Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 10hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong quy ước vẽ ren nhìn thấy: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét nào sau đây?

a)

A. Liền đậm

b)

B. Liền mảnh

c)

C. Nét đứt

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

2.

Câu 2. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ cạnh thấy ta dùng nét vẽ nào?

a)

A. Nét đứt

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét liền đậm

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

3.

Câu 3. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:

a)

A. Trước tới.        

b)

B. Trên xuống.     

c)

C. Trái sang.    

d)

D. Phải sang.

4.

Câu 4. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ cạnh khuất ta dùng nét vẽ nào?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

5.

Câu 5. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường dóng, đường kích thước ta dùng nét vẽ nào?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

6.

Câu 6. Bản vẽ nhà dùng để:

a)

A. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

B. Chế tạo và lắp ráp chi tiết.

c)

C. Thiết kế và thi công ngôi nhà

d)

D. Sử dụng và kiểm tra sản phẩm.

7.

Câu 7. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng ta dùng nét vẽ nào?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

8.

Câu 8. Bản vẽ lắp dùng để:

a)

A.      Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

C. Thiết kế và thi công ngôi nhà

c)

B.      Chế tạo và lắp ráp chi tiết.

d)

D. Thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.

9.

Câu 9. Trong các bản vẽ mà em đã học nội dung yêu cầu kĩ thuật có trong loại bản vẽ nào?

a)

A. Bản vẽ nhà

b)

B. Bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ chi tiết

d)

D. Biểu diễn ren.

10.

Câu 10. Quy ước chung về ren bị nhìn thấy:

a)

A. Đường đỉnh ren, đường chân ren vẽ bằng nét đứt. Đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

B. Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

C. Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Đường chân ren vẽ bằng nét đứt.

d)

D. Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

11.

Câu 11. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:

a)

A. Trước tới.

b)

B. Trên xuống.

c)

C. Trái sang.

d)

D. Phải sang.

12.

Câu 12. Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

a)

A. Bên trái hình chiếu đứng.   

b)

B. Bên phải hình chiếu đứng.

c)

C. Trên hình chiếu đứng. 

d)

D. Dưới hình chiếu đứng.

13.

Câu 13. Các khối hình trụ được tạo thành bằng cách:

a)

A. Quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định.

b)

B. Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định.

c)

C. Quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

D. Quay hình tam giác đều một vòng quanh một cạnh cố định.

14.

Câu 14. Bản vẽ chi tiết dùng để:

a)

A. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.    

b)

B. Chế tạo và lắp ráp chi tiết.

c)

C. Thiết kế và thi công ngôi nhà

d)

D. Sử dụng và kiểm tra sản phẩm.

15.

Câu 15. Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

a)

A. Vuông góc với mặt phẳng chiếu. 

b)

B.  Song song với nhau.

c)

C. Cùng đi qua 1 điểm.

d)

D. Song song với mặt phẳng cắt.

16.

Câu 16. Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

A. Trước tới

b)

B. Trên xuống

c)

C. Trái sang

d)

  D. Phải sang

17.

Câu 17. Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?

a)

A. Đa giác đều và hình tam giác cân 

b)

B. Hình chữ nhật và tam giác đều .

c)

C. Hình chữ nhật và hình tròn . 

d)

D. Hình chữ nhật và đa giác đều .

18.

Câu 18. Đinh vít là chi tiết có ren gì ?

a)

A. Ren ngoài

b)

B. Ren trong

c)

C. Cả ren trong và ren ngoài

d)

  D. Ren bị che khuất

19.

Câu 19. Đai ốc là chi tiết có ren gì ?

a)

A. Ren ngoài

b)

B. Ren trong

c)

C. Ren bị che khuất

d)

D. Cả ren trong và ren ngoài

20.

Câu 20. Trong quy ước vẽ ren nhìn thấy: Đường chân ren được vẽ bằng nét nào sau đây?

 

a)

 A. Liền đậm 

b)

B. Liền mảnh 

c)

C. Nét đứt

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

21.

