wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia2

Total questions: 95

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn.
c)
nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
d)
Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.
2.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
độ ẩm không khí.
b)
cân bằng bức xạ.
c)
lượng mưa trung bình năm.
d)
vị trí thuộc vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
3.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
4.
Khi di chuyển xuống phía nam nước ta, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở
a)
dãy Hoành Sơn.
b)
khối núi Kon Tum.
c)
dãy Bạch Mã.
d)
cao nguyên Lâm Viên._x000D_
5.
Gió mùa mùa hạ ở nước ta có đặc điểm
a)
hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
b)
hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm._x000D_
c)
hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10 với hai luồng gió cùng hướng tây nam._x000D_
d)
kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC._x000D_
6.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?_x000D_
a)
Tháng 6 đến 10.
b)
Tháng 8 đến 10.
c)
Tháng 1 đến 12.
d)
Tháng 5 đến 10._x000D_
7.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là_x000D_
a)
xâm thực - bồi tụ.
b)
xâm thực
c)
bồi tụ.
d)
bồi tụ - xói mòn._x000D_
8.
Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát_x000D_
a)
hướng các dòng sông.
b)
hướng các dãy núi.
c)
chế độ nhiệt.
d)
chế độ mưa._x000D_
9.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?_x000D_
a)
Mạng lưới dày đặc.
b)
Nhiều nước quanh năm._x000D_
c)
Chế độ nước theo mùa.
d)
Có trữ lượng phù sa lớn._x000D_
10.
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?_x000D_
a)
Công nghiêp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Du lịch.
d)
Giao thông vận tải._x000D_
11.
Kế hoạch thời vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta gặp nhiều khó khăn chủ yếu do_x000D_
a)
có nhiều thiên tai.
b)
khí hậu phân mùa._x000D_
c)
nền nhiệt, ẩm cao.
d)
thời tiết, khí hậu thất thường._x000D_
12.
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?_x000D_
a)
Công nghiêp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Du lịch.
d)
Giao thông vận tải._x000D_
13.
Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do_x000D_
a)
nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn._x000D_
b)
địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển._x000D_
c)
các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn._x000D_
d)
vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến._x000D_
14.
Nguyên nhân nào tạo ra tính chất ẩm của khí hậu nước ta?_x000D_
a)
Ảnh hưởng của biển Đông.
b)
Tác động của gió mùa._x000D_
c)
Tác động của các dãy núi.
d)
Nằm trong vùng nội chí tuyến._x000D_
15.
Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta?_x000D_
a)
Đông Bắc.
b)
Đồng bằng Bắc Bộ.
c)
Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên._x000D_
16.
Tác động của gió phơn Tây Nam khô nóng đến khí hậu nước ta là_x000D_
a)
gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa._x000D_
b)
tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn._x000D_
c)
tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt._x000D_
d)
mùa thu, đông có mưa phùn._x000D_
17.
Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới dẫn đến hệ quả thời tiết, khí hậu nào sau đây ở nước ta?_x000D_
a)
Miền Bắc có mưa phùn vào nửa sau mùa đông._x000D_
b)
Miền Nam có mùa khô sâu sắc._x000D_
c)
Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ đối lập về mùa mưa và mùa khô._x000D_
d)
Mùa mưa ở miền Trung muộn hơn miền Bắc._x000D_
18.
Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa_x000D_
a)
lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông._x000D_
b)
phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam._x000D_
c)
phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt._x000D_
d)
sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao._x000D_
19.
Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
b)
Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp._x000D_
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt._x000D_
20.
Khi miền Bắc có mùa đông lạnh do ảnh hưởng của gió mùa đông bắc thì ở miền Nam đang là_x000D_
a)
mùa đông lạnh do gió mùa đông bắc.
b)
mùa đông không lạnh do gió mùa tây nam._x000D_
c)
mùa khô do gió mùa tây nam.
d)
mùa khô do gió tín phong._x000D_
21.
Đâu không phải nguyên nhân khiến miền Nam nước ta có mùa khô sâu sắc hơn miền Bắc?_x000D_
a)
Chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.
b)
Lãnh thổ kéo dài, không có gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
Gần Xích đạo, có nền nhiệt độ cao.
d)
Tín phong Bắc bán cầu không gây ra mưa phùn._x000D_
22.
Nhân tố chủ yếu khiến miền Trung nước ta thường ngập lụt nghiêm trọng vào tháng IX là_x000D_
a)
địa hình đón gió.
b)
dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
