wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập QLDT

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây qui định kiểu hình hoa đỏ?

a)

AABB

b)

AABb   

c)

AaBB    

d)

AaBb

e)

AAbb

2.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen chỉ có A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

9 đỏ : 7 trắng   

b)

9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

c)

1 đỏ : 3 trắng  

d)

1 đỏ : 2 vàng : 1 trắng

3.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen chỉ có A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Phép lai AaBb x AaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

9 đỏ : 7 trắng   

b)

9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

c)

1 đỏ : 3 trắng  

d)

1 đỏ : 2 vàng : 1 trắng

4.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Phép lai AaBb x AaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

9 đỏ : 7 trắng   

b)

9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

c)

1 đỏ : 3 trắng  

d)

1 đỏ : 2 vàng : 1 trắng

5.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

9 đỏ : 7 trắng   

b)

9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

c)

1 đỏ : 3 trắng  

d)

1 đỏ : 2 vàng : 1 trắng

6.

Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- : Hoa đỏ; Kiểu gen A-bb : Hoa hồng; Kiểu gen aaB- : Hoa vàng; Kiểu gen aabb : Hoa trắng. Cây hoa đỏ khi giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- : Hoa đỏ; Kiểu gen A-bb : Hoa hồng; Kiểu gen aaB- : Hoa vàng; Kiểu gen aabb : Hoa trắng. Cây hoa hồng khi giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- : Hoa đỏ; Kiểu gen A-bb : Hoa hồng; Kiểu gen aaB- : Hoa vàng; Kiểu gen aabb : Hoa trắng. Cây hoa vàng khi giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- : Hoa đỏ; Kiểu gen A-bb : Hoa hồng; Kiểu gen aaB- : Hoa vàng; Kiểu gen aabb : Hoa trắng. Cây hoa trắng khi giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây có kiểu gen AaBBdd sẽ có chiều cao là:

a)

120 cm  

b)

130 cm  

c)

140 cm

d)

150 cm

11.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây có kiểu gen AABbDD sẽ có chiều cao là:

a)

120 cm  

b)

130 cm  

c)

140 cm

d)

150 cm

12.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây có kiểu gen AaBBDd sẽ có chiều cao là:

a)

120 cm  

b)

130 cm  

c)

140 cm

d)

150 cm

13.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây có kiểu gen AabbDd sẽ có chiều cao là:

a)

120 cm  

b)

130 cm  

c)

140 cm

d)

150 cm

14.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % AB = % ab = 35%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?

a)

35%.  

b)

17,5%.

c)

15%.

d)

30%.

15.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % AB = % ab = 17,5%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?

a)

35%.  

b)

17,5%.

c)

15%.

d)

30%.

16.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % Ab = % aB = 42,5%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?

a)

35%.  

b)

17,5%.

c)

15%.

d)

30%.

17.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % Ab = % aB = 41,25%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?

a)

35%.  

b)

17,5%.

c)

15%.

d)

30%.

18.

Trường hợp nào sau đây sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết không hoàn toàn?

  

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và mỗi gen quy định một tính trạng.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết không hoàn toàn.

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và các cặp gen cùng quy định một tính trạng

19.

Trường hợp nào sau đây sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết hoàn toàn?

  

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và mỗi gen quy định một tính trạng.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết không hoàn toàn.

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và các cặp gen cùng quy định một tính trạng

20.

Trường hợp nào sau đây sẽ dẫn tới sự phân li độc lập của các gen theo quy luật phân li độc lập của Menden?

  

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và mỗi gen quy định một tính trạng.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết không hoàn toàn.

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và các cặp gen cùng quy định một tính trạng

21.

Trường hợp nào sau đây sẽ dẫn tới sự tương tác giữa các gen?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và mỗi gen quy định một tính trạng.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết không hoàn toàn.

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau và các cặp gen cùng quy định một tính trạng

22.

Một loài có bộ NST 2n = 24. Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở loài này là:

a)

24

b)

12

c)

36

d)

48

23.

Một loài có bộ NST 2n = 48. Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở loài này là:

a)

24

b)

12

c)

36

d)

48

24.

Một loài có bộ NST 2n = 72. Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở loài này là:

a)

24

b)

12

c)

36

d)

48

25.

Một loài có bộ NST 2n = 96. Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở loài này là:

a)

24

b)

12

c)

36

d)

48