Câu 21. Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:

a)

A. Hình vuông   

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Hình tròn 

d)

D. Hình chữ nhật

22.

Câu 22. Trong các bản vẽ mà em đã học nội dung bảng kê có trong loại bản vẽ nào?

a)

A. Bản vẽ nhà

b)

B. Bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ chi tiết

d)

D. Biểu diễn ren.

23.

Câu 23. Hình nón có đáy song song với mặt phẳng chiếu bằng, hỏi hình chiếu cạnh có hình gì?

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Tam giác cân

24.

Câu 24. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:

a)

A. Kẻ bằng nét đứt

b)

B. Kẻ gạch gạch

c)

C. Để trắng

d)

D. Tô màu hồng

25.

Câu 25. Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

a)

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước

b)

B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

c)

C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

D. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

26.

Câu 26. Bu lông là chi tiết có ren gì?

a)

A. Ren ngoài

b)

B. Ren trong

c)

C. Cả ren trong và ren ngoài    

d)

D. Ren bị che khuất

27.

Câu 27. Hình trụ có đáy song song với mặt phẳng chiếu bằng, hỏi hình chiếu cạnh có hình gì?

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình chữ nhật 

d)

D. Tam giác cân

28.

Câu 28. Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:

a)

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước

b)

B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

c)

C. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, Bảng kê

29.

Câu 29. Quy ước chung về ren bị che khuất:

a)

A. Đường đỉnh ren, đường chân ren vẽ bằng nét đứt. Đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

B. Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

C. Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Đường chân ren vẽ bằng nétđứt.

d)

D. Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

30.

Câu 30. Bản vẽ nhà là loại:

a)

A. Bản vẽ lắp

b)

B. Bản vẽ xây dựng

c)

C. Bản vẽ chi tiết

d)

D. Bản vẽ cơ khí

31.

Câu 31:Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

32.

Câu 32: Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. Có nhiều loại

d)

D. Đáp án khác

33.

Câu 33: Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:

a)

A. Tay

b)

B. Dụng cụ vẽ

c)

C. Sự trợ giúp của máy tính điện tử

d)

D. Cả 3 đáp án trên

34.

Câu 34: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Kích thước

c)

C. Bảng kê

d)

D. Khung tên

35.

Câu 35: Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng:

a)

A. Các công trình kiến trúc

b)

B. Các công trình xây dựng

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

36.

Câu 36: Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

a)

A. Hình chiếu vuông góc

b)

B. Phép chiếu vuông góc

c)

C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

D. Đáp án khác

37.

Câu 37: Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:

a)

A. Hình chiếu vuông góc

b)

B. Hình cắt

c)

C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

D. Đáp án khác

38.

Câu 38: Bản vẽ kĩ thuật thường dùng trong lĩnh vực nào ?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Giao thông

c)

C. Xây dựng

d)

D. Tất cả các lĩnh vực trên

39.

Câu 39: Bản vẽ kĩ thuật bao gồm:

a)

A. Bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng

b)

B. Bản vẽ cơ khí và bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ xây dựng

d)

D. Tất cả đều sai

40.

Câu 40: Ren có kết cấu:

a)

A. Đơn giản

b)

B. Phức tạp

c)

C. Tùy từng trường hợp

d)

D. Đáp án khác

41.

Câu 41: Có mấy loại ren?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

 C. 4

d)

D. 5

42.

Câu 42: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

a)

A. Đèn sợi đốt

b)

B. Đai ốc

c)

C. Bulong

d)

D. Cả 3 đáp án trên

43.

Câu 43: Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

A. Đường đỉnh ren

b)

B. Đường chân ren

c)

C. Đường giới hạn ren

d)

D. Cả 3 đáp án trên

44.

Câu 44: Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ:

a)

A. Đường đỉnh ren

b)

B. Đường giới hạn ren

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

45.

Câu 45: Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét:

a)

A. Liền mảnh   

b)

B. Liền đậm 

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Đáp án khác