhà sử học và hiện thực lịch sử.

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa quá khứ và hiện tại.

d)

Để nhận thức được lịch sử cần có sự tương tác không ngừng giữa nhà sử học, giữa hiện tại với quá khứ

2.

Hiện thực lịch sử là gì?

a)

Là tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

Là tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ của loài người

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ mà con người nhận thức được

d)

Là khoa học tìm hiểu về quá khứ.

3.

Nhận thức lịch sử là gì?

a)

Là những mô tả của con người về quá khứ.

b)

Là những hiểu biết của con người về quá khứ, được tái hiện hoặc trình bày theo những cách khác nhau

c)

Là những công trình nghiên cứu lịch sử.

d)

Là những lễ hội lịch sử - văn hoá được phục dựng

4.

Ý nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hiện tượng tự nhiên đã xảy ra trong quá khứ.

b)

Quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

c)

Quá khứ của một quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

Quá khứ của toàn thể nhân loại.

5.

Ý nào dưới đây không thuộc chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

b)

Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử, phát hiện quy luật vận động và phát triển của chúng

c)

Giáo dục tình yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.

d)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

6.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử?

a)

Cung cấp những tri thức về sự phát triển của thế giới sinh vật.

b)

Cung cấp những thông tin về quá khứ để hiểu về cội nguồn gia đình, thân tộc, quốc gia, nhân loại.

c)

Góp phần lưu truyền, tạo nên yếu tố cốt lõi của ý thức dân tộc và bản sắc văn hoá dân tộc

d)

Hiểu về quá khứ để lí giải những vấn đề xảy ra trong hiện tại và dự đoán tương lai.

7.

Điểm chung trong nội dung phản ánh của hai đoạn trích dẫn sau là gì? “Sử để ghi việc, mà việc hay hoặc dở đều dùng làm gương răn cho đời sau” (Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử kí toàn thư, Tập1, Sđ d, tr. 101) “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942)

a)

Sử được dùng làm gương răn dạy cho đời sau.

b)

Người Việt Nam cần hiểu biết lịch sử Việt Nam.

c)

Vai trò, ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống.

d)

Người Việt Nam cần biết tường tận gốc tích của mình.

8.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng lí do cần phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Lịch sử là môn khó học cần phải học tập suốt đời để hiểu lịch sử.

b)

Tri thức kinh nghiệm của quá khứ rất cần thiết cho cuộc sống hiện tại và tương lai.

c)

Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử vẫn chứa đựng những điều bí ẩn cần tiếp tục khám phá tìm tòi.

d)

Học tập khám phá lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp thú vị

9.

Hình thức học tập nào dưới đây không phù hợp với môn lịch sử?

a)

Học trên lớp.

b)

Xem phim tài liệu lịch sử.

c)

Tham quan, điền dã

d)

Học trong phòng thí nghiệm.

10.

“Di sản văn hoá là hệ thống các giá trị vật chất và tinh thần do một cộng đồng người sáng tạo và tích luỹ trong một quá trình lịch sử lâu dài và được lưu truyền từ thế hệ trước cho thế hệ sau”. Như vậy, di sản văn hoá không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Những sản phẩm được tạo ra trong hiện tại.

b)

Di sản văn hoá vật thể.

c)

Di sản văn hoá phi vật thể.

d)

Di sản thiên nhiên hoặc di sản hỗn hợp.

11.

Trong hoạt động bảo tồn di sản cần phải đảm bảo một số yêu cầu như: tính nguyên trạng, giữ được “Yếu tố gốc cấu thành di tích”, đảm bảo “tính xác thực”, “giá trị nổi bật” và dựa trên cơ sở các cứ liệu và phương pháp khoa học…. Các yêu cầu đó thể hiện điểm chung cốt lõi là gì?

a)

Cần giữ được tính nguyên trạng của di sản.

b)

Cần đảm bảo những giá trị lịch sử của di sản trên cơ sở khoa học.

c)

Bảo tồn trên cơ sở phát triển phù hợp với thời đại mới.

d)

Phải nhằm mục tiêu phát triển kinh tế xã hội

12.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

a)

Phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội

b)

Phải đảm bảo giá trị thẫm mĩ của di sản.

c)

Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, vì sự phát triển bền vững.

d)

Đáp ứng yêu cầu quảng bá hình ảnh về đất nước con người Việt Nam

13.

Trong bảo tồn giá trị của di sản, Sử học đóng vai trò như thế nào?

a)

Thành tựu nghiên cứu của Sử học về di sản sẽ cung cấp cơ sở khoa học cho việc bảo tồn

b)

Giúp cho việc bảo tồn di sản đạt hiệu quả cao, ít tốn kém.

c)

Việc bảo tồn di sản sẽ đáp ứng nhu cầu của cuộc sống hiện tại.

d)

Đáp ứng thị hiếu của khách du lịch, nâng cao hiệu quả khai thác của di sản

14.

