WorksheetsHóa cuối kì 1
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. Nước.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzen trong ancol.
chất nào sau đây KHÔNG dẫn điện được ?
A. KCl rắn, khan.
C. CaCl2 nóng chảy.
B. NaOH nóng chảy
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
CaCl2
NaCl
KOH
C2H5OH (rượu etylic).
Chất điện ly yếu là
H2O
HBr
HNO3
BaCl2
Chất điện ly yếu là
HF
KCl
KNO3
NaOH
Chất nào là axit trong các chất dưới đây
HNO3
HCOONa
K2SO4
BaSO4
Chất nào là bazơ trong các chất dưới đây
SO2
KOH
C2H5OH
Mg(NO3)2
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
HCl, NaCl.
KOH, H2O.
HCl, CH3COOH.
NaNO3, CH3COOH.
H3PO4 là axit mấy nấc?
1
2
3
4
Axit H2SO3 là axit mấy nấc?
1
2
3
4
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2CO3.
CH3COOH, H2SO4
NaCl, H2O.
KOH, CH3COOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Muối nào sau đây là muối axit?
KNO3
Na3PO4
NaHCO3
KCl
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. HCl -> H+ + Cl-
B. Na2SO4 -> 2Na+ + SO42-
C. KCl -> K+ + Cl-
D. Na2SO4 -> Na2+ + SO42-
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. CaCl2 -> Ca2+ + 2Cl-
B. K2SO4 -> 2K+ + SO42-
C. HNO3 -> H+ + NO3-
D. Cu(NO3)2 -> Cu+ + 2NO3-
Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây?
A. Fe3+
B. SO42-
C. NO3-
D. Na+
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH
HCl
KNO3
BaCl2
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
nước
ete
dầu hoả.
benzen.
Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội?
Fe
Cu
Zn
Mg
Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội?
Al
Ca
Cu
Mg
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí NH3 là:
A. Giấy quì không chuyển màu.
B. Giấy quì chuyển sang màu đỏ.
C. Giấy quì mất màu.
D. Giấy quì chuyển sang màu xanh.
Số e lớp ngoài cùng của N (Z = 7) là:
2
3
4
5
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa:
-5
+5
+4
+3
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
K
KCl
K+
K2O
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
P
P2O5
P2O3
PO43-
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của
N
N2O
NO
NO2
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Để đề phòng nhiễm độc khí, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa:
SiO2 và CaCl2
Than hoạt tính và FeO
Than hoạt tính
MgO
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
SiO2 tác dụng được với axit nào sau đây?
HCl
HNO3
HF
H2CO3
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
làm thuốc chuột
thuốc trừ sâu
thuốc diệt cỏ dại
thuốc nhuộm
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì
Phản ứng tạo ra kết tủa vàng.
Phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
Phản ứng tạo khí màu nâu
Phản ứng tạo dung dịch có màu vàng.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:
HCl
HNO3
KBr
K3PO4
Công thức hoá học của supephotphat đơn là
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 -> (t,xt) 4NO + 6H2O là
chất khử.
axit.
chất oxi hóa.
bazơ.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2.
dung dịch NaOH.
dung dịch Ba(OH)2.
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
amophot
ure
natri nitrat
amoni nitrat
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
SiO2 + Mg -> 2MgO + Si.
SiO2 + 2NaOH -> Na2SiO3 + CO2
SiO2 + HF -> SiF4 + 2H2O.
SiO2 + Na2CO3 -> Na2SiO3 + CO2.
Có hỗn hợp gồm Si và Al. Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây?
HCl và HF.
NaOH và KOH.
Na2CO3 và KHCO3.
BaCl2 và AgNO3.
Cacbon và silic đều có tính chất nào sau đây?
Đều phản ứng được với NaOH.
Có tính khử và tính oxi hóa.
Có tính khử mạnh.
Có tính oxi hóa mạnh.
Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2
CO2 và SO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2
Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là
7
5
15
9
Công thức của axitnitric là
NaNO3
HNO3
HCl
NH4NO3
Công thức của axit photphoric là
H3PO4
H2PO4
P2O5
PCl3
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Mg
N
K
P
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
10 gam
30 gam
20 gam
40 gam
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu
A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2).
C. các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…).
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
CO, CaC2.
NaHCO3, NaCN.
Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết cho - nhận.
liên kết hiđro.
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị.
B. theo một thứ tự nhất định.
C. theo đúng số oxi hóa.
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CHOHCHO
NH2CH2CH2CHO.
NH2CH2CHO.
NH2CH2CHO.
NH2C2H4CHO.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
CH2=C=CH2.
CH2=CH‒CH=CH2.
CH≡C-CH3.
CH2=CH2