c)
Tín phong Bắc bán cầu.
d)
sông ngòi ngắn, dốc._x000D_
23.
Nguyên nhân khiến Trung Bộ thường xảy ra ngập lụt nghiêm trọng vào tháng IX mỗi năm là_x000D_
a)
gió phơn Tây Nam.
b)
gió tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
d)
khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
24.
Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là_x000D_
a)
gió Tây khô nóng.
b)
gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
d)
áp thấp nhiệt đới._x000D_
25.
Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về mùa mưa, khô chủ yếu do_x000D_
a)
dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
b)
dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
c)
dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
d)
dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển._x000D_
26.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta_x000D_
a)
phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới._x000D_
b)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
c)
đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp._x000D_
d)
đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp._x000D_
27.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta_x000D_
a)
phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới._x000D_
b)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
c)
đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp._x000D_
d)
đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp._x000D_
28.
Cho 2 câu thơ “Trường Sơn, đông nắng, tây mưAi chưa đến đó, như chưa rõ mình”. (Trích: Nước non ngàn dặm – Tố Hữu) Loại gió chính gây nên hiện tượng được nhắc đến trong hai câu thơ trên là
a)
gió Phơn.
b)
gió Tín Phong.
c)
gió mùa Tây Nam.
d)
gió mùa Đông Bắc._x000D_
29.
“ Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay Hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy” (Trích: Mưa xuân, Nguyễn Bính) Thời tiết “mưa xuân” được nhắc đến trong câu thơ diễn ra ở ……., vào thời kì………, do ảnh hưởng của……..
a)
miền Bắc, nửa cuối mùa đông, gió mùa mùa đông đi lệch hướng ra biển._x000D_
b)
miền Bắc, nửa đầu mùa đông, gió Tín Phong._x000D_
c)
ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ; nửa cuối mùa đông; gió mùa mùa đông đi lệch hướng ra biển._x000D_
d)
cả nước, nửa cuối mùa đông, gió mùa mùa đông._x000D_
30.
Hoạt động kinh tế nào sau đây ở khu vực đồi núi phía Bắc nước ta gặp nhiều khó khăn vào mùa đông?_x000D_
a)
Sản xuất điện.
b)
Khai thác khoáng sản._x000D_
c)
Lâm nghiệp.
d)
Giao thông vận tải._x000D_
31.
Ý nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống?_x000D_
a)
dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi._x000D_
b)
thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản._x000D_
c)
mùa mưa thừa nước ảnh hưởng đến năng suất._x000D_
d)
môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái._x000D_
32.
Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Nóng quanh năm.
b)
Phân chia thành hai mùa nóng và lạnh rõ rệt._x000D_
c)
Không có tháng nào dưới 250C.
d)
Biên độ nhiệt năm lớn._x000D_
33.
Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Nóng, ẩm quanh năm.
b)
Tính chất cận xích đạo._x000D_
c)
Tính chất ôn hòa.
d)
Khô hạn quanh năm._x000D_
34.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
xa van và cây bụi.
c)
cận nhiệt đới.
d)
ôn đới gió mùa._x000D_
35.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở_x000D_
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Trường Sơn Bắc.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Dãy Bạch Mã._x000D_
36.
Sinh vật ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm_x000D_
a)
xuất hiện các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya._x000D_
b)
rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển mạnh._x000D_
c)
đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam phổ biến._x000D_
d)
nhiều rừng ngập mặn trên đất mặn ven biển._x000D_
37.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc – Nam?_x000D_
a)
Chênh lệch về vĩ độ địa lí.
b)
Hoạt động của gió mùa._x000D_
c)
Sự phân bậc của địa hình.
d)
Tác động của Biển Đông._x000D_
38.
Đâu không phải nhân tố dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta?_x000D_
a)
Tín phong Bắc bán cầu.
b)
Dải hội tụ nhiệt đới.
c)
Hướng các dãy núi.
d)
Gió mùa.
39.
Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do_x000D_
a)
sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
sự phân hóa theo độ cao._x000D_
c)
sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
d)
sự phân hóa theo chiều đông - tây._x000D_
40.
Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nhiều loài cây thuộc họ Dầu chủ yếu do_x000D_
a)
biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
b)
nhiệt độ trung bình năm trên 250C._x000D_
c)
có mùa khô sâu sắc.
d)
khí hậu nóng quanh năm._x000D_
41.
Vì sao có sự khác biệt về thiên nhiên vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc?
