wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 52

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Đây là kí hiệu của linh kiện nào?

a)

Chiết áp

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điện trở

2.

Câu 1: Đây là kí hiệu của linh kiện nào?

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở

d)

Chiết áp

3.

Điện trở có công dụng

a)

Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

b)

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

c)

Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.

d)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

4.

Trị số điện trở:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ

đó

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

5.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

a)

32 x10^4 Ω ±10%

b)

32 x10^4 Ω ±1%

c)

32 x10^4 Ω ±5%

d)

32 x10^4 Ω ±2%

6.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện bán chỉnh

d)

Tụ điện tinh chỉnh

7.

Trị số điện dung:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

8.

Điện áp định mức là:

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

9.

Dung kháng của tụ điện là:

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

10.

Đơn vị của điện cảm là:

a)

Fara (F)

b)

Oát (W)

c)

Ôm

d)

Henry (H)

11.

Cảm khảng của cuộn cảm là:

a)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

b)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua

d)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

12.

Trị số điện cảm:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

13.

Điôt tiếp điểm có chức năng

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần

b)

Dùng để chỉnh lưu

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

14.

Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P – N là:

a)

Điôt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

15.

Hình bên là

a)

Kí hiệu của Tranzito PNP

b)

Kí hiệu của Tranzito NPN

c)

Cấu tạo Tranzito PNP

d)

Cấu tạo Tranzito NPN

16.

Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P − N là:

a)

Điôt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

17.

Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực

a)

Anôt (A);Catôt(K)

b)

Cực E; cực C; cực B

c)

Anôt (A);Catôt(K); cực G

d)

A1;A2 và G

18.

Triac có các dây dẫn ra là các điện cực

a)

Anôt (A);Catôt(K)

b)

Cực E; cực C; cực B

c)

Anôt (A);Catôt(K); cực G

d)

A1;A2 và G

19.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào

a)

Tranzito

b)

Điôt

c)

Tirixto

d)

Triac

20.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito

b)

Điôt

c)

Tirixto

d)

Điac

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điac có 2 cực là : A1 và A2, còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G

b)

Điac có 3 cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Điac và triac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

d)

Điac có 2 cực là : A1 ,A2, còn Tirixto thì có 3 cực là : A1,A2 và G

22.

Một cuộn cảm có hệ số tự cảm là 1/ π mH đưocj đặt vào mạch điện xoay chiều có tần số dòng điện là 50Hz giá trị cảm kháng của cuộn cảm trên có giá trị bao nhiêu

a)

0,0001

b)

10

c)

0,1 ôm

d)

100ôm

23.

Đây là kí hiệu của linh kiện nào

a)

Điôt

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Điac

24.

Đây là kí hiệu của linh kiện nào

a)

Điôt

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Điac

25.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực của tụ điện

c)

Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện

d)

vâtj liệu làm chân của tụ điện

26.

Cảm kháng của cuộn cảm sẽ thay đổi thế nào nếu tăng tần số dòng điện lên 2 lần

a)

Ko thay đổi

b)

Tăng 2

c)

Giảm 2

d)

Đáp án khác

27.

Loại điôt bán dẫn nào thường được dùng để tách sóng và trộn tần

a)

Điôt tiếp mặt

b)

Điôt zene

c)

Điôt ổn áp

d)

Điôt tiếp điểm

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các linh kiện bán dẫn

a)

Điôt là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P-N

b)

Điôt tiếp mặt : chổ tiếp giáp P-N có diện tích lớn dùng để chỉnh lưu

c)

Tranzito là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P-N và có 2 điện cực

d)

Tirixto là linh kiện bán dẫn có 4 tiếp giáp P-N

29.

Điôt Tirixto Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào

a)

Được làm từ chất bán dẫn loại P và N

b)

Công dụng

c)

Số điện cực

d)

Nguyên lý lm vc

30.

Chọn phát biểu đúng khi nói về quang điện tử

a)

Có thông số thay đổi theo đổi chiếu sáng

b)

Có thông số không phụ thuộc vào độ chiếu sáng

c)

Con quang điện trở không phải là ngoại quan điện tử

d)

Điện trở nhiệt là một loại quang điện tử

31.

Công dụng của điốt bán dẫn

a)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

b)

Khuếch đại tín hiệu tạo sóng tạo xung

c)

Dùng trong mạch chính Lưu có điều khiển

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về transito loại NPN

a)

Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực C sang E

b)

Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực E sang C

c)

Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực C sang E

d)

Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực E sang C

33.

Mạch điện tử là mạch điện gồm có

a)

Dây dẫn ,linh kiện điện tử ,Bộ phận nguồn

b)

Dây dẫn, bộ phận nguồn

c)

Dây dẫn, bộ phận nguồn, linh kiện điện tử ,ổn áp

d)

Linh kiện điện tử, Bộ phận nguồn

34.

Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA)

a)

Tính hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

b)

Tính hiệu đưa đến đầu vào thì tín hiệu ra cùng pha

c)

Tính hiệu đầu và tính hiệu ra luôn cùng pha

d)

Tín hiệu đưa đến đầu vào thì tín hiệu ra ngược pha

35.

Thiết kế mạch điện từ đơn giản cần thực hiện bao nhiêu quy tắc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Khi thiết kế mạch nguồn một chiều việc lựa chọn sơ đồ nào là quan trọng nhất

a)

Sơ đồ mạch chỉnh lưu

b)

Sơ đồ tụ điện

c)

Sơ đồ mạch khuếch đại

d)

Sơ đồ tạp mạch xung

37.

Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển là

a)

Tính hiệu vào MĐTĐK,MTĐK

b)

MĐTĐK,TÍN HIỆU RA, MTĐK

c)

Tín hiệu vào , MTĐK, MĐTĐK

d)

MTĐK,MĐĐK,tín hiệu ra

38.

Cho dòng điện đi-ốt IĐ = 6A hệ số dòng điện k1 = 10 tính cường độ dòng điện tại IĐ

a)

1,2 a

b)

1A

c)

2a

d)

2,2 a

39.

Cách nào sau đây không dùng để phân loại thiết bị điện tử điều khiển

a)

Dựa vào chức năng

b)

Dựa vào công suất

c)

Dựa vào kiểu dáng thiết bị

d)

Dựa vào mức độ tự động hóa

40.

Mạch chỉnh lưu là mạch điện có công dụng biến đổi

a)

Dòng điện một chiều thành dòng điện có điện áp không đổi

b)

Dòng điện xoay chiều thành dòng điện có điện áp không đổi

c)

Dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Dòng điện một chiều hình dòng điện xoay chiều

41.

Trong mạch nguồn một chiều chức năng của khối biến áp nguồn dùng để

a)

Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp cao lên hay thấp xuống

b)

Đổi điện một chiều 220V thành các mức điện áp cao lên hay thấp xuống

c)

Lộc sen bằng độ gợn sóng dữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng

d)

Giữ cho điện áp một chiều ra trên tải luôn ổn định

42.

Chức năng của mạch tạo xung là

a)

Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện cơ tần số theo cầu

b)

Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện có tần số theo yêu cầu

c)

Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện và tần số theo yêu cầu

d)

Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện của tần số

43.

Chức năng của mạch khuếch đại là

a)

Khuếch đại các dạng xung

b)

Khuếch đại các dạng sóng

c)

Khuếch đại các tần số

d)

Khuếch đại tín hiệu điện

44.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán ( OA) là

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều

b)

Khuếch đại điện áp

c)

Khuếch đại chu kì và tần số có tính hiệu điện

d)

Khuếch đại công suất

45.

Linh kiện được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Tirixto

46.

Khi tần số dòng điện giảm thì

a)

Dung kháng của tụ điện không đổi

b)

Dung kháng của tụ điện giảm

c)

cảm kháng của cuộn cảm tăng

d)

Dung kháng của tụ điện tăng

47.

100 nf bằng bao nhiêu fara

a)

10^-3f

b)

10^-6 F

c)

10 ^-7F

d)

10^-12F

48.

Một điện trở có các vùng màu theo thứ tự :nâu, xám, vàng, xanh lục chỉ số đúng của điện trở là

a)

18 x 10^4 ôm cộng trừ 0,5%

b)

18 x 10^4 ôm cộng trừ 1 %

c)

18 x 10^3 ôm cộng trừ 0, 5%

d)

18 x 10^3 cộng trừ 1%

49.

Nếu cho tín hiệu vào từ đầu vào uvd của IC khuếch đại thuật toán tín hiệu ra sẽ

a)

Cùng dấu với Tín hiệu vào

b)

Ngược dấu với Tín hiệu vào

c)

Cùng biên độ và cùng pha với tín hiệu

d)

Cùng biên độ và ngược pha với Tín hiệu vào

50.

Mạch khuếch đại điện áp dùng IC khuếch đại thuật toán có đặc điểm gì

a)

U đầu ra khuếch đại lớn hơn u vào

b)

U đầu ra khuếch đại nhỏ hơn u vào

c)

Ừ vào khuếch đại lớn hơn u đầu ra

d)

U vào khuếch đại bằng u ra

51.

Phương án sai trong câu sau công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển tín hiệu

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển trò chơi giải trí

d)

Điều khiển các thông số của thiết bị

52.

Phân loại mạch điện tử điều khiển theo chức năng và nhiệm vụ thì có

a)

Hai loại mạch

b)

Ba loại mạch

c)

Bốn loại mạch

d)

Năm loại mạch