WorksheetsCông nghệ
Total questions: 52
Worksheet time: 41mins
Câu 2: Đây là kí hiệu của linh kiện nào?
Chiết áp
Tụ điện
Cuộn cảm
Điện trở
Câu 1: Đây là kí hiệu của linh kiện nào?
Tụ điện
Cuộn cảm
Điện trở
Chiết áp
Điện trở có công dụng
Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.
Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
Trị số điện trở:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ
đó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.
32 x10^4 Ω ±10%
32 x10^4 Ω ±1%
32 x10^4 Ω ±5%
32 x10^4 Ω ±2%
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện có điện dung thay đổi được
Tụ điện có điện dung cố định
Tụ điện bán chỉnh
Tụ điện tinh chỉnh
Trị số điện dung:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ
dé
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Điện áp định mức là:
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Dung kháng của tụ điện là:
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Đơn vị của điện cảm là:
Fara (F)
Oát (W)
Ôm
Henry (H)
Cảm khảng của cuộn cảm là:
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện cảm:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Điôt tiếp điểm có chức năng
Dùng để tách sóng và trộn tần
Dùng để chỉnh lưu
Dùng để ổn định điện áp một chiều
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P – N là:
Điôt
Tranzito
Tirixto
Triac
Hình bên là
Kí hiệu của Tranzito PNP
Kí hiệu của Tranzito NPN
Cấu tạo Tranzito PNP
Cấu tạo Tranzito NPN
Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P − N là:
Điôt
Tranzito
Tirixto
Triac
Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực
Anôt (A);Catôt(K)
Cực E; cực C; cực B
Anôt (A);Catôt(K); cực G
A1;A2 và G
Triac có các dây dẫn ra là các điện cực
Anôt (A);Catôt(K)
Cực E; cực C; cực B
Anôt (A);Catôt(K); cực G
A1;A2 và G
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào
Tranzito
Điôt
Tirixto
Triac
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tranzito
Điôt
Tirixto
Điac
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điac có 2 cực là : A1 và A2, còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G
Điac có 3 cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K.
Điac và triac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Điac có 2 cực là : A1 ,A2, còn Tirixto thì có 3 cực là : A1,A2 và G
Một cuộn cảm có hệ số tự cảm là 1/ π mH đưocj đặt vào mạch điện xoay chiều có tần số dòng điện là 50Hz giá trị cảm kháng của cuộn cảm trên có giá trị bao nhiêu
0,0001
10
0,1 ôm
100ôm
Đây là kí hiệu của linh kiện nào
Điôt
Tirixto
Triac
Điac
Đây là kí hiệu của linh kiện nào
Điôt
Tirixto
Triac
Điac
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực của tụ điện
Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện
vâtj liệu làm chân của tụ điện
Cảm kháng của cuộn cảm sẽ thay đổi thế nào nếu tăng tần số dòng điện lên 2 lần
Ko thay đổi
Tăng 2
Giảm 2
Đáp án khác
Loại điôt bán dẫn nào thường được dùng để tách sóng và trộn tần
Điôt tiếp mặt
Điôt zene
Điôt ổn áp
Điôt tiếp điểm
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các linh kiện bán dẫn
Điôt là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P-N
Điôt tiếp mặt : chổ tiếp giáp P-N có diện tích lớn dùng để chỉnh lưu
Tranzito là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P-N và có 2 điện cực
Tirixto là linh kiện bán dẫn có 4 tiếp giáp P-N
Điôt Tirixto Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào
Được làm từ chất bán dẫn loại P và N
Công dụng
Số điện cực
Nguyên lý lm vc
Chọn phát biểu đúng khi nói về quang điện tử
Có thông số thay đổi theo đổi chiếu sáng
Có thông số không phụ thuộc vào độ chiếu sáng
Con quang điện trở không phải là ngoại quan điện tử
Điện trở nhiệt là một loại quang điện tử
Công dụng của điốt bán dẫn
Dùng để điều khiển các thiết bị điện
Khuếch đại tín hiệu tạo sóng tạo xung
Dùng trong mạch chính Lưu có điều khiển
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Chọn phát biểu đúng khi nói về transito loại NPN
Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực C sang E
Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực E sang C
Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực C sang E
Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N dòng điện chạy từ cực E sang C
Mạch điện tử là mạch điện gồm có
Dây dẫn ,linh kiện điện tử ,Bộ phận nguồn
Dây dẫn, bộ phận nguồn
Dây dẫn, bộ phận nguồn, linh kiện điện tử ,ổn áp
Linh kiện điện tử, Bộ phận nguồn
Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA)
Tính hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha
Tính hiệu đưa đến đầu vào thì tín hiệu ra cùng pha
Tính hiệu đầu và tính hiệu ra luôn cùng pha
Tín hiệu đưa đến đầu vào thì tín hiệu ra ngược pha
Thiết kế mạch điện từ đơn giản cần thực hiện bao nhiêu quy tắc
3
4
5
6
Khi thiết kế mạch nguồn một chiều việc lựa chọn sơ đồ nào là quan trọng nhất
Sơ đồ mạch chỉnh lưu
Sơ đồ tụ điện
Sơ đồ mạch khuếch đại
Sơ đồ tạp mạch xung
Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển là
Tính hiệu vào MĐTĐK,MTĐK
MĐTĐK,TÍN HIỆU RA, MTĐK
Tín hiệu vào , MTĐK, MĐTĐK
MTĐK,MĐĐK,tín hiệu ra
Cho dòng điện đi-ốt IĐ = 6A hệ số dòng điện k1 = 10 tính cường độ dòng điện tại IĐ
1,2 a
1A
2a
2,2 a
Cách nào sau đây không dùng để phân loại thiết bị điện tử điều khiển
Dựa vào chức năng
Dựa vào công suất
Dựa vào kiểu dáng thiết bị
Dựa vào mức độ tự động hóa
Mạch chỉnh lưu là mạch điện có công dụng biến đổi
Dòng điện một chiều thành dòng điện có điện áp không đổi
Dòng điện xoay chiều thành dòng điện có điện áp không đổi
Dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Dòng điện một chiều hình dòng điện xoay chiều
Trong mạch nguồn một chiều chức năng của khối biến áp nguồn dùng để
Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp cao lên hay thấp xuống
Đổi điện một chiều 220V thành các mức điện áp cao lên hay thấp xuống
Lộc sen bằng độ gợn sóng dữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng
Giữ cho điện áp một chiều ra trên tải luôn ổn định
Chức năng của mạch tạo xung là
Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện cơ tần số theo cầu
Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện có tần số theo yêu cầu
Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện và tần số theo yêu cầu
Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện của tần số
Chức năng của mạch khuếch đại là
Khuếch đại các dạng xung
Khuếch đại các dạng sóng
Khuếch đại các tần số
Khuếch đại tín hiệu điện
Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán ( OA) là
Khuếch đại dòng điện một chiều
Khuếch đại điện áp
Khuếch đại chu kì và tần số có tính hiệu điện
Khuếch đại công suất
Linh kiện được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử
Điện trở
Tụ điện
Cuộn cảm
Tirixto
Khi tần số dòng điện giảm thì
Dung kháng của tụ điện không đổi
Dung kháng của tụ điện giảm
cảm kháng của cuộn cảm tăng
Dung kháng của tụ điện tăng
100 nf bằng bao nhiêu fara
10^-3f
10^-6 F
10 ^-7F
10^-12F
Một điện trở có các vùng màu theo thứ tự :nâu, xám, vàng, xanh lục chỉ số đúng của điện trở là
18 x 10^4 ôm cộng trừ 0,5%
18 x 10^4 ôm cộng trừ 1 %
18 x 10^3 ôm cộng trừ 0, 5%
18 x 10^3 cộng trừ 1%
Nếu cho tín hiệu vào từ đầu vào uvd của IC khuếch đại thuật toán tín hiệu ra sẽ
Cùng dấu với Tín hiệu vào
Ngược dấu với Tín hiệu vào
Cùng biên độ và cùng pha với tín hiệu
Cùng biên độ và ngược pha với Tín hiệu vào
Mạch khuếch đại điện áp dùng IC khuếch đại thuật toán có đặc điểm gì
U đầu ra khuếch đại lớn hơn u vào
U đầu ra khuếch đại nhỏ hơn u vào
Ừ vào khuếch đại lớn hơn u đầu ra
U vào khuếch đại bằng u ra
Phương án sai trong câu sau công dụng của mạch điện tử điều khiển
Điều khiển tín hiệu
Điều khiển các thiết bị dân dụng
Điều khiển trò chơi giải trí
Điều khiển các thông số của thiết bị
Phân loại mạch điện tử điều khiển theo chức năng và nhiệm vụ thì có
Hai loại mạch
Ba loại mạch
Bốn loại mạch
Năm loại mạch