a)
Gió mùa và hướng của các dãy núi.
b)
Đông Nam._x000D_
c)
Đông Bắc.
d)
Gió Tây khô nóng_x000D_
42.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là_x000D_
a)
mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
b)
mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao._x000D_
c)
mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
d)
mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm._x000D_
43.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là_x000D_
a)
mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
b)
mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao._x000D_
c)
mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
d)
mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm._x000D_
44.
Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do_x000D_
a)
sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
sự phân hóa theo độ cao._x000D_
c)
sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
d)
sự phân hóa theo chiều đông - tây._x000D_
45.
Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do_x000D_
a)
đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
b)
khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt._x000D_
c)
mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
d)
nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ._x000D_
46.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do_x000D_
a)
ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
b)
có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ._x000D_
c)
có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
d)
có mạng lưới sông ngòi dày đặc._x000D_
47.
So với các đồng bằng khác, đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về_x000D_
a)
sản xuất rau quả ôn đới vào vụ đông.
b)
sản xuất và trồng lúa cao sản._x000D_
c)
nuôi trồng thủy hải sản.
d)
chăn nuôi đại gia súc và gia cầm._x000D_
48.
So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có thế mạnh lớn hơn trong phát triển_x000D_
a)
các nhà máy điện tuabin khí.
b)
nông – lâm kết hợp._x000D_
c)
công nghiệp khai khoáng.
d)
nhiệt điện than._x000D_
49.
Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng, miền nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới_x000D_
a)
miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ,
b)
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
d)
vùng đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
50.
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?_x000D_
a)
thủy sản.
b)
lương thực thực phẩm._x000D_
c)
khai thác bôxit.
d)
nông – lâm kết hợp._x000D_
51.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do_x000D_
a)
ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
b)
có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ._x000D_
c)
có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
d)
có mạng lưới sông ngòi dày đặc._x000D_
52.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?_x000D_
a)
Nhiệt độ cao quanh năm.
b)
Vùng nước ven biển có độ mặn cao._x000D_
c)
Địa hình ven biển thuận lợi.
d)
Có nhiều sông lớn đổ ra biển._x000D_
53.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?_x000D_
a)
Cao Bằng.
b)
Gia Lai.
c)
Thanh Hóa.
d)
Long An._x000D_
54.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết vùng nào sau đây có thềm lục địa mở rộng nhất?_x000D_
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Bắc Bộ._x000D_
55.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết địa điểm nào sau đây có than đá?_x000D_
a)
Vàng Danh.
b)
Quy Nhơn.
c)
Kiên Lương.
d)
Lũng Cú._x000D_
56.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây ở nước ta có mưa nhiều nhất vào tháng 11?
a)
Nha Trang.
b)
Thanh Hóa.
c)
Cần Thơ.
d)
Đà Nẵng._x000D_
57.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2007 là
a)
358,2%.
b)
437,2%.
c)
294,9%.
d)
240,7%._x000D_
58.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt ở nước ta?
a)
Nhiệt độ trung bình tháng 1 ở miền Bắc thấp hơn miền Nam._x000D_
b)
Biên độ nhiệt độ trung bình ở miền Nam nhỏ hơn miền Bắc._x000D_
c)
Miền Bắc trong năm có một lần nhiệt độ cực đại, miền Nam có hai._x000D_
d)
Về mùa đông, nhiệt độ cả nước tương đương nhau (kể cả ở núi cao)._x000D_
59.
Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực nào ở nước ta có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?
a)
Đông Bắc.
b)
Cực Nam Trung Bộ.
c)
Tây Bắc.
d)
Ven biển Đông Nam Bộ.
60.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với chế độ nhiệt ở nước ta?_x000D_
a)
nhiệt độ trung bình tháng 1 miền Bắc cao hơn miền Nam._x000D_
b)
biên độ nhiệt độ trung bình ở miền Nam cao hơn miền Bắc._x000D_
c)
miền Bắc trong năm có hai lần nhiệt độ cực đại, miền Nam có một._x000D_
d)
về mùa hạ, nhiệt độ cả nước tương đương nhau (trừ vùng núi cao)._x000D_
61.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhiệt độ trung bình tháng VII của địa phương nào sau đây là cao nhất?_x000D_
a)