Lĩnh vực nào dưới đây thuộc công nghiệp văn hoá?

a)

Du lịch mạo hiểm

b)

Du lịch văn hoá

c)

Ngành du lịch nói chung

d)

Du lịch khám phá.

15.

CỔ-TRUNG ĐẠI Câu 1. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội hàm của khái niệm văn minh?

a)

Là tổng thể những giá trị vật chất, tinh thần của xã hội, hay của một nhóm người.

b)

Là trạng thái phát triển cao của văn hoá

c)

Bắt đầu khi xã hội loài người xuất hiện nhà nước

d)

Khi con người đạt những tiến bộ về tổ chức xã hội, luân lí, kĩ thuật, chữ viết…

16.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại gọi là gì?

a)

Vua

b)

Hoàng đế.

c)

Thiên tử

d)

Pha-ra-ông.

17.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Ai Cập cổ đại là

a)

tượng Nhân sư.

b)

các kim tự tháp.

c)

đền thờ các vị vua.

d)

các khu phố cổ.

18.

Loại chữ cổ nhất của người Trung Quốc là

a)

chữ giáp cốt, kim văn.

b)

chữ Hán.

c)

chữ Kha-rốt-ti.

d)

chữ tượng hình viết trên giấy pa-pirút.

19.

. Thành tựu nào dưới đây không thuộc “ Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại?

a)

Kĩ thuật làm giấy.

b)

Kĩ thuật làm lịch.

c)

Thuốc súng.

d)

La bàn.

20.

Về chữ viết, người Hy Lạp – La Mã thời cổ đại đã sáng tạo ra

a)

chữ La-tinh

b)

chữ La Mã

c)

hệ thống chữ viết gồm 24 chữ cái.

d)

chữ tượng hình

21.

Về văn học, người Hy Lạp thời cổ đại đã sáng tạo ra những tác phẩm nổi tiếng nào?

a)

Bộ sử thi I-li-át

b)

Bộ sử thi Ô-đi-xê

c)

Các vở kịch của tác giả E-sin.

d)

Hai bộ sử thi I-li-át và Ô-đi-xê.

22.

Tổ chức nhà nước Hy Lạp thời cổ đại là

a)

tiểu quốc

b)

thành bang.

c)

nhà nước chuyên chế

d)

lãnh địa.

23.

Điều kiện tự nhiên nào của La Mã cổ đại thuận lợi cho phát triển trồng trọt và chăn nuôi?

a)

Đồng bằng màu mỡ ở các thung lũng sông, có những đồng cỏ

b)

Cao nguyên rộng lớn, bằng phẳng

c)

Các vùng đồi núi rộng lớn, xen kẻ với đồng bằng.

d)

Đồng bằng ven biển

24.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở đâu?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Mỹ.

25.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp?

a)

Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.

b)

Nước Anh có nguồn tài nguyên khoán sản phong phú.

c)

Tích luỹ tư bản nguyên thuỷ dồi dào.

d)

Xuất hiện nhiều công trường thủ công ở các thành thị

26.

Phong trào “rào đất cướp ruộng” dùng để chỉ hiện tượng gì?

a)

Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến

b)

Nông nô đấu tranh bảo vệ ruộng đất của mình.

c)

Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau

d)

Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu

27.

Những thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là?

a)

máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước, đầu máy xe lử

b)

máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước, máy ba

c)

máy kéo sợi, máy dệt, ô tô, máy hơi nước.

d)

máy dệt, máy hơi nước, tàu thuỷ, điện thoại.

28.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thon bay.

b)

máy dệt.

c)

máy hơi nước.

d)

đầu máy xe lửa.

29.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra mạnh mẽ ở các nước nào?

a)

Anh, Pháp, Đức, Mỹ, Nhật Bản

b)

Anh, Trung Quốc, Đức, Nhật Bản

c)

Ấn Độ, Đức, Mỹ, Trung Quốc.

d)

Anh, Mỹ, Nhật Bản, Nga.

30.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Máy hơi nước, điện thoại, điện, ô tô.

b)

Điện thoại, điện, ô tô, máy bay.

c)

Ô tô, máy bay, máy tính, internet.

d)

Điện thoại, điện, ô tô, tàu hoả.

31.

Tô-mát Ê-đi-xơn là người đã phát minh ra

a)

bóng đèn sợi đốt trong

b)

dòng điện xoay chiều.

c)

vô tuyến điện

d)

điện thoại.

