wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ NĂNG GIAO TIẾP (ÔN TỔNG HỢP)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp là quá trình ... mối quan hệ giữa ... nhằm thỏa mãn những ... nhất định.

a)

xác lập, vận hành - cá nhân và cá nhân - mục tiêu

b)

xác lập, vận hành - con người và con người - nhu cầu

c)

xác lập, vận hành - cá nhân và con người - mục đích

d)

xác lập. vận hành - con người và cộng đồng - kế hoạch

2.

Đặc điểm của giao tiếp?

a)

Là hoạt động có mục đích

b)

Mang tính phổ biến

c)

Tác động giữa chủ thể - chủ thể

d)

Hình thành tâm lý người

e)

Cả 4 đáp án trên đều đúng

3.

Sức mạnh của ngôn ngữ theo Dr. Albert Mehrabian theo tỷ lệ 7 - 38 - 55%. Trong đó 7% là lời nói, 38% là giọng nói, âm sắc vậy 55% còn lại là...

a)

Ngôn ngữ

b)

Hành động của bản thân

c)

Ngôn ngữ cơ thể

d)

Kỹ năng giao tiếp

4.

Kỹ năng lắng nghe có bao nhiêu cấp độ và cấp độ cao nhất là?

a)

2 cấp độ - tập trung

b)

3 cấp độ - chọn lọc

c)

4 cấp độ - tập trung

d)

5 cấp độ - thấu cảm

5.

"Nói là bạc, im lặng là vàng, lắng nghe là kim cương" là câu hỏi đặc trưng cho kỹ năng giao tiếp nào?

a)

Lắng nghe trong giao tiếp

b)

Quan sát trong giao tiếp

c)

Giao tiếp ứng xử

d)

Đặt câu hỏi trong giao tiếp

6.

Bạn hãy cho biết, định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

b)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến đến người nghe

c)

Giao tiếp là quá trình trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe nhằm đạt được một mục đích nào đó

d)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

7.

Chức năng cơ bản của giao tiếp

a)

Nhận thức, truyền thông tin, phối hợp hành động, điều khiển hành vi, chia sẻ, phát triển, thay đổi hành vi

b)

Truyền thông tin, cân bằng cảm xúc, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, trút bỏ nỗi buồn

c)

Cân bằng cảm xúc, phối hợp hành động, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, phát triển nhân cách, truyền thông tin

d)

Thay đổi hành vi, phát triển tâm lý, học hỏi lẫn nhau, điều chỉnh hành vi, cân bằng cảm xúc

8.

Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp?

a)

Thông điệp truyền tải rõ ràng, kỹ năng lắng nghe hiệu quả

b)

Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp

c)

Địa vị xã hội

9.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển

b)

Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

c)

Tập trung – Hiểu – Tham dự - Hồi đáp – Phát triển

d)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

10.

Trong 5 tầng của tháp nhu cầu Maslow, tầng nào là tầng cao nhất?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

c)

Nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu tự tôn

e)

Nhu cầu an toàn

11.

Những điều nên làm khi giao tiếp gián tiếp qua điện thoại ?

a)

Chào hỏi khi bắt đầu và kết thúc cuộc gọi.

b)

Nói ngắn gọn,rõ ràng và nhẹ nhàng.

c)

Nói chuyện với người khác khi đang nghe điện thoại.

d)

Cúp máy bất chợt không thông báo cho người kia.

12.

Giao tiếp gián tiếp là gì ?

a)

Là hình thức giao tiếp mà các bên gặp gỡ trong thực tế và dùng ngôn ngữ, lời nói làm phương tiện chính để nói chuyện với nhau

b)

Là phương thức thông qua một phương tiện trung gian khác như: thư từ, fax, email,…

c)

Là hành động truyền tải ý đồ, ý tứ của một chủ thể tới một chủ thể khác thông qua việc sử dụng các dấu hiệu, biểu tượng và các quy tắc giao tiếp mà cả hai bên cùng hiểu

13.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự thiếu quan tâm đến yếu tố văn hóa trong giao tiếp?

a)

Ngại thay đổi, cởi mở để tìm hiểu sự khác biệt giữa các nền văn hóa

b)

Đánh giá phong tục tập quán của quê hương đồng nghiệp theo cảm tính cá nhân

c)

Luôn luôn đặt tiêu chuẩn hành vi cho những người xung quanh dựa trên những gì mình cho là đúng

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Khi nào thì giao tiếp gián tiếp phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp? (nhiều đáp án)

a)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

b)

Khi muốn trình bày một số chuyện không muốn nói thành lời.

c)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

15.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân loại theo phương diện nào?

a)

Phương thức giao tiếp

b)

Quy cách giao tiếp

c)

Vị thế giao tiếp

d)

Phương tiện giao tiếp

16.