Lũng Cú.
b)
A Pa Chải.
c)
Hà Nội.
d)
Móng Cái._x000D_
62.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt và mưa của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?_x000D_
a)
Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội thấp hơn ở TP. Hồ Chí Minh._x000D_
b)
Biên độ nhiệt độ năm ở TP. Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội._x000D_
c)
Lượng mưa cao nhất ở TP. Hồ Chí Minh là vào tháng IX._x000D_
d)
Thời gian có lượng mưa cao nhất ở Hà Nội là tháng IX._x000D_
63.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, nhận xét nào sau đây là đúng khi nhận xét về lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công?_x000D_
a)
các tháng 3 và 4 lưu lượng các sông đều cao nhất trong năm._x000D_
b)
sông Mê Công có lưu lượng lớn nhất, nhưng không ổn định._x000D_
c)
sông Mê Công cao nhất vào tháng 10 còn sông Hồng là 11 và sông Đà Rằng là tháng 8._x000D_
d)
lưu lượng nước sông Đà Rằng thấp nhất và biến động nhiều nhất._x000D_
64.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây ở nước ta thuộc hệ thống sông Đồng Nai?_x000D_
a)
Sông Vàm Cỏ Tây.
b)
Sông Đắk Krông.
c)
Sông Kì Cùng.
d)
Sông Đà Rằng._x000D_
65.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?_x000D_
a)
Sông Hiếu.
b)
Sông Đà.
c)
Sông Cầu.
d)
Sông Thương._x000D_
66.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?_x000D_
a)
Đất đỏ badan.
b)
Đất phèn.
c)
Đất mặn.
d)
Đất xám trên phù sa cổ._x000D_
67.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây không có hướng tây bắc – đông nam?_x000D_
a)
Thương.
b)
Mã.
c)
Cả.
d)
Đà._x000D_
68.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào phân bố chủ yếu ở khu vực ven biển từ Đồng Hới đến Huế?_x000D_
a)
Đất mặn.
b)
Đất phù sa sông.
c)
Đất feralit trên đá badan.
d)
Đất cát biển._x000D_
69.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở_x000D_
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên._x000D_
70.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết động vật nào sau đây có ở khu Tây Bắc?_x000D_
a)
Khỉ
b)
Rái cá
c)
Sếu
d)
Vượn
71.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 8, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta có thế mạnh phát triển ngành sản xuất vật liệu xây dựng?_x000D_
a)
Thanh Hóa.
b)
Quảng Ninh.
c)
Thái Nguyên.
d)
Bà Rịa – Vũng Tàu._x000D_
72.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?_x000D_
a)
Biểu đồ khí hậu Đà Lạt - TP. Hồ Chí Minh.
b)
Biểu đồ khí hậu Đồng Hới - Đà Nẵng._x000D_
c)
Biểu đồ khí hậu Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh.
d)
Biểu đồ khí hậu Đà Lạt - Nha Trang._x000D_
73.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và trang 13, cho biết vì sao dãy Hoàng Liên Sơn có nhiệt độ trung bình năm dưới 180C?_x000D_
a)
Vị trí xa Xích đạo.
b)
Địa hình núi cao._x000D_
c)
Có mưa nhiều quanh năm.
d)
Hướng địa hình đón gió mùa Đông Bắc._x000D_
74.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, núi Lang Biang nằm trên cao nguyên nào sau đây?_x000D_
a)
Kon Tum.
b)
Pleiku.
c)
Đắk Lắk.
d)
Lâm Viên._x000D_
75.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Đắk Lắk?_x000D_
a)
Núi Chư Pha.
b)
Núi Lang Bian.
c)
Núi Nam Decbri.
d)
Núi Braian._x000D_
76.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi Phia Uắc thuộc cánh cung nào sau đây ở nước ta?_x000D_
a)
Bắc Sơn.
b)
Đông Triều.
c)
Sông Gâm.
d)
Ngân Sơn._x000D_
77.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết thung lũng sông nào sau đây ở nước ta có hướng vòng cung?_x000D_
a)
Sông Mã.
b)
Sông Cả.
c)
Sông Lục Nam.
d)
Sông Chảy._x000D_
78.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết hồ nào sau đây ở nước ta thuộc thượng nguồn sông Bé?_x000D_
a)
Đơn Dương.
b)
Yaly.
c)
Thác Mơ.
d)
Dầu Tiếng._x000D_
79.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
Sông Hồng.
b)
Sông Cả.
c)
Dãy Trường Sơn.
d)
Dãy Bạch Mã._x000D_
80.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 và trang 25, cho biết bãi tắm du lịch biển nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?_x000D_
a)
Sầm Sơn.
b)
Ninh Chữ.
c)
Thuận An.
d)
Cửa Lò._x000D_
81.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6,7, 9 hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa trung bình năm trên 2800mm?_x000D_
a)
Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
b)
Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã._x000D_
c)
Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
d)
Móng Cái, Hoàng Liên Sơn._x000D_
82.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7 và trang 17, cho biết vùng nào sau đây có thềm lục địa hẹp nhất và tiếp giáp với vùng biển nước sâu?_x000D_
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
83.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây ở nước ta phổ biến các hệ sinh thái trên đất phèn?_x000D_
a)
Xuân Thủy.
b)
Phú Quốc.
c)
Pù Mát.
d)
Tràm Chim._x000D_
84.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?
a)

tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.

b)

mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII-I.

c)

lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội.

d)

tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.

85.
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất?
a)

Thái Lan

b)

Mi-an-ma

c)

Việt Nam

d)

Ma-lai-xi-a

86.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?
a)

Lượng mưa của Huế lớn gấp 1,7 lần Hà Nội.

b)

Lượng bốc hơi của TP. Hồ Chí Minh lớn nhất.

c)

Cân bằng ẩm của TP. Hồ Chí Minh nhỏ nhất.

d)

Cân bằng ẩm của Huế nhiều hơn 3 lần Hà Nội.

87.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
a)

In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số nhỏ nhất.

b)

Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a có dân số thấp hơn Cam-pu-chia.

d)

Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.

88.
Theo bảng số liệu trên, quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
a)

Thái Lan

b)

Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a.

89.
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
a)

Ai-cập

b)

Ác-hen-ti-na

c)

Liên bang Nga

d)

Hoa Kì.

90.

Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm 12,50C.

b)

Lượng mưa tháng cao nhất gấp 18 lần tháng thấp nhất.

c)

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm

d)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 20,50C.

91.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta của nước ta giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)

Miền.

b)

Kết hợp

c)

Đường.

d)

Tròn.

92.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)

Đường.

b)

Miền.

c)

Kết hợp

d)

Cột

93.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng qua một số năm là
a)

Cột tròn.

b)

Cột

c)

Đường

d)

Kết hợp

94.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)

Quy mô giá trị xuất nhập khẩu.

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu.

d)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.

95.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
a)

Lưu lượng nước trung bình của Hà Nội theo tháng.

b)

Lượng mưa trung bình của Hà Nội theo tháng.

c)

Nhiệt độ trung bình của Hà Nội theo tháng.

d)

Số giờ nắng trung bình của Hà Nội theo tháng.