WorksheetsChem 7 Revision 01
Total questions: 74
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
electron, proton và negatron.
b)
electron, proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
proton và neutron.
2.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
a)
negatron.
b)
neutron.
c)
electron.
d)
proton.
3.
Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt
a)
proton và neutron.
b)
electron và neutron.
c)
electron, proton và neutron.
d)
proton và electron.
4.
Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử carbon lần lượt là
a)
2 và 6 electron
b)
3 và 4 electron
c)
3 và 6 electron
d)
2 và 4 electron
5.
Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium là
a)
11 amu
b)
12 amu
c)
23 amu
d)
24 amu
6.
Cho các phát biểu sau: (1) Trong mỗi nguyên tử, số hạt proton và electron luôn bằng nhau. (2) Điện tích hạt nhân bằng tổng điện tích của các hạt proton trong nguyên tử. (3) Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử. (4) Proton và electron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau. Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi
a)
Số hạt neutron
b)
Khối lượng
c)
Kích thước
d)
Số hạt proton
8.
Nguyên tố hóa học là
a)
Tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số proton trong hạt nhân
b)
Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân
c)
Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
d)
Tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số electron trong hạt nhân
9.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là
a)
Cl
b)
cL
c)
CL
d)
cl
10.
Nguyên tố vàng (gold) có tên Latin là aurum có kí hiệu hóa học là
a)
G
b)
Go
c)
Au
d)
aU
11.
Cho sơ đồ các nguyên tử X, Y, Z, T như sau. Các nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau là
a)
X, Y, Z
b)
X, Y, T
c)
Y, Z, T
d)
X, Z, T
12.
Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, cA, K. Số kí hiệu hóa học viết sai là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
13.
Ký hiệu hóa học của Hydrogen
a)
Ca
b)
Al
c)
H
d)
P
14.
Ký hiệu hóa học của Phosphorus
a)
Ca
b)
Al
c)
H
d)
P
15.
Ký hiệu hóa học của Calcium
a)
Ca
b)
Al
c)
H
d)
P
16.
Ký hiệu hóa học của Aluminum
a)
Ca
b)
Al
c)
H
d)
P
17.
Nguyên tố hóa học cần thiết cho sự phát triển chiều cao của cơ thể người là
a)
phosphorus (P)
b)
iodine (I)
c)
sodium (Na)
d)
calcium (Ca)
18.
Hình dưới đây cho biết một số nguyên tố hóa học có trong vỏ Trái Đất. Nguyên tố hóa học chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất là
a)
Silicon (Si)
b)
Oxygen (O)
c)
Iron (Fe)
d)
Calcium (Ca)
19.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo
a)
Thứ tự chữ cái trong từ điển
b)
Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng
c)
Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân
d)
Thứ tự tăng dần số hạt neutron
20.
Bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố hóa học mà vị trí được đặc trưng bởi
a)
Ô nguyên tố và chu kì
b)
Chu kì và nhóm
c)
Ô nguyên tố và nhóm
d)
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm
21.
Cho ô nguyên tố oxygen như hình sau. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nguyên tử oxygen có 8 electron
b)
Nguyên tố oxygen có kí hiệu hóa học là O
c)
Nguyên tố oxygen ở ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn
d)
Khối lượng nguyên tử nitrogen là 16 amu
22.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm
a)
Li, Na, K
b)
O, S, Si
c)
C, N, O
d)
O, Al, Si
23.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
a)
O, S, Se
b)
C, O, F
c)
Si, P, O
d)
O, F, Cl
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Mỗi chu kì bắt đầu từ nhóm IA và kết thúc ở nhóm VIIIA
b)
Bảng tuần hoàn gồm 4 chu kì nhỏ và 3 chu kì lớn
c)
Bảng tuần hoàn có tất cả 8 chu kì
d)
Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số electron lớp ngoài cùng
25.
Cho một phần bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau là
a)
F, Cl, Br
b)
H, O, S
c)
Li, Be, O
d)
O, F, Cl
26.
Biết nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo vỏ nguyên tử như sau: 11 electron, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11
b)
Nguyên tố X nằm ở ô thứ 11 trong bảng tuần hoàn
c)
Lớp số 3 có 2 electron
d)
X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
27.
Cho các nguyên tố sau: Si, S, Cl, Fe, C, Ba, Ne. Số nguyên tố kim loại và phi kim lần lượt là
a)
2 và 5
b)
2 và 4
c)
4 và 3
d)
3 và 3
28.
Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử. Phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phân tử luôn là đơn chất
b)
Phân tử luôn là hợp chất
c)
Phân tử luôn là hỗn hợp
d)
Phân tử có thể là đơn chất hoặc hợp chất
30.
Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate. Phân tử calcium carbonate gồm một nguyên tử calcium, một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử calcium carbonate là (biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: Ca = 40 amu, C = 12 amu, O = 16 amu)
a)
68 amu
b)
84 amu
c)
100 amu
d)
133 amu
31.
Cho mô hình phân tử ethanol. Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử ethanol là bao nhiêu?
a)
Carbon – 2, hydrogen – 6, oxygen – 1
b)
Carbon – 12, hydrogen – 1, oxygen – 16
c)
Carbon – 1, hydrogen – 6, oxygen – 2
d)
Carbon – 24, hydrogen – 6, oxygen – 16
32.
Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số chất. Hình mô phỏng hợp chất là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.
Cho các chất dưới đây: (1) Khí ammonia tạo nên từ N và H. (2) Phosphorus đỏ tạo nên từ P. (3) Hydrochloric acid tạo nên từ H và Cl. (4) Glucose tạo nên từ C, H và O. (5) Kim loại sodium tạo nên từ Na. Trong số các chất trên, có bao nhiêu đơn chất?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
34.