Những ưu điểm của giao tiếp trực tiếp là

a)

Đáng tin cậy

b)

Nhanh, không mất thời gian

c)

Có bằng chứng

d)

Tin đồn lan truyền

17.

Khi giao tiếp bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào?

a)

Chỉ trích, chê bai

b)

Khen ngợi

c)

Lời nói lịch sự, tế nhị

d)

Tôn trọng

18.

Giao tiếp bằng ngôn từ có những điểm hạn chế gì?

a)

Tốc độ

b)

Cho phép phản hồi tức thì

c)

Không có bằng chứng

d)

Không thể suy xét đắn đo kỹ lưỡng

19.

6 quy tắc của giao tiếp bằng lời nói là gì?

a)

RÕ, GỌN, ĐÚNG, ĐỦ, SANG, THẬT

b)

RÕ, GỌN, SAI, ĐỦ, SANG, THẬT

c)

RÕ, GỌN, ĐÚNG, THIẾU, SANG, THẬT

d)

RÕ, DÀI, ĐÚNG, ĐỦ, SANG, THẬT

20.

Trong một cuộc nói chuyện, bạn nên...

a)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

b)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặcnhững câu chuyện nhỏ

c)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào nhữngvấn đề quan trọng hơn

21.

Bạn nên ... sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”, “cám ơn”, “rất vui”, “xin lỗi”.

a)

Không bao giờ

b)

Thường xuyên

c)

Thỉnh thoảng

22.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn nên ...

a)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình

b)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình

c)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề

23.

 Lưu ý nào KHÔNG ĐÚNG với kỹ năng giao tiếp qua điện thoại?

a)

Cần kiểm tra số điện thoại trước khi gọi

b)

Giọng nói từ tốn, vừa phải, phát âm rõ ràng, cẩn thận

c)

Gọi vào đầu giờ làm việc hoặc sắp hết giờ làm việc

d)

Tránh ăn uống khi nói chuyện điện thoại

24.

Địa điểm, thời gian, đối tượng, nội dung, lượng thông tin, cách truyền tin có phải là các yếu tố có khả năng ảnh hưởng đến hiệu quả giao tiếp?

a)

Phải

b)

Không phải

c)

Tất cả đều sai

25.

Những lưu ý khi giới thiệu tên trước đám đông

a)

Giới thiệu đầy đủ họ và tên

b)

Giọng nói vừa phải, để người nghe có thời gian cảm

c)

Chủ động gắn liền tên với hình ảnh gần gũi tạo sự dễ nhớ

d)

Các câu đều đúng

e)

Các câu đều sai

26.

Ngôn ngữ (7%) trong giao tiếp phải đạt những yếu tố sau

a)

Phải suy nghĩ kỹ trước khi nói

b)

Ngôn từ đẹp, đúng chuyên ngành

c)

Tránh dùng tiếng lóng, tiếng láy, địa phương

d)

Ngôn từ phải tích cực

e)

Các câu đều đúng

27.

Muốn có giọng nói hay phải cần có các yêu tố sau

a)

Phát âm rõ, đặc biệt các nguyên âm và phụ âm

b)

Không bị ảnh hưởng nặng giọng vùng miền

c)

Có thanh sắc, ngữ điệu

d)

Giọng nói phải có hơi thở

e)

Các câu đều đúng

28.

Cái khó nhất trong giao tiếp đó là

a)

Khi thiếu kiến thức về lĩnh vực đang giao tiếp

b)

Giao tiếp với cấp quản lý

c)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ khác

d)

Giao tiếp với chính bản thân mình

29.
Những điều cần kiểm soát về trang phục để tạo được ấn tượng ban đầu ?
a)
Đồng phục sạch sẽ
b)
Được là thẳng nếp
c)
Không có mùi cơ thể
d)
Đúng đồng phục
e)
Quần áo cần phải sang mịn
30.
Những điều cần chú ý đến tác phong để tạo ấn tượng ban đầu
a)
Nhẹ nhàng
b)
nhanh nhẹn
c)
Đúng mực tự tin
d)
Mạnh mẽ
e)
Không sơn móng tay
31.
Các rào cản trong lắng nghe tích cực
a)
Thích đưa ra lời khuyên
b)
Cái tôi lớn
c)
Không kiểm soát được cảm xúc
d)
Thiếu tự tin
e)
Thiếu sự trân thành và quan tâm
32.

Căn cứ vào hình thức giao tiếp có thể phân loại thành?

a)

GT trực tiếp, GT gián tiếp

b)

GT gần, GT xa

c)

GT khoảng cách gần, GT khoảng cách xa

d)

GT mặt đối mặt, GT xa

33.