32.

“Ông vua” xe hơi nước Mỹ là ai?

a)

Gu-li-ê-li-nô Mác-cô-ti

b)

Hen-ri-pho.

c)

Ni-cô-la- Tét-la

d)

Mai-cơn Pha-ra-đây

33.

Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị

c)

Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột lao động phụ nữ, trẻ em, xâm chiếm thuộc địa

d)

Thúc đẩy toàn cầu hoá, tự động hoá, thương mại điện tử, tự do thông tin

34.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong thời gian nào?

a)

Nữa sau thế kỉ XIX.

b)

Đầu thế kỉ XIX

c)

Nữa sau thế kỉ XX.

d)

Bắt đầu cuối thế kỉ XVIII

35.

Ý nào không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử dẫn đến Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Những tiến bộ của khoa học, kĩ thuật vào đầu thế kỉ XX.

b)

Cuộc đua vũ trang giữa các cường quốc.

c)

Sự vơi cạn các nguồn tài nguyên hoá thạch

d)

Xu thế toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ.

36.

Những phát minh cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

Máy tính, máy bay, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo

d)

Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo

37.

Máy tính cá nhân đầu tiên do ai phát minh?

a)

Stip Gióp

b)

Bin Gết

c)

Pôn A-len và Bin Gết

d)

Pret-pơ Éc-cơ.

38.

Máy tính Mác-xin-tót là của hãng nào?

a)

Mai-cờ-rô-sốp.

b)

Áp-pồ

c)

Lê-nô-vô

d)

Sam-sung

39.

Ai là người đầu tiên phát minh ra mạng lưới toàn cầu (Word Wide Web)?

a)

Stip Gióp

b)

Tim Béc-nơ

c)

Giôn Su-li-van.

d)

Bin Gết.

40.

Người đầu tiên đặt chân lên Mặt trăng là ai?

a)

U. Ga-ga-rin

b)

Neo Am-strong.

c)

Phạm Tuân

d)

Bu-a-đin.

41.

. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?

a)

Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945.

b)

Từ sau khủng hoảng năng lượng 197

c)

Từ khi kết thúc Chiến tranh lạnh 1989.

d)

Từ đầu thế kỉ XXI

42.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây.

43.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Nền nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây

44.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc

b)

đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo

c)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp

d)

Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.

45.

Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ đâu?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

Các nước Ả Rập.

46.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hinđu, Hồi giáo.

b)

Hinđu, Hồi giáo.

c)

Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.

d)

Hinđu, Công giáo

47.

Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giớ

b)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

oạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài

d)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa

48.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ

b)

Chũ Hán của người Trung Quốc

c)

Chữ Nôm của người Việt.

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

49.

Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Quốc ngữ.

50.

Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?

a)

Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình

b)

Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.

51.

. Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

Đều là công trình liên quan đến tôn giáo

b)

Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

Đều được UNESCO ghi danh.

52.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo

b)

Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay

d)

Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.

53.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh

b)

Văn hoá Óc Eo

c)

Văn hoá Đông Sơn

d)

Văn hoá Đồng Nai.

54.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ

b)

Phù điêu Khương Mỹ

c)

Tượng Phật Đồng Dương

d)

Tiền đồng Óc Eo

55.

. Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính

56.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Khoán sản phong phú.

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

57.

. Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc

d)

nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

58.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc

d)

nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

59.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia

c)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

60.

. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Tháp Bà Pô Na-ga

c)

Cảng thị Óc Eo

d)

Tháp Phổ Minh.

61.

. Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm

62.

Văn minh Chăm -pa có đặc điểm gì?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Có nguồn gộc hoàn toàn bản địa

c)

Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

63.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm -pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Óoc Om Bóc

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng

64.

Văn minh Chăm -pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Đ

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

65.

Văn minh Chăm -pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

66.

Óc Eo là tên gọi của

a)

một tỉnh thuộc Nam Bộ

b)

một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp

c)

một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

d)

một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ

67.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

Kinh tế nông nghiệp nương rẫy

c)

Kinh tế chăn nuôi đại gia súc

d)

Kinh tế vườn – ao – chuồng.

68.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hồi giáo

b)

Công giáo

c)

Nho giáo.

d)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

69.

6. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam

d)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh

70.

Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung gì?

a)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ

b)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

c)

Hình thành ở khu vực các con sông.

d)

Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

71.

Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?

a)

Chăm-pa và Phù Nam

b)

Văn Lang và Phù Nam

c)

Văn Lang và Chăm-pa.

d)

Văn Lang và Âu Lạc.

72.

. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Phật viện Đồng Dương

c)

Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Đồng tiền cổ Óc Eo.