Cho mô hình phân tử calcium hydroxide. Nhận định nào sau đây sai?
a)
Calcium hydroxide tạo bởi ba nguyên tố Ca, H và O
b)
Calcium hydroxide gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H
c)
Calcium hydroxide có khối lượng phân tử là 57 amu
d)
Calcium hydroxide là hợp chất
35.
Đá khô hay còn gọi là băng khô là một dạng rắn của carbon dioxide. Cho khối lượng phân tử của carbon dioxide là 44 amu, khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: C = 12 amu và O = 16 amu. Số lượng nguyên tử carbon có trong carbon dioxide là (biết rằng phân tử carbon dioxide có hai nguyên tử oxygen)
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm. Trừ helium, vỏ nguyên tử của các nguyên tố còn lại có điểm giống nhau là
a)
Đều có cùng số lớp electron
b)
Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
c)
Đều có cùng số electron
d)
Đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng
37.
Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Mg và nguyên tử Ne. Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Mg cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?
a)
Nhường 2 electron
b)
Nhường 6 electron
c)
Nhận 2 electron
d)
Nhận 6 electron
38.
Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử oxygen (O). Khi tham gia hình thành liên kết ion, nguyên tử oxygen có xu hướng nhận thêm 2 electron để tạo thành ion
a)
O2+
b)
O-
c)
O2-
d)
O+
39.
Số electron tối đa ở lớp thứ nhất là
a)
1
b)
2
c)
6
d)
8
40.
Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, electron lần lượt là
a)
n, p, e
b)
e, p, n
c)
n, e, p
d)
p, n, e
41.
Cho các phát biểu: (1) Nguyên tử trung hoà về điện. (2) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân. (3) Trong nguyên tứ, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron. (4) Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Hạt nhân gồm có hạt
a)
proton
b)
neutron và electron
c)
proton và electron
d)
proton và neutron
43.
Khí nitrogen được tạo thành từ nguyên tử nào?
a)
Carbon
b)
Hydrogen
c)
Oxygen
d)
Nitrogen
44.
Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?
a)
1, 8, 2
b)
2, 8, 1
c)
2, 3
d)
3, 2
45.
Nitơ (nitrogen) là nguyên tố hoá học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?
a)
7
b)
2, 5
c)
2, 2, 3
d)
2, 4, 1
46.
Trong hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử fluorine là
a)
2
b)
5
c)
7
d)
8
47.
Số electron tối đa ở lớp thứ hai là
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
48.
Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tứ. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là
a)
2
b)
10
c)
18
d)
20
49.
Quan sát mô hình mô tả nguyên tử aluminium (nhôm). Thấy rằng, nguyên tử aluminium gồm hạt nhân có a proton, b neutron và vỏ nguyên tử có c electron. Vậy a, b, c lần lượt là:
a)
13, 14, 13
b)
13, 13, 14
c)
14, 13, 14
d)
14, 13, 13
50.
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện dương
a)
neutron
b)
electron
c)
proton
d)
proton và neutron
51.
Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
a)
118
b)
94
c)
20
d)
1000000
52.
Đồng (copper) và carbon là các
a)
Hợp chất
b)
Hỗn chất
c)
Nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học
d)
Nguyên tố hóa học
53.
Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người là
a)
Oxygen
b)
Hydrogen
c)
Carbon
d)
Nitrogen
54.
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?
a)
MG
b)
Mg
c)
mG
d)
mg
55.
Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là
a)
Calcium
b)
Sodium
c)
Magnesium
d)
Potassium
56.
Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
57.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học
b)
Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì
c)
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B
d)
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử
58.
Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố
a)
Phosphorus
b)
Sulfur
c)
Nitrogen
d)
Chlorine
59.
Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
a)
Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
b)
Có số lớp electron bằng nhau
c)
Có điện tích hạt nhân bằng nhau
d)
Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau
60.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
a)
Be, Mg, Ca
b)
Na, Mg, Al
c)
N, P, O
d)
S, Cl, Br
61.
Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí. Tên của nguyên tố X
a)
Oxygen
b)
Nitrogen
c)
Helium
d)
Hydrogen
62.
Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là
a)
6
b)
3
c)
12
d)
18
63.
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm
a)
IA
b)
IIA
c)
VIIA
d)
VIIIA
64.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng
b)
Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau
c)
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8
d)
Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
65.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn
b)
Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn
c)
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn
d)
Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn
66.
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là
a)
Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
b)
Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
c)
Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
d)
Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA
b)
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA
c)
Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn
d)
Các nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành hai dãy ở cuối bảng
68.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim
a)
F, O, Ca, C
b)
Ca, N, Br, H
c)
O, N, C, Br
d)
K, F, Ca, Mg
69.
Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
a)
Một hợp chất
b)
Một đơn chất
c)
Một hỗn hợp
d)
Một nguyên tố hoá học
70.
Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
a)
64 amu và 80 amu
b)
48 amu và 48 amu
c)
16 amu và 32 amu
d)
80 amu và 64 amu
71.
Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần lượt là:
a)
Phân tử, đơn chất, hợp chất
b)
Phân tử, hợp chất, hợp chất
c)
Đơn chất, hợp chất, hợp chất
d)
Đơn chất, hợp chất, đơn chất
72.
Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
73.
Lõi dây điện bằng đồng chứa
a)
Các phân tử Cu
b)
Các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau
c)
Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau
d)
Một nguyên tử Cu
74.
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
a)
FeO, NO, C, S
b)
Mg, K, S, C, N2
c)
Fe, NO2 , H2O
d)
Cu(NO3)2 , KCl, Hcl
100 %