Dựa vào phương tiện giao tiếp, có thể phân loại GT thành:

a)

GT vật chất, GT phi vật chất

b)

GT ngôn ngữ, GT phi ngôn ngữ

c)

GT vật chất, GT ngôn ngữ

d)

GT vật chất, GT phi ngôn ngữ, GT ngôn ngữ

34.

Giao tiếp liên nhân, giao tiếp nhóm, giao tiếp xã hội/ cộng đồng là kết quả phân loại giao tiếp dựa vào:

a)

Đối tượng hoạt động giao tiếp

b)

Khoảng cách giao tiếp

c)

Hình thức giao tiếp

d)

Nội dung tâm lý giao tiếp

35.

Giao tiếp trải qua ba trạng thái trình tự như thế nào:

a)

1. Trao đổi thông tin;

Tiếp xúc tâm lý

2. Hiểu biết lẫn nhau

3. Tác động-ảnh hưởng

 lẫn nhau

b)

1. Hiểu biết lẫn nhau

2. Tác động-ảnh hưởng

 lẫn nhau

3. Trao đổi thông tin;

Tiếp xúc tâm lý

c)

1. Hiểu biết lẫn nhau

2. Trao đổi thông tin;

Tiếp xúc tâm lý

3. Tác động-ảnh hưởng

 lẫn nhau

36.

Kể tên các yếu tố thuộc hình thức giao tiếp ngôn từ?

a)

Từ ngữ, cách diễn đạt

b)

Phát âm, âm lượng, ngữ điệu

c)

Ánh mắt, nét mặt, nụ cười

d)

Trang phục trang sức, khoảng cách

e)

Các quy tắc kết hợp của các đơn vị ngôn ngữ

37.

Kể tên các yếu tố thuộc hình thức giao tiếp phi ngôn từ hiểu theo nghĩa hẹp?

a)

Từ ngữ, cách diễn đạt

b)

Ánh mắt, nét mặt, nụ cười

c)

Cử chỉ tay, chân

d)

Tư thế đi, đứng, ngồi

e)

Phát âm, giọng điệu

38.

Chọn các ý đúng nói về Vai trò của ngôn từ trong giao tiếp

a)

Thể hiện chính xác nhất tư tưởng, tình cảm, thái độ

b)

Có sức mạnh phi thường, tác động đến người đối thoại

c)

Làm thay đổi tâm trạng, tư tưởng,quan niệm thẩm mĩ, mối quan hệ, hình ảnh tinh thần của cá nhân, cục diện chính trị

d)

Hệ thống không phong phú

e)

Được dùng phổ biến nhất

39.

Những điều nên khi sử dụng đôi tay trong giao tiếp:

a)

Luôn để tay trong khoảng từ trên thắt lưng tới dưới cằm: Khi vung tay sẽ thoải mái và trông tự nhiên nhất.

b)

Khi tay vung, luôn nhớ rằng vung “trong ra, dưới lên”, nghĩa là đưa tay hướng từ trong ra ngoài và hướng từ dưới lên

c)

Chú ý luôn ngửa tay, và các ngón tay khép lại. Lòng bàn tay ngửa bày tỏ sự mong đợi, thu thập ý kiến, ngược lại bàn tay úp xuống có hàm ý đè nén, dồn ép người nghe.

d)

Các ngón tay khép bày tỏ sự nghiêm túc, ngón tay mở mang lại cảm giác thiếu sinh lực, thiếu nhiệt tình.

e)

Chú ý liên tục đổi tư thế tay để tạo sự khác biệt.

40.

Phù hợp cho hầu hết các mối quan hệ trong công việc hàng ngày như: gặp gỡ với những người mới quen hoặc ở những cuộc họp trang trọng...

a)

Vùng thân mật (từ 0 - 45cm):

b)

Vùng riêng tư gần (45 - 60cm):

c)

Vùng riêng tư xa (0,6 - 1,2m):

d)

Vùng xã giao (từ 1,2 - 3,6m):

e)

Vùng đại chúng (trên 3,6m):

41.

Hoạt động "NGHE" là gì?

a)

Cảm nhận tiếng nói

b)

Là quá trình chúng ta tiếp nhận mọi loại âm thanh

c)

Là sự chủ động, tập trung

d)

Là ngồi im tại chỗ

42.

Kỹ năng làm việc nhóm là ...

a)

Là khả năng tương tác giữa các thành viên trong các nhóm khác nhau nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của tất cả các thành viên và thúc đẩy hiệu quả công việc

b)

Là kĩ năng tương tác giữa các nhóm nhằm phát triển tiềm năng, năng lực theo nhóm

c)

Là khả năng tương tác giữa các thành viên trong một nhóm nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của tất cả các thành viên và thúc đẩy hiệu quả công việc

d)

Là khả năng tương tác nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của các thành viên trong nhóm

43.

Các giai đoạn phát triển nhóm theo thứ tự lần lượt là ...

a)

Hình thành - xung đột - hoạt động trôi chảy - bình thường hoá - kết thúc

b)

Hình thành - bình thường hoá - xung đột - hoạt động trôi chảy - kết thúc

c)

Hình thành - xung đột - bình thường hoá - hoạt động trôi chảy - kết thúc

d)

Hình thành - xung đột - hoạt động trôi chảy - kết thúc

44.

Kỹ năng của cá nhân để làm việc nhóm hiệu quả là:

a)

Am hiểu vấn đề trong những nét cơ bản và khái quát nhất để hợp tác

b)

Hiểu rõ tâm lý, năng lực các thành viên trong nhóm để điều động có khoa học và phù hợp

c)

Biết lắng nghe và chất vấn; biết thuyết phục và tôn trọng các thành viên khác, sẵn sàng trợ giúp, chia sẻ và phối hợp với mọi người khi cần

d)

Đề cao tinh thần đồng đội để nuôi dưỡng sự hăng hái, nhiệt tình của nhóm

45.

Để có một bài thuyết trình thành công, chúng ta cần làm gì?

a)

Trang phục lịch sự, Phát âm rõ ràng, chuẩn mực, Ngôn ngữ hình thể tốt, Luôn tươi cười

b)

Tự do ngôn luận, Mặc quần áo không lịch sự, Nói ngọng, Khuôn mặt cau có

46.

Thế nào là thuyết trình tranh biện?

a)

Là khả năng nói trước đám đông.

b)

Là khả năng nói, làm sáng tỏ vấn đề và thuyết phục người nghe.

c)

Là khả năng tranh cãi để phần thắng thuộc về mình.

d)

Là cãi nhau với người khác.

47.

Thói quen nào em cần rèn luyện để giúp em thuyết trình tốt?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Giải thích các sự vật, hiện tượng xung quanh.

b)

Tìm dẫn chứng để bảo vệ các ý kiến, lí lẽ của mình.

c)

Đi ngủ muộn.

d)

Nói nhiều.

e)

Ăn mặc đẹp.

48.

Nhân viên A: "Các giải quyết này dường như không hiệu quả, do đó công việc này ngày càng đi xuống"

Vấn đề chính của A là gì?

a)

A chưa tìm ra giải pháp hiệu quả để thực hiện

b)

A hiện đang quá tiêu cực trong việc nhìn nhận vấn đề

c)

A thiếu kinh nghiệm để đánh giá đúng vấn đề hiện tại của mình

49.

Những giải pháp có ứng dụng công nghệ luôn mang lại hiệu quả trong trong việc giải quyết vấn đề

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chúng ta có thể tìm kiếm cách giải quyết vấn đề của mình từ bên ngoài tổ chức bằng cách:

a)

Tìm kiếm những vấn đề tương tự đã được giải quyết, sau đó áp dụng cho vấn đề của mình.

b)

Đưa vấn đề của mình lên các nền tảng/cộng đồng có kết nối với những chuyên gia, những người chuyên giảiquyết vấn đề để tìm kiếm giải pháp.

c)

Cả 2 cách trên

51.

Đâu là biểu hiện thái độ chưa phù hợp trước các vấn đề?

a)

Không kiên trì giải quyết đến cùng

b)

Phản ứng thái quá

c)

Bỏ ngoài tai những lời góp ý từ người xung quanh

d)

Phủ nhận vấn đề

52.

Khi đối diện với 1 vấn đề, chúng ta cần:

a)

Nóng vội, lo lắng càng nhiều thì càng tập trung giải quyết nhanh chóng

b)

Bình tĩnh đi vấn đề tự thân biến mất

c)

Giữ 1 cái đầu lạnh, căng thẳng vừa đủ để tập trung xác nhận thông tin

d)

Bình tĩnh để dễ dàng nghĩ ra được các phương pháp giải quyết tối ưu

53.

Khi gặp vấn đề, cần đặt ra câu hỏi gì để xác định thông tin?

a)

Giải quyết xong vấn đề này có được tăng lương hay không?

b)

Vấn đề nếu không được giải quyết thì hậu quả sẽ như thế nào?

c)

Chuyện gì sẽ xảy ra khi ta gặp vấn đề đó?

54.

Đâu là phương pháp giúp bạn xác định được rõ nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

a)

SMART

b)

ORK

c)

5W1H

d)

5H1W

55.

Một giải pháp tối ưu phải đáp ứng được những yếu tố nào?

a)

Có tác dụng khắc phục giải quyết vấn đề dài lâu

Có tính khả thi

b)

Có tác dụng khắc phục giải quyết vấn đề dài lâu

Không tốn công

Có hiệu quả

c)

Ai cũng có thể làm được

d)

Có hiệu